1. Trang chủ
  2. » Đề thi

CAC DE KT HINH 9 CIII TIET 57 MTDA

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 340,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác BFEC và AEHF nội tiếp b Tính độ dài cung nhỏ AC c Tính diện tích hình quạt OAC ứng với cung nhỏ AC d Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF e Chứng minh tứ giác [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS

NAM PHƯƠNG

TIẾN B

Họ và tờn:

Lớp: …….

ĐỀ SỐ 1 Thứ Ngày Thỏng 03 Năm 2013 BÀI KIỂM TRA MễN : HèNH HỌC 9 – TIẾT 57 Thời gian làm bài : 45 phỳt Điểm Nhận xột bài làm: Chữ ký của PH: Bằng số Bằng chữ I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau: a) Tứ giác ABCD đợc 1 đờng tròn nếu tổng 2 góc đối bằng 1800 b) Trong 1 đờng tròn các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng

Câu 2: (1 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng vào bài làm Cho hình vẽ: Biết ADC = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C thì: a) Số đo góc x bằng:

A 200 B 250 C 300 D 350 b) Số đo góc y bằng:

A 500 B 550 C 700 D 600 Câu 3: (0,5 điểm) Độ dài cung 600 của đờng tròn có bán kính 6cm là. A 6 (  cm ) B 2 (  cm ) C 6 (  cm ) D 3 (  cm ) II/ Tự luận: (7 điểm). Cho Δ ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm M, vẽ đờng tròn đờng kính MC Kẻ BM cắt đờng tròn tại D Đờng thẳng DA cắt đờng tròn tại S Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABCD nội tiếp đợc đờng tròn b) ACB ACS    c) Tính diện tích và chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD Biết AB = 9 cm, AC = 12cm BÀI LÀM

Trang 2

đáp án biểu điểm bài kiểm tra chơng Iii - ĐỀ 1 I/ Trắc nghiệm: ( 3 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu1: (1.5 điểm)

a) nội tiếp b) nội tiếp c) 900 Câu 2: (1 điểm)

a ) C b) D Câu 3: (0,5 điểm)

B

II/ Tự luận: (7 điểm ).

0,5

a

Ta có CDB 90   0 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn đờng kính MC )

BAC 90   0 (gt)

 A, D thuộc đờng tròn đờng kính BC.

Vậy tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính BC.

0,75 0,5 0,75 0,5

b Trong đờng tròn đờng kính BC có:

ACB ADB  ( Hai góc nội tiếp cùng chắn AB )

Mà tứ giác CMDS nội tiếp đờng tròn đờng kính MC  ACS ADB   

ACB ACS

0,75 0,75 0,5

c Xét  ABC vuông tại A Ta có BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pytago)

 BC2 = 92 + 122 = 81 +144 = 225  BC = 15 Trong đờng tròn tâm I có đờng kính BC = 15 cm  R(I) =7,5 cm +) Chu vi đờng tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là:

C   d  3,14.15 47,1  cm

+) Diện tích hình tròn đờng kính BC là:

S   R2  3,14 7,5  2  176,625

cm2

0,75 0,25 0,5 0,5

Luu ý Nếu học sinh vẽ nh hình sau (điêm S nằm giữa A và D), thì câu b)

chứng minh nh sau:

0,75 0,75 0,5

Trong đờng tròn đờng kính BC có:

ACB ADS cuứng chaộn AB 

(1) Trong đờng tròn đờng kính MC có:

ACS ADB cuứng chaộn SM 

(2)

Từ (1) và (2)  ACB ACS   

Hỡnh vẽ đỳng 0,5 điểm

Trang 3

TRƯỜNG THCS

NAM PHƯƠNG

TIẾN B

Họ và

tên:

Lớp: …….

ĐỀ SỐ 2

Thứ Ngày Tháng 03 Năm 2013

BÀI KIỂM TRA

MƠN : HÌNH HỌC 9 – TIẾT 57

Thời gian làm bài : 45 phút

ĐỀ BÀI PHẦN I/ Trắc nghiệm (3đ)

A/ Khoanh tròn câu trả lời đúng:

1/ / Nếu góc ACB là góc nội tiếp của đường tròn tâm O và A ^ C B = 450 thì cung bị chắn có số đo bằng:

2/ Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn thì:

a/ ^ A +^ C=1800 b/ B+ ^ ^ C=1800 c/ ^ A +^B=1800 d/ C+ ^ ^ D=1800

3/ Công thức tính diện tích hình quạt chắn cung n0 là:

a/

2

0

360

R n

b/ 360

Rn

c/

2 0

180

R n

d/ 180

Rn

 4/ Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính 2cm là:

a/ 3  cm

2

3

2

3  cm

B/ : Điền kết quả đúng vào chỗ (….) trong các phát biểu sau:

Cho hình vẽ; biết sđ cung AmB = 900 , gĩcAEB = 150

, Ax l tia ti p tuy n à ế ế a) AOB = …………

b) ACB = …………

c) BAx = ……….…

d) sđ PnQ = ………

PHẦN II : Tự luận (7 điểm )

Cho ABC nhọn, gĩc A = 600 nội tiếp đường trịn (O; 2cm) Vẽ 2 đường caoAD , BE

và CF cắt nhau tại H.

