1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra Giua ki 1 2013

12 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 54,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Đọc hiểu: Đọc thầm bài: Những hạt thóc giống Sách Tiếng Việt 4 - Tập 1 trang 46 Dựa vào nội dung bài tập đọc trên, em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Nhà vua ch[r]

Trang 1

Trường Tiểu học số 2 Lao Bảo KIỂM TRA GIỮA KÌ I - Năm học: 2012 - 2013 Lớp: 4 Môn: TOÁN Thời gian: 40 phút

Họ và tên: Ngày kiểm tra: / /2012 Ngày trả bài: / /2012

Đề lẽ

Điểm:

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Phần I: Trắc nghiệm:

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Viết số: Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba

là:

a 512 326 103 b 512 362 130 c 512 326 301 d 512 326 310

Câu 2: 5 tấn 83 kg = kg là:

a 583 b 5083 c 5830 d 5803

Câu 3: Năm 1527 thuộc thế kỷ:

a XIII b XIV c XV d XVI

Câu 4: Số trung bình cộng của cấc số 36, 42; 57 và 33 là:

a 42 b 43 c 44 d 45

Câu 5: Nếu m = 10, n = 5, p = 2 thì giá trị của biểu thức m - (n + p) là:

a 6 b 3 c 4 d 7

Câu 6: Trong các hình tam giác sau, hình tam giác nào có 1 góc tù:

a Tam giác ABC b Tam giác MNP c Tam giác QGH

Phần II Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a, 48 600 - 9 455 b, 793 575 + 6 425

Câu 2: Tìm x:

P N

H C

Trang 2

a, x - 363 = 975 b, 207 + x = 815

Câu 3: Bài toán:

Hai thùng chứa được tất cả 684 lít xăng, Thùng bé chứa được ít hơn thùng lớn 124 lít

Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít xăng? (Tóm tắt rồi giải)

Câu 4: Tính nhanh

378 x 4+378 x 5 + 378

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – ĐỀ LẺ Phần I: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Trang 3

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

a,

48600 9455

−❑❑

39145

b,

7793575 6425 + ❑❑

7800000

Câu 2: Tìm x: (1,5 điểm)

a, x - 363 = 975 b, 207 + x = 815

x = 975 + 363 x = 815 - 207

x = 1338 x = 608

Câu 3: (2,5 điểm)

Tóm tắt: Thùng bé: 124 lít

Thùng lớn: ? 684 lít

?

Bài giải:

Số xăng thùng bé chứa được là:

(684 - 124) : 2 = 280 (lít)

Số xăng thùng lớn chứa được là:

280 + 124 = 404 (lít)

Hoặc 684 - 280 = 404 (lít)

Đáp số: Thùng bé: 280 lít

Thùng lớn: 404 lít

(HS có thể giải cách khác – Tìm số xăng của thùng lớn trước)

Lưu ý: Tóm tắt đúng cho 0,5 điểm Giải bài toán đúng, đầy đủ cho 2,5 điểm Sai ngược

lại thì trừ đúng số điểm trên.

Câu 4: (1 Điểm) a, (0,5 điểm) Dãy số đã cho gồm số các số hạng là:

(98 - 4) : 2 + 1 = 48 (số)

Dãy đó có số cặp là:

48 : 2 = 24 (cặp)

Tổng của dãy số đó là:

(4 + 98) x 24 = 2448

b, (0,5 điểm) Số có giá trị lớn hơn trung bình cộng của dãy là 8 là số:

(2448 : 48) + 8 = 59

§¸p sè: a 59

b L sà ố 180

*Chấm 1 điểm cho phần trình bày sạch – đẹp

o0o

Trường Tiểu học số 2 Lao Bảo KIỂM TRA GIỮA KÌ I - Năm học: 2012 - 2013 Lớp: 4 Môn: TOÁN Thời gian: 40 phút

Trang 4

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2012 Ngày trả bài: / /2012

Đề chẵn

Điểm:

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Phần I: Trắc nghiệm:

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Viết số: Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm linh

tám a 253 564 880 b 253 564 808 c 253 564 088 d 253 560 408

Câu 2: 2 tấn 85 kg = kg là:

a 285 b 2850 c 2805 d 2085

Câu 3: Năm 968 Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn, thống nhất đất nước

