1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG ON TAP HOC KY II HOA 9

2 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp.. b.Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hỗn hợp.[r]

Trang 1

1 Các chất tan trong nước là

A benzen, ancol etylic B etyl axetat, axit axetic C chất béo, etylaxetat D ancol etylic, axit axetic

2 Các chất tan trong dầu hoả là :

A benzen, ancol etylic, axit axetic B benzen, etylaxetat, chất béo

C etylaxetat, axit axetic, chất béo D chất béo, benzen, ancol etylic

3 Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol?

4 Khối lượng CuO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39g CH3COOH là:

5 Chia m gam ancol C2H5OH làm 2 phần bằng nhau Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc), phần 2: đem thực hiện phản ứng hoá este với axit CH3COOH Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% thì khối lượng

6 Thực hiện phản ứng este hoá hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0,02 mol

7 Các chất tan trong dd NaOH là :

A rượu etylic, benzen, axit axetic B benzen, etyl axetat, chất béo

C etyl axetat, axit axetic, chất béo, rượu etylic D chất béo, benzen, rượu etylic

8 Khi cho axit axetic phản ứng với các chất sau: (1) Mg ; (2) Cu ; (3) CuO; (4) KOH ; (5) HCl (6) Na2CO3 ; (7) C2H5OH ; (8) AgNO3/NH3 ; (9) C6H5ONa phản ứng nào xảy ra?

A (1) , (3) , (6), (9) B (1) , (3) , (4) , (6), (7) , (9) C (1), (4) , (6), (7) D (4) , (7), (8)

9 Có 4 chất lỏng không màu bị mất nhãn : C2H5OH ; C6H6 ; H2O, dd CH3COOH Có thể dùng các chất sau để nhận

ra từng chất lỏng

A Quỳ tím, NaOH B Quỳ tím, O2 C Phenolphtalein, dd HCl D Quỳ tím, Na

10 Đốt a gam C2H5OH thu được 0,1 mol CO2 Đốt b gam CH3COOH thu được 0,1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thu được c gam este c có giá trị là

11 Trong công nghiệp người ta có thể điều chế CH3COOH bằng phương pháp nào sau đây?

12 Chia a g axit axetic thành hai phần bằng nhau Phần 1 trung hòa vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M Phần

2 thực hiện phản ứng este hoá với ancol etylic thu được m gam este (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) m có giá trị

13 Dãy chất nào sau đây toàn là các chất hữu cơ?

A C2H6O; CaCO3; C2H4; CH3Cl B CH3COOH; CO2; CO; C6H12O6

C C2H6O; C2H4; CH3Cl; CH3COOH D C2H4; CH3Cl; CO2; C6H12O6

14 Một hợp chất hữu cơ :

 Là chất khí ít tan trong nước

 Cháy toả nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước

 Hợp chất chỉ tham gia phản ứng thế clo, không tham gia phản ứng cộng clo

Hợp chất đó là: A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6

15 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon nhẹ hơn CO2 Sau phản ứng thu được thể tích khí và hơi đúng bằng thể tích khí hiđrocacbon và oxi tham gia phản ứng cùng điều kiện Xác định hiđrocacbon

A C2H2 B C2H4 C C3H6 D C2H6

16 Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?

A Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.B Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom

C So sánh khối lượng riêng D Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất

17 Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau?

18 Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80%

19 Dãy chất nào sau đây toàn là các hiđrocacbon?

A C2H6O; C2H4; CH3Cl; CO2 B C2H6; C2H4 ; CH3 ; C6H12

C C2H6; C2H4; CH3Cl; CO2 D C2H6; C2H4 ; CH3COOH; CO2

20 Một hợp chất hữu cơ :

 là chất khí ít tan trong nước

 tham gia phản ứng cộng brom

Trang 2

 cháy toả nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí này sinh ra khí cacbonic và 2 thể tích hơi nước ở cùng điều kiện

Hợp chất đó là : A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6

21 Để chứng minh phản ứng của benzen với brom là phản ứng thế, một học sinh đã dùng :

A Dung dịch H2SO4 B Giấy phenolphtalein C Dung dịch NaOH D Giấy quỳ tím

22 Nhiên liệu nào dùng trong đời sống hàng ngày sau đây được coi là ít gây ô nhiễm hơn cả?

A Dầu hỏa B Than C Củi D khí (gas)

23 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

C Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon D Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ cao và xác định

24 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích gồm C2H6 và C2H2 thu được CO2 và nước có tỉ lệ số mol là 1 : 1 Thành phần phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:

25 Dãy chất sau đây đều là dẫn xuất hidrocacbon:

A CO2 , CH3COOH, C2H5ONa B C6H5Br, C2H4O, C2H5OH

C CH3Cl, KOH, C6H12O6 D NaHCO3, C6H6Cl6, C2H6O

26 Kim loại Natri có thể đựng trong lọ chứa chất lỏng nào sau đây:

A Nước B Rượu etylic C Dầu lửa D Cả a và b

27 Cho các chất khí: CH4 ,O2, CO2, H2,Cl2 Số cặp chất có thể phản ứng với nhau:

A 3 B 4 C 5 D 6

28 Câu sau đây đúng hay sai :Trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết kết ba bền gấp ba lần liên kết đơn :

A Đ B S

29 Để nhận ra : Rượu etylic, axit axetic, benzen có thể dùng:

A Quỳ tím và Zn B Quỳ tím và Na C Na và Na2CO3 D Cả b và c

30 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau và có chất khí xuất hiện:

A CH3COOH, Zn B CH3COOH, Na2O C CH3COOH, Na2CO3 D Cả a và c

31 Các chất khí khi cháy sinh ra đồng thời khí cacbon đioxit và nước là:

A CH4,C2H2,CO B C2H2, H2 ,C2H4 C.C2H2, CH4 ,C2H4 D Cả a,b,c

32 Phân tử của chất nào sau đây có nhóm OH :

A Rượu etylic B Axit axetic C Chất béo D Cả a và b

33 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt dung dịch các chất sau chứa trong các lọ mất nhãn: (viết phản ứng hóa học xảy ra nếu có)

a Các chất khí: C2H2, CH4, CO2

b Các chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

c Rượu etylic, axit axetic , Benzen

34 Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau(ghi điều kiện phản ứng):

a CaC2C2H2C2H4C2H5OHCH3COOHCH3COOC2H5CH3COONa

b Cacbon đi oxitTinh bột Glucozơ  Rượu Etilic  Etyl axetat Rượu Etilic Natri Etilat

35 Đốt cháy hoàn toàn 24 ml hỗn hợp khí gồm metan và axetylen người ta thu được 36ml khí cacbonic (Ở đktc)

a.Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp?

b.Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hỗn hợp? Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích

36 Pha loãng 25 ml rượu etylic 96 với 25 ml H2O được rượu A

a Tính độ rượu của rượu A

b Cho rượu A tác dụng với Natri dư

- Viết các phản ứng hóa học đã xảy ra

- Tính thể tích khí thoát ra ở đktc (Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml)

37 Cho a g Mg (OH)2 tác dụng vừa đủ với 75 g dung dịch CH3COOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 17,04 g muối

a Tính a

b Tính nồng độ % dung dịch CH3COOH đã dùng

38 Đốt cháy 10,5 g chất hữu cơ A thu được 16,8 lit khí cacbonic và 13,5 gam hơi nước Biết rằng khối lượng mol của chất hữu cơ A là 42 ( các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn ) Hãy xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của chất hữu cơ A

Ngày đăng: 01/07/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w