Trang 4

a) Chứng minh tứ giác BDHF và AFDC nội tiếp

b) Tính độ dài cung nhỏ BC

c) Tính diện tích hình quạt OBC ứng với cung nhỏ BC

d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF

e) Chứng minh tứ giác BFEC Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác BFEC

BÀI LÀM

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I Trắc nghiệm: (2 điểm) A/ M i câu úng ỗ đ đượ c 0.5 i m đ ể Câu 1 2 3 4 Đáp án B/ ………

II Tự luận ( 7 điểm) Câu Nội dung trình bày Điểm a Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xét tứ giác AEHF có :  0 90 AFH  (gt)  0 90 AEH  (gt) Do đó :   0 0 0 90 90 180 AFHAEH   

Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn

(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

Hình 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp Ta có:   0 90 BFCBEC  (gt) Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông Vậy tứ giác BFEC nội tiếp 1đ 0,5đ 0,5đ

b Tính độ dài cung nhỏ AC Ta có : s ®AC   2  ABC  2.600  1200( t/c góc nội tiếp)

Vậy 

.3.120

2 ( )

180 180

AC

Rn

0,5đ

1 đ

c Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O)  xy  OA (1)( t/c tiếp tuyến )

Ta có: yAC    ABC ( cùng chắn cung AC )

Ta lại có :  ABCAEF  ( vì cùng bù với FEC )

Do đó :  yAC   AEF , là hai góc ở vị trí đồng vị

Nên EF//xy (2)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

H F

E O

C B

A

y x

Trang 6

Vậy OA vuông góc với EF

2a

(1,5đ)

O A

M H

E

a) Ta có: BA M   CA M  (gt)

=> BM = CM (định lí về góc nội tiếp)

=> M là điểm chính giữa của BC

=> OM đi qua trung điểm của dây BC

Hình 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b

(1,5đ)

b) Ta có : OM đi qua trung điểm của dâyBC (cmt)

=> OM  BC (định lí về đk, cung và dây)

Mà : AH  BC (gt)

Do đó : OM // AH

=> A 1  M  1 ( so le trong) (1)

Ta có : OA = OM = R

=>  OAM cân tại O

=> A  2  M  1 (2)

(1) và (2) =>  A1   A2 Hay AM là tia phân giác của góc OAH

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 2c

(1,0đ) c) Ta có :

  900

BEA  900 (gt)

=> H, E cùng nhìn cạnh AB dưới 1 góc vuông

=> Tứ giác AEHB nội tiếp đường tròn đường kính AB, tâm là

trung điểm của AB, bán kính là 2

AB

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 7

TRƯỜNG THCS

NAM PHƯƠNG

TIẾN B

Họ và

tên:

Lớp: …….

ĐỀ SỐ 3

Thứ Ngày Tháng 03 Năm 2013

BÀI KIỂM TRA

MƠN : HÌNH HỌC 9 – TIẾT 57

Thời gian làm bài : 45 phút

PHẦN I/ Trắc nghiệm (3 điểm)

A/ Khoanh tròn câu trả lời đúng:

1/ / Nếu góc ACB là góc nội tiếp của đường tròn tâm O và A ^ C B = 300 thì cung bị chắn có số đo bằng:

2/ Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn thì:

3/ Công thức tính diện tích hình quạt chắn cung n0 là:

a/

2

0

360

R n

b/ 360

Rn

c/

2 0

180

R n

d/ 180

Rn

 4/ Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính 2cm là:

a/ 3  cm

2

3

2

3  cm

B/ : Điền kết quả đúng vào chỗ (….) trong các phát biểu sau:

Cho hình vẽ; biết sđ cung AmB = 600 , gĩcAEB = 150

, Ax l tia ti p tuy n à ế ế e) AOB = …………

f) ACB = …………

g) BAx = ……….…

h) sđ PnQ = ………

PHẦN II : Tự luận (7 điểm )

Trang 8

Cho ABC nhọn,  0

B  60 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao AD , BE và CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh tứ giác BFEC và AEHF nội tiếp

b) Tính độ dài cung nhỏ AC

c) Tính diện tích hình quạt OAC ứng với cung nhỏ AC

d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF

e) Chứng minh tứ giác AFDC nội tiếp Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác AFDC

BÀI LÀM

Trang 9

TRƯỜNG THCS NAM PHƯƠNG TIẾN B

Họ và tên:

Lớp: …….