Năm đó thuộc thế kỷ:

a VIII b IX c X d XI

Câu 4: Số trung bình cộng của các số 34; 43; 52 và 39 là:

a 41 b 42 c 43 d 44

Câu 5: Nếu m = 5, n = 10, p = 7 thì giá trị của biểu thức m + (n – p) là:

a 6 b 7 c 8 d 9

Câu 6: Trong các hình tam giác sau, hình tam giác nào có 1 góc tù:

a Tam giác ABC b Tam giác PDQ c Tam giác HGK

Phần II Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a, 514 625 + 82 398 b, 941 302 – 298 764

Câu 2: Tìm x:

a, x + 254 = 680 b, x – 707 = 3535

P A

C B

Q

Trang 5

Câu 3: Bài toán:

Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 600 cây Lớp 4B trồng được ít hơn lớp 4A 50 cây

Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? (Tóm tắt rồi giải)

Câu 4: Cho dãy số từ 2; 4; 6; 8; …….; 152; 154; 156.

b, Tìm số có giá trị bé hơn trung bình cộng của dãy là 32

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – ĐỀ CHẴN Phần I: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Trang 6

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

a, b,

¿ 514625 82398 + ❑❑

597023

¿

¿ 941302 298764

642538

¿

Câu 2: Tìm x: (1 điểm)

a, x + 254 = 680 b, x – 707 = 3535

x = 680 - 254 x = 3535 + 707

x = 426 x = 4242

Câu 3: (3 điểm)

Tóm tắt: Lớp 4B: 50 cây

Lớp 4A: ? 600 cây

?

Bài giải:

Số cây lớp 4A trồng được là:

(600 + 50) : 2 = 325 (cây)

Số cây của lớp 4B trồng được là:

325 - 50 = 275 (cây)

Hoặc 600 - 325 = 275 (cây)

Đáp số: Lớp 4A: 325 cây

Lớp 4B: 275 cây

(HS có thể giải cách khác – Tìm số cây của lớp 4B trước)

Lưu ý: Tóm tắt đúng cho 0,5 điểm Giải bài toán đúng, đầy đủ cho 2,5 điểm Sai ngược

lại thì trừ đúng số điểm trên.

Câu 4: (1 Điểm) a, (0,5 điểm) Dãy số đã cho gồm số các số hạng là:

(156 - 2) : 2 + 1 = 78 (số)

Dãy đó có số cặp là:

78 : 2 = 39 (cặp)

Tổng của dãy số đó là:

(2 + 156) x 39 = 6162

Trung bình cộng của các số tự nhiên trong dãy số đó là:

6162 : 78 = 79

b, (0,5 điểm) Số có giá trị bé hơn trung bình cộng của dãy là 32 là số:

79 – 32 = 47

§¸p sè: a 47

b L sà ố 224

*Chấm 1 điểm cho phần trình bày sạch – đẹp.

o0o

Trường Tiểu học số 2 Lao Bảo KIỂM TRA GIỮA KÌ I - Năm học: 2012 - 2013 Lớp: 4 Môn: TIẾNG VIỆT (Đọc hiểu) Thời gian: 40 phút

Họ và tên : Ngày kiểm tra: /…/2012 Ngày trả bài: / /2012

Đề lẽ

Trang 7

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

a, Đọc thành tiếng: - GV kiểm tra dưới hình thức bóc thăm Học sinh lần lượt lên bảng

đọc bài có tên trong thăm và trả lời một câu hỏi có liên quan với nội dung bài đó

- Nội dung thăm là tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9

b, Đọc hiểu: Đọc thầm bài: Những hạt thóc giống Sách Tiếng Việt 4 - Tập 1 trang 46

Dựa vào nội dung bài tập đọc trên, em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi?

a Thật thà b Trung thực c Dũng cảm

Câu 2: Nhà vua làm cách nào để tìm được người như thế?

a Phát mỗi người một thúng thóc về gieo trồng và ai thu nhiều thóc thì truyền ngôi

b Phát mỗi người một thúng thóc đã luộc kĩ về gieo trồng và ai thu nhiều thóc thì truyền ngôi

c Phát mỗi người một thúng thóc về gieo trồng và ai thu ít thóc hơn thì truyền ngôi

