1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TOAN TUAN 35

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 176,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Giúp HS biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm.. Đồ dùng dạy học: III.[r]

Trang 1

TUẦN 35 Thứ hai ngày tháng năm 201

TOÁN : Tiết 171 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết thực hành tính và giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Một quán bán hàng ăn trong buổi sáng thu

được 600 000 đ Tính ra đã được lãi 25% so với tiền vốn bỏ ra Hỏi tiền vốn là bao nhiêu đồng

2 Luyện tập:

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

08’

08’

08’

03’

HĐ 1: Củng cố kĩ năng thực hành tính.

Bài 1 a; b; c/176: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 1

d.

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài 2 a/177: Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2 b.

-Gọi HS nêu yêu cầu đề

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ2: Củng cố về giải toán.

Bài 3/177:

-Gọi HS đọc đề, tóm tắt

-Gợi ý để HS hình thành các bước giải:

+Tính chiều cao của mực nước trong bể

+Tính chiều cao của bể

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 4/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 4

-Gọi HS đọc đề

-Dẫn dắt để HS nhắc lại sự thay đổi vận tốc của

thuyền khi đi xuôi dòng và đi ngược dòng

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

HĐ 3: Tiếp tục củng cố về kĩ năng thực hành

tính.

Bài 5/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 5.

-Gọi HS đọc đề

-GV hướng dẫn HS vận dụng tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép cộng để đưa bài tìm x

về dạng đơn giản (có thể cho về nhà làm, nếu

không đủ thời gian)

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 4: Củng cố, dặn dò.Yêu cầu HS nêu cách tìm

chiều cao của hình hộp chữ nhật khi biết thể tích và

diện tích đáy; cách tìm vận tốc của thuyền khi xuôi

dòng, ngược dòng

-Đọc đề, theo dõi -Theo dõi, vẽ sơ đồ

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

- Đọc đề, vẽ sơ đồ

-Theo dõi, trả lời

-Làm bài vào vở

Diện tích đáy của bể bơi 22,5 x 19,2 = 432 (m 2 ) Chiều cao mực nước trong bể 414,72 : 432 = 0,96 (m) Chiều cao của bể bơi là

0, 96 x 5/4 = 1,2 (m)

-Đọc đề, nêu dạng toán

-Làm bài vào vở

Vận tốc khi xuôi dòng 7,2 + 1,6 = 8,8 (km/g) Quãng sông đi xuôi dòng trong 3,5 giờ: 8,8 x 3,5 = 30,8 (km)

Vận tốc ngược dòng 7,2 – 1,6 = 5,6 (km/g) Thời gian thuyền ngược dòng 30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

-Trả lời

Trang 2

TUẦN 35 Thứ ba ngày tháng năm 201

TOÁN : Tiết 172 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Một con thuyền đi ngược dòng có vận tốc là

5,6km/giờ Biết vận tốc của dòng nước là 1,6 km/giờ, tính vận tốc của thuyền khi xuôi dòng

- Sửa bài, ghi điểm, nhận xét việc kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập:

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

06’

06’

21’

02’

HĐ 1: Củng cố kĩ năng tính giá trị của biểu

thức.

Bài 1/177:

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 2: Củng cố kĩ năng tìm số trung bình

cộng.

Bài 2 a/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm

bài 2 b

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS nêu cách

tìm số trung bình cộng của 3 hoặc 4 số

HĐ3: Củng cố về giải toán.

Bài 3/177:

-Gọi HS đọc đề

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 4/178: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài

4.

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để làm bài,

khuyến khích HS giải bằng nhiều cách

-Gọi đại diện hai nhóm trình bày bài trên bảng

-Sửa bài, nhận xét

Bài 5/178: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài

5.

-Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính vận tốc

của tàu thuỷ khi đi xuôi dòng và ngược dòng

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 4: Củng cố, dặn dò.

Yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình cộng

của nhiều số, công thức tính vận tốc khi xuôi

dòng và ngược dòng

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

-Làm bài vào vở

-Nhận xét, nêu cách tìm số trung bình cộng

-Đọc đề

-Làm bài vào vở

Số HS gái: 19 + 2 =21 (hs)

Số HS cả lớp: 19 + 21 = 40 (hs)

Tỉ số % HS trai và cả lớp

19 : 40 = 0,475 = 47,5 %

Tỉ số % Hs gái và cả lớp

21 : 40 = 0,525 = 52,5 %

-Nhận xét

-Thảo luận nhóm 4

-Đại diện 2 nhóm trình bày

-Nhận xét

-Nhắc lại công thức

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

-Trả lời

TUẦN 35 Thứ tư ngày tháng năm 201

TOÁN : Tiết 173 LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 3

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết:

+Tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm

+Tính diện tích và chu vi của hình tròn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Tìm số trung bình cộng của:

a 28; 34; 41; 45 b 3,52; 0,71; 6,04; 5,12; 4,46

2 Luyện tập:

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

12’

21’

02’

HĐ 1: Phần 1 (Bài 1; 2)

- Các câu hỏi trắc nghiệm.

-Yêu cầu HS đọc đề, lần lượt suy nghĩ và lựa chọn

đáp án đúng cho mỗi câu hỏi

-Gọi HS đọc bài, yêu cầu HS giải thích cách làm

- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 3.

HĐ 2: Phần 2 (Bài 1)

- Giải toán

Bài 1/179:

-Yêu cầu HS đọc đề và quan sát hình vẽ

-Hướng dẫn HS phát hiện và nhận xét: Bốn mảnh

tô màu của hình vuông ghép lại được một hình

tròn có bán kính là 10cm và chu vi của hình tròn

này chính là chu vi của phần không tô màu

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 2/179:

-Gọi HS đọc đề, nêu dạng toán

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2.

HĐ3: Củng cố, dặn dò.

Yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích và chu vi

hình tròn

-Đọc đề, tự làm bài

Câu 1: 8/1000 Câu 2 : 100 Câu 3 : Hình D

-Đọc bài, giải thích cách làm

- Đọc đề, quan sát hình vẽ

-Làm bài vào vở

Diện tích của phần đã tô màu

10 x 10 x 3,14 = 314 (cm 2 ) Chu vi của phần không tô màu

10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)

-Nhận xét

-Đọc đề, nêu dạng toán

-Làm bài vào vở

120% = 120100 = 65 Tổng số phần bằng nhau

6 + 5 = 11 (phần)

Số tiền mua cá

88000 : 11 x 6 = 48000 (đồng)

Trang 4

TUẦN 35 Thứ năm ngày tháng năm 201

TOÁN : Tiết 174 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết giải bài toán về chuyển động cùng chiều, tỉ số phần trăm, tính thể tích hình hộp chữ nhật

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Mẹ mua thịt lợn và rau quả hết 48000 đồng Số

tiền mua thịt lợn bằng 140% số tiền mua rau quả Hỏi mẹ mua rau quả hết bao nhiêu tiền?

- Sửa bài, ghi điểm, nhận xét việc kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập:

T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

12’

21’

02’

HĐ 1: Phần 1- Các câu hỏi trắc nghiệm.

-Yêu cầu HS đọc đề, lần lượt suy nghĩ và lựa chọn đáp

án đúng cho mỗi câu hỏi

-Gọi HS đọc bài, yêu cầu HS trình bày cách làm

HĐ 2: Phần 2 - Giải toán.

- Cho HS khá, giỏi làm thêm phần 2

Bài 1/180:

-Yêu cầu HS đọc đề

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 2/180:

-Gọi HS đọc đề Lưu ý HS được sử dụng máy tính bỏ

túi khi tính toán

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ3 : Củng cố, dặn dò.

Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết

tổng và tỉ; cách tính thể tích của hình hộp chữ nhật

-Đọc đề, tự làm bài

-Đọc bài, trình bày cách làm

Câu 1 : C 3 giờ Câu 2 : A 48 l nước Câu 3 : B 80 phút

- Đọc đề

-Làm bài vào vở

Phân số chỉ tổng số tuổi của con gái và con trai:

14 + 15 = 209 (tuổi cùa mẹ)

Tuổi của mẹ:

18 x 20 : 9 = 40 (tuổi)

-Đọc đề

-Làm bài vào vở

Dân số ở Hà Nội năm đó

2627 x 921 = 2419467 (người) Dân số ở Sơn La năm đó

61 x 14210 = 2419467 (người)

