I.Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu: Chẳng bao lâu, tôi // đã trở thành một chàng dế TN.. thanh niên cường tráng..[r]
Trang 1TIẾT 107:
Trang 2Hoán dụ là gì? Có mấy kiểu hoán dụ thường gặp?
Trang 31 Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu.
2 Vị ngữ.
3 Chủ ngữ
Trang 4I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
Kể tên các thành phần câu đã hoc ?
1 Các thành phần câu đã hoc
Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ, bổ ngữ…
Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ,
định ngữ, bổ ngữ…
2 Tìm các thành phần câu.
Tìm các thành phần câu ở ví dụ sau:
…“Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng”
(Trích Dế Mèn Phiêu Lưu Ký- Tô Hoài)
a Ví dụ:
b Nhận xét:
//
/
Trang 5I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
1 Các thành phần câu đã hoc
Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ,
định ngữ, bổ ngữ…
2 Tìm các thành phần câu.
a Ví dụ:
phần câu rồi rút ra nhận xét ?
Trang 6I.Phân biệt thành phần chính với thành phần
phụ của câu:
(Tô Hoài)
=> Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường
tráng.
=> Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh
niên cường tráng.
=> Chẳng bao lâu,tôi
//
Chẳng bao lâu, tôi
đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.
Trang 7I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
Vây em hiểu như thê nào vê thành phần chính và thành phần phu cua câu ?
1 Các thành phần câu đã hoc
Trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ,
định ngữ, bổ ngữ…
2 Tìm các thành phần câu.
a Ví dụ:
b Nhận xét:
- Thành phần chính: Bắt buộc
có mặt trong câu để câu có cấu
tạo hoàn chỉnh và diễn đạt
được một ý trọn vẹn
- Thành phần phụ: Không bắt
buộc có mặt trong câu
3 Ghi nhớ.
Trang 8I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
Vị ngư có thể kêt hơp với nhưng tư nào đưng ơ phía trước ?
- Kết hợp với phó từ chỉ quan
hệ thời gian
1 Đặc điểm.
II Vị ngư:
Kết hợp với phó từ chỉ quan hệ thời gian:
đã, đang, sẽ, vừa, sắp, mới, từng…
…“Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng”
(Trích Dế Mèn Phiêu Lưu Ký- Tô Hoài)
Vị ngư thường trả lời nhưng câu hỏi như thê nào ?
- Trả lời câu hỏi: làm gì? Làm
sao? Như thế nào?
Trang 9I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
- Kết hợp với phó từ chỉ quan
hệ thời gian
1 Đặc điểm.
II Vị ngư:
- Trả lời câu hỏi: làm gì? Làm
sao? Như thế nào?
2 Cấu tạo.
Vị ngư thường là tư hay cum tư ?
Vị ngữ thường là động từ- cụm động từ, tính từ- cụm tính từ, danh từ- cụm danh từ
- Thường là động từ, cụm động
từ tính từ- cụm tính từ, danh từ-
cụm danh từ
- Một câu có thể có một hoặc
nhiều vị ngữ
Nêu vị ngư là tư thì tư đó thuộc tư loại nào ?
Nêu vị ngư là cum tư thì đó là cum tư loại nào ?
Mỗi câu có thể có mấy vị ngư ?
a Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như
mọi khi, xem hoàng hôn xuống (Tô Hoài)
b Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào,
đông vui, tấp nập (Đoàn Giỏi)
c Cây tre là người bạn thân của người nông dân Việt Nam (…) Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người
trăm nghìn công việc khác nhau (Thép Mới)
VN (cụm động từ, cụm tính từ)
VN (cụm động từ)
VN (cụm danh từ)
VN (cụm danh từ)
Trang 10I Phân biệt thành phần chính với thành phần phu cua câu:
- Kết hợp với phó từ chỉ quan
hệ thời gian
- Trả lời câu hỏi: làm gì? Làm sao? Như thế nào?
1 Đặc điểm.
II Vị ngư:
2 Cấu tạo.
Thường là động từ, cụm động từ tính từ- cụm tính từ, danh từ- cụm danh từ
III Chu ngư:
Trang 11III Chủ ngữ:
1 Ví dụ:
(a) Mỗi buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi xem
hoàng hôn xuống (Tô Hoài)
(b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp
nập (Đoàn Giỏi)
(c) Cây tre là người bạn thân của người nông dân Việt Nam (…)
Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác
nhau (Thép Mới)
CN
CN CN1 CN2 CN3 CN4
CN
Trang 12I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
Cho biêt mỗi quan hệ giưa sự vât nêu
ơ chu ngư với hành động, đặc điểm, trạng thái…nêu ơ vị ngư là quan hệ gì ?