Câu 3: Hành động của chú bé có gì khác với mọi người?

a Dũng cảm

b Không sợ bị vua trừng phạt

c Dũng cảm dám nói lên sự thật, không sợ bị trừng phạt

Câu 4: Qua câu chuyện này em thấy chú bé Chôm là một chú bé như thế nào?

a Là một chú bé dũng cảm

b Là một chú bé biết không sợ

c Là một chú bé trung thực và dũng cảm

Câu 5: Trong câu “Chôm được truyền ngôi và trở thành ông vua hiền minh.” có mấy

danh từ riêng và mấy danh từ chung?

a Có một danh từ riêng và hai danh từ chung Đó là:…………,………,………

b Có một danh từ riêng và một danh từ chung Đó là:…………,………,………

c Có hai danh từ riêng và một danh từ chung Đó là:…………,………,………

Câu 6: Trong đoạn văn Lúc ấy, nhà vua ôn tồn nói:

- Trước lúc phát thóc giống ta đã cho luộc kĩ rồi Lẽ nào thóc ấy còn mọc đươc? Những xe thóc đầy ắp kia đâu phải thu được từ thóc giống của ta Dấu hai chấm có tác

dụng gì?

a Dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật

b Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c Giải thích cho bộ phận đứng trước nó

Câu 7: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ Trung thực:

a Cây ngay không sợ chết đứng

b Giấy rách phải giữ lấy lề

c Đói cho sạch, rách cho thơm

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT – ĐỀ LẺ

KHỐI 4

I Kiểm tra đọc: (10 điểm)

a, Đọc thành tiếng: (5 điểm) Tuỳ theo mức độ đọc của học sinh mà GV chấm điểm sao

cho phù hợp

Trang 8

b, Đọc hiểu: (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu 1 đến câu 4, mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm Từ câu 5 đến câu 7 đúng mỗi câu cho 1 điểm

Câu 5: Ý a Đó là lần lượt các từ: Chôm, ông, vua.

II Kiểm tra viết: (10 điểm)

a, Viết chính tả: (5 điểm) Bài viết: Trung thu độc lập

Trình bày bài viết sạch sẽ, chữ viết đúng kích thước, viết đúng kiểu chữ hiện hành, viết

đúng chính tả cho 5 điểm Viết sai 3 lỗi trừ 1 điểm

b, Tập làm văn: (5điểm)

- Viết đúng yêu cầu của đề bài Bài văn đảm bảo 3 phần: Phần đầu thư, phần chính và

phần cuối thư

Trình bày bài viết sạch sẽ, câu văn ngắn gọn sung tích Lời văn gãy gọn, logic, sinh

động, lời xưng hô thân mật đúng đối tượng cho 5 điểm

Bài văn viết thiếu phần dầu và phần cuối, mỗi phần trừ 1 điểm

Tuỳ theo cách viết phần chính của học sinh mà GV chấm điểm sao cho phù hợp

Chấm 1 điểm cho phần trình bày sạch đẹp

o0o

Trường Tiểu học số 2 Lao Bảo KIỂM TRA GIỮA KÌ I - Năm học: 2012 - 2013

Lớp: 4 Môn: TIẾNG VIỆT (Đọc hiểu) Thời gian: 40 phút

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2012 Ngày trả bài: / /2012

Đề chẵn

Trang 9

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

a, Đọc thành tiếng: - GV kiểm tra dưới hình thức bóc thăm Học sinh lần lượt lên bảng

đọc bài có tên trong thăm và trả lời một câu hỏi có liên quan với nội dung bài đó

- Nội dung thăm là tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học từ tuần 1 đến tuần 9

b, Đọc hiểu: Đọc thầm bài “Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca” Sách TViệt 4 tập 1 trang 55.