Tỉ số % số dân Sơn La và Hà Nội

2419467 : 2419467 = 0,3582…

= 35,82 %

-Trả lời

Trang 5

TOÁN :

Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,…) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

1 Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

A Hàng nghìn; B.Hàng phần mười; C.Hàng phần trăm; D Hàng phần nghìn

2 Phân số 45 viết dưới dạng số thập phân là:

A 4.5; B 8,0; C 0,8; D 0,45

3 Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:

A 10 phút; B 20 phút; C 30 phút; D 40 phút

4 Hình dưới đây gồm 6 hình lập phương, mỗi hình lập phương đều có cạnh bằng 3cm Thể tích của hình đó là:

A 18cm3; B 54cm3; C 162cm3; D 243cm3

5 Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:

A 19%; B 85%; C 90%; D 95%

Phần 2:

1 Đặt tính rồi tính:

a 5,006 + 2,357; b 63,21 - 14,75 c 21,8 x 3,4 d 24,36 : 6

2 Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ và đến tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút Tính quãng đường AB

3 Một mảnh đất gồm 2 nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình dưới đây Tính diện tích của mảnh đất

Trang 6

C Hướng dẫn đánh giá:

Phần 1 (5điểm)

Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm

1 Khoanh vào D; 2 Khoanh vào C; 3 Khoanh vào D;

4 Khoanh vào C; 5 Khoanh vào D;

Phần 2 (5 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Đặt tính và tính đúng mỗi phần a; b; c; d được 0,5 điểm

Bài 2 (2 điểm)

- Nêu câu lời giải và tính đúng thời gian ô tô đi trên đường từ tỉnh A đến tỉnh B được 1 điểm

- Nêu câu lời giải và tính đúng độ dài quãng đường AB được 0,75 điểm

- Nêu đáp số đúng được 0,25 điểm

Bài 3(1 điểm)

Viết đúng kết quả tính diện tích được 1 điểm

Kết quả: Diện tích mảnh đất là: 3656m2

Trang 8

TUẦN 35 Tiết 171: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết thực hành tính và giải toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Một quán bán hàng ăn trong buổi sáng thu

được 600 000 đ Tính ra đã được lãi 25% so với tiền vốn bỏ ra Hỏi tiền vốn là bao nhiêu đồng

2 Luyện tập:

* Giới thiệu bài mới: (1’)

08’

08’

08’

03’

HĐ 1: Củng cố kĩ năng thực hành tính.

Bài 1 a; b; c/176: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 1 d.

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS trình bày cách rút gọn

khi nhân, chia Ps, thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức

Bài 2 a/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2 b.

-Gọi HS nêu yêu cầu đề

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ2: Củng cố về giải toán.

Bài 3/177:

-Gọi HS đọc đề, tóm tắt

-Gợi ý để HS hình thành các bước giải:

+Tính chiều cao của mực nước trong bể

+Tính chiều cao của bể

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 4/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 4

-Gọi HS đọc đề

-Dẫn dắt để HS nhắc lại sự thay đổi vận tốc của thuyền khi đi

xuôi dòng và đi ngược dòng

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 3: Tiếp tục củng cố về kĩ năng thực hành tính.

Bài 5/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 5.

-Gọi HS đọc đề

-GV hướng dẫn HS vận dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng để đưa bài tìm x về dạng đơn giản (có

thể cho về nhà làm, nếu không đủ thời gian)

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 4: Củng cố, dặn dò.Yêu cầu HS nêu cách tìm chiều cao của

hình hộp chữ nhật khi biết thể tích và diện tích đáy; cách tìm vận

tốc của thuyền khi xuôi dòng, ngược dòng

-Đọc đề, theo dõi -Theo dõi, vẽ sơ đồ

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

- Đọc đề, vẽ sơ đồ

-Theo dõi, trả lời

-Làm bài vào vở

Diện tích đáy của bể bơi 22,5 x 19,2 = 432 (m 2 ) Chiều cao mực nước trong bể 414,72 : 432 = 0,96 (m) Chiều cao của bể bơi là

0, 96 x 5/4 = 1,2 (m)

-Đọc đề, nêu dạng toán

-Làm bài vào vở

Vận tốc khi xuôi dòng 7,2 + 1,6 = 8,8 (km/g) Quãng sông đi xuôi dòng trong 3,5 giờ: 8,8 x 3,5 = 30,8 (km) Vận tốc ngược dòng

7,2 – 1,6 = 5,6 (km/g) Thời gian thuyền ngược dòng 30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

-Trả lời

Trang 9

TUẦN 35 Tiết 172: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Một con thuyền đi ngược dòng có vận tốc là

5,6km/giờ Biết vận tốc của dòng nước là 1,6 km/giờ, tính vận tốc của thuyền khi xuôi dòng

- Sửa bài, ghi điểm, nhận xét việc kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập:

* Giới thiệu bài mới: (1’)

06’

06’

21’

02’

HĐ 1: Củng cố kĩ năng tính giá trị của biểu thức.