- Kết hợp với phó từ chỉ quan
hệ thời gian
- Trả lời câu hỏi: làm gì? Làm
sao? Như thế nào?
1 Đặc điểm.
II Vị ngư:
2 Cấu tạo.
Thường là động từ, cụm động từ
tính từ- cụm tính từ, danh từ-
cụm danh từ
III Chu ngư:
Chủ ngữ biểu thị sự vật có hành động, đặc điểm, trạng thái được nêu ở vị ngữ.
Chu ngư có thể trả lời nhưng câu hỏi như thê nào ?
1 Đặc điểm.
- Chủ ngữ biểu thị sự vật có
hành động, đặc điểm, trạng thái
được nêu ở vị ngữ
- Thường trả lời câu hỏi: ai? Cái
gì? Con gì?
Chu ngư có cấu tạo như thê nào?
Trang 13III Chủ ngữ:
1 Ví dụ:
(a) Mỗi buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang như mọi khi xem
hoàng hôn xuống (Tô Hoài)
(b) Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp
nập (Đoàn Giỏi)
(c) Cây tre là người bạn thân của người nông dân Việt Nam (…)
Tre, nứa,mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác
nhau (Thép Mới)
CN (Cụm DT- 1CN)
CN (DT- 1CN) CN1 CN2 CN3 CN4 (Cụm DT- 4CN)
CN (Đại từ- 1CN)
Trang 14I Phân biệt thành phần chính với
thành phần phu cua câu:
II Vị ngư:
III Chu ngư:
- Thường trả lời câu hỏi: ai? Cái
gì? Con gì?
1 Đặc điểm.
- Chủ ngữ biểu thị sự vật có
hành động, đặc điểm, trạng thái
được nêu ở vị ngữ
2 Cấu tạo.
Chu ngư có cấu tạo như thê nào?
- Chủ ngữ thường là đại từ, danh
từ, cụm danh từ
Một câu có thể có mấy chu ngư ?
- Câu có thể có một hoặc nhiểu
chủ ngữ
Trang 15IV Luyện tập:
1.Đọc đoạn văn sau:Xác định chủ ngữ,vị ngữ?Cho biết mỗi chủ ngữ,vị ngữ có cấu tạo như thế nào?
“Chẳng bao lâu,tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.Đôi càng tôi mẫm bóng.Những cái vuốt ở chân,ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt.Thỉnh thoảng,muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt tôi co cẳng lên,đạp phanh phách vào các ngọn cỏ.Những ngọn cỏ, gãy rạp,y như có nhát dao vừa lia qua.”
(Tô Hoài)
Trang 16Câu1: Tôi(CN-Đại từ)…đã trở thành…VN(cụm động từ).
Câu 2: Đôi càng tôi(CN-cụm danh từ)…mẫm bóng(VN-tính từ).
Câu 3: Những cái vuốt ở chân,ở khoeo (CN-cụm danh từ)cứ cứng dần và nhọn hoắt(VN-hai cụm tính từ).
Câu 4: Tôi(CN-Đại từ)co cẳng ngọn cỏ(VN-hai cụm động từ).
Câu5: Những ngọn cỏ(CN-cụm danh từ)…gãy rạp…lia qua(VN-cụm động từ)
Trang 172 Đặt ba câu theo ba yêu cầu trong SGK/ Tr94.
a Bạn Lan đang học bài.
b Bạn Thu luôn chan hòa với các bạn trong lớp.
c Dế Mèn là chàng dế sớm có lòng tự trọng.
Trang 18Cho các từ: Thành phần chính, thành phần phụ, cấu tạo hoàn chỉnh, thành phần bắt buộc Hãy điền vào chỗ trống thích hợp trong câu sau:
………… của câu là những ……… Phải có mặt để có
………… và diễn đạt được 1 ý trọn vẹn Thành phần không bắt buộc phải có mặt được gọi là ………
của câu là những phải có mặt để có và diễn đạt được
1 ý trọn vẹn Thành phần không bắt buộc phải có mặt được gọi là
cấu tạo hoàn chỉnh thành phần phụ.
Trang 19*BÀI VỪA HỌC:Cần nắm được.
-Các thành phần chính của câu.
-Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu -Biết đặt câu có chủ ngữ,vị ngữ.
-Đặc điểm,cấu tạo của các thành phần chính.
*BÀI SẮP HỌC:Tiết 109:Thi làm thơ năm chữ.
-Thực hiện phần chuẩn bị ở nhà:
+Đặc điểm của thể thơ năm chữ.
+Tập làm một đoạn thơ năm chữ.
-Tìm đọc các bài thơ năm chữ.
Trang 20Chµo t¹m biÖt