Dựa vào nội dung bài tập đọc trên, em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: An-đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua thuốc cho ông?

a Rủ các bạn nhập cuộc chơi đá bóng

b Rủ các bạn đi chơi grem

c Các bạn đang chơi đá bóng rủ nhập cuộc

Câu 2: Vì sao An-đrây-ca tự dằn vặt mình?

a Vì An-đrây-ca không mua được thuốc cho ông

b Vì An-đrây-ca nghĩ rằng “do mình mải chơi nên mang thuốc về chậm”

c Vì An-đrây-ca bị mẹ la mắng do mua thuốc về chậm

Câu 3: Qua câu chuyện em thấy An-đrây-ca là một cậu bé như thế nào?

a Là một cậu bé mải chơi

b Là một cậu bé trung thực và biết hối hận về lỗi lầm của mình

c Là một cậu bé không biết vâng lời mẹ

Câu 4: Trong câu “Mẹ liền bảo An-đrây-ca đi mua thuốc.” có mấy danh từ riêng và mấy

dnah từ chung? Đó là những từ nào?

a Có một danh từ riêng và một danh từ chung Đó là:………,………

b Có một danh từ riêng và hai danh từ chung Đó là:…………,…….…,……….…

c Có hai danh từ riêng và một danh từ chung Đó là:…………,…… …,…………

Câu 5: Trong đoạn văn Một buổi chiều, ông nói với mẹ An-đrây-ca: “Bố khó thở

lắm! ” Mẹ liền bảo An-đrây-ca đi mua thuốc Em hãy cho biết tác dụng của dấu hai

chấm:

a. Dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật

b. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c. Giải thích cho bộ phận đứng trước nó

Câu 6: Câu văn Mãi sau này, khi đã lớn, em vẫn luôn tự dằn vặt:“Giá mình mua thuốc

về kịp thì ông còn sống thêm được ít năm nữa!” dấu ngoặc kép trong câu trên có tác

dụng:

a Dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật

b Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và được dùng độc lập

c Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật và được dùng phối hợp với dấu hai chấm

Câu 7: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ Tự trọng:

a Thuốc đắng dã tật

b Giấy rách phải giữ lấy lề

c Cây ngay không sợ chết đứng

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT – ĐỀ CHẴN

KHỐI 4

I Kiểm tra đọc: (10 điểm)

Trang 10

a, Đọc thành tiếng: (5 điểm) Tuỳ theo mức độ đọc của học sinh mà GV chấm điểm sao

cho phù hợp

b, Đọc hiểu: (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu 1 đến câu 4, mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm Từ câu 5 đến câu 7 đúng mỗi câu cho 1 điểm

Đáp án đúng là:

Câu 4: Ý b: Lần lượt các từ: Mẹ, An-đrây-ca, thuốc.

II Kiểm tra viết: (10 điểm)

a, Viết chính tả: (4 điểm) Bài viết: Trung thu độc lập

Trình bày bài viết sạch sẽ, chữ viết đúng kích thước, viết đúng kiểu chữ hiện hành, viết đúng chính tả Cho 5 điểm Viết sai 3 lỗi trừ 1 điểm

b, Tập làm văn: (5 điểm)

- Viết đúng yêu cầu của đề bài Bài văn đảm bảo 3 phần: Phần đầu thư, phần chính và

phần cuối thư

Trình bày bài viết sạch sẽ, câu văn ngắn gọn sung tích Lời văn gãy gọn, logic, sinh

động, lời xưng hô thân mật đúng đối tượng cho 5 điểm

Bài văn viết thiếu phần dầu và phần cuối, mỗi phần trừ 1 điểm

Tuỳ theo cách viết phần chính của học sinh mà GV chấm điểm sao cho phù hợp

Chấm 1 điểm cho phần trình bày sạch đẹp

o0o

Trường Tiểu học số 2 Lao Bảo KIỂM TRA GIỮA KÌ I - Năm học: 2012 - 2013

Lớp: 4 Môn: TIẾNG VIỆT (Viết) Thời gian: 40 phút

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2012 Ngày trả bài: / /2012

Trang 11

Điểm:

Bằng số:

Bằng chữ:

Lời nhận xét của giáo viên:

Đề kiểm tra:

Phần I Nghe - viết chính tả: Bài: Trung thu độc lập

SGK Tiếng Việt lớp 4 tập 1 trang 66 viết đoạn từ Ngày mai, các em có quyền …… đến

nông trường to lớn, vui tươi.

Phần II Tập làm văn:

cũ, bạn cũ,…) để hỏi thăm và chúc mừng năm mới

Ngày đăng: 01/07/2021, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w