Bài 1/177:

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 2: Củng cố kĩ năng tìm số trung bình cộng.

Bài 2 a/177: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2 b

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS nêu cách tìm số trung

bình cộng của 3 hoặc 4 số

HĐ3: Củng cố về giải toán.

Bài 3/177:

-Gọi HS đọc đề

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 4/178: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 4.

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để làm bài, khuyến khích HS

giải bằng nhiều cách

-Gọi đại diện hai nhóm trình bày bài trên bảng

-Sửa bài, nhận xét

Bài 5/178: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 5.

-Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính vận tốc của tàu thuỷ khi đi

xuôi dòng và ngược dòng

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ 4: Củng cố, dặn dò.

Yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình cộng của nhiều số, công

thức tính vận tốc khi xuôi dòng và ngược dòng

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

-Làm bài vào vở

-Nhận xét, nêu cách tìm số trung bình cộng

-Đọc đề

-Làm bài vào vở

Số HS gái: 19 + 2 =21 (hs)

Số HS cả lớp: 19 + 21 = 40 (hs)

Tỉ số % HS trai và cả lớp

19 : 40 = 0,475 = 47,5 %

Tỉ số % Hs gái và cả lớp

21 : 40 = 0,525 = 52,5 %

-Nhận xét

-Thảo luận nhóm 4

-Đại diện 2 nhóm trình bày

-Nhận xét

-Nhắc lại công thức

-Làm bài vào vở

-Nhận xét

-Trả lời

Trang 10

TUẦN 35 Tiết 173: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết:

+Tính tỉ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần trăm

+Tính diện tích và chu vi của hình tròn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài toán sau: Tìm số trung bình cộng của:

a 28; 34; 41; 45 b 3,52; 0,71; 6,04; 5,12; 4,46

- Sửa bài, ghi điểm, nhận xét việc kiểm tra bài cũ

2 Luyện tập:

* Giới thiệu bài mới: (1’)

12’

21’

02’

HĐ 1: Phần 1 (Bài 1; 2)

- Các câu hỏi trắc nghiệm.

-Yêu cầu HS đọc đề, lần lượt suy nghĩ và lựa chọn đáp án đúng

cho mỗi câu hỏi

-Gọi HS đọc bài, yêu cầu HS giải thích cách làm

- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 3.

HĐ 2: Phần 2 (Bài 1)

- Giải toán

Bài 1/179:

-Yêu cầu HS đọc đề và quan sát hình vẽ

-Hướng dẫn HS phát hiện và nhận xét: Bốn mảnh tô màu của

hình vuông ghép lại được một hình tròn có bán kính là 10cm

và chu vi của hình tròn này chính là chu vi của phần không tô

màu

-Chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 2/179:

-Gọi HS đọc đề, nêu dạng toán

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2.

-Chấm, sửa bài, nhận xét

HĐ3: Củng cố, dặn dò.

Yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích và chu vi hình tròn

-Đọc đề, tự làm bài

Câu 1: 8/1000 Câu 2 : 100 Câu 3 : Hình D

-Đọc bài, giải thích cách làm

- Đọc đề, quan sát hình vẽ

-Làm bài vào vở

Diện tích của phần đã tô màu

10 x 10 x 3,14 = 314 (cm 2 ) Chu vi của phần không tô màu

10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)

-Nhận xét

-Đọc đề, nêu dạng toán

-Làm bài vào vở

120% = 120100 = 65 Tổng số phần bằng nhau

6 + 5 = 11 (phần)

Số tiền mua cá

88000 : 11 x 6 = 48000 (đồng)

-Trả lời

Ngày đăng: 30/06/2021, 13:05

w