ĐỀ SỐ 4

Thứ Ngày Tháng 03 Năm 2013

BÀI KIỂM TRA

MÔN : HÌNH HỌC 9 – TIẾT 57

Thời gian làm bài : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng :

Câu 1 : Cho AOB = 600 trong (O ; R) Số đo cung nhỏ AB bằng :

Câu 2 : Cho BAC = 300 là góc nội tiếp chắn cung BC trong (O ; R) Số đo cung nhỏ BC bằng :

Câu 3 : Cho hình vẽ Biết AEC = 400 Tổng số đo của cung AC và cung BD bằng:

A 500 C 700

B 600 D 800

Câu 4 : Cho hình vẽ Biết AIC = 200 Ta có (sđ AC - sđ BD )

bằng :

A 200 C 400

Trang 10

B 300 D 500

Câu 5 : Cho hình vẽ Biết xAB = 450 Ta có số đo cung nhỏ AB bằng :

A 450 C 750

B 600 D 900

Câu 6 : Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O ; R) và có Â = 800 Vậy số đo góc C ^ bằng :

II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1: ( 3 điểm) Cho đường tròn (O;R) vẽ góc BAC có số đo bằng 30 0 a/ Tính số đo cung BC b/ Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R c/ Tính diện tích hình quạt ứng với góc ở tâm BOC theo R Bài 2 : (4 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) và tia phân giác của góc A cắt đường tròn tại M Vẽ đường cao AH Chứng minh rằng : a) OM đi qua trung điểm của dây BC b) AM là tia phân giác của góc OAH c) Kẻ BE  AC Chứng minh tứ giác AEHB nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHB BÀI LÀM

Trang 11

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm: (3 điểm) M i câu úng ỗ đ đượ c 0.5 i m đ ể

II T lu n ( 7 i m) ự ậ đ ể

a

(0,5 đ)

a) Ta có : sđ BC = 2 BAC (Định lí về góc nội tiếp)

= 2.300 = 600

Hình 0,5đ

0,25đ

0,25đ

b

(1đ) b) Ta có : sđ BC =60

0 (cmt) Suy ra : BC bằng cạnh hình lục giác đều nội tiếp (O;R)

Nên : BC = R (đvđd)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

30 O A

B

C

Trang 12

Ta có : BC  180

Rn

=

.30

180  6

(đvđd)

0,25đ

c

(1đ)

c) Ta có : Squạt OBC=

6

2  2  3

BC

R R

(đvđd)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2a

(1,5đ)

O A

M H

E

a) Ta có: BA M   CA M  (gt)

=> BM = CM (định lí về góc nội tiếp)

=> M là điểm chính giữa của BC

=> OM đi qua trung điểm của dây BC

Hình 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b

(1,5đ) b) Ta có : OM đi qua trung điểm của dâyBC (cmt) => OM  BC (định lí về đk, cung và dây)

Mà : AH  BC (gt)

Do đó : OM // AH

=> A 1 M  1 ( so le trong) (1)

Ta có : OA = OM = R

=>  OAM cân tại O

=> A  2  M  1 (2)

(1) và (2) =>  A1   A2 Hay AM là tia phân giác của góc OAH

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

2c

(1,0đ) c) Ta có :

  900

AHB (gt) BEA   900 (gt)

=> H, E cùng nhìn cạnh AB dưới 1 góc vuông

=> Tứ giác AEHB nội tiếp đường tròn đường kính AB, tâm là trung

điểm của AB, bán kính là 2

AB

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 13

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các loại góc

của đường tròn,

liên hệ giữa

cung và dây

Nhận biết được góc với đường tròn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5đ 25%

5 2.5đ 25%

Tứ giác nội tiếp

Đường tròn ngoại

tiêp Đường tròn

nội tiếp đa giác đều.

Nhận biết được góc của tứ giác nội tiếp.

Vẽ hình đường tròn ngoại tiếp tam giác.

Hiểu được cách vận dụng định lí

về tứ giác nội tiếp

Vận dụng các kiến thức để c/m tia phân giác của một góc Cách vận dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

Trang 14

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5đ 5%

1,5đ 15%

2,5đ 25%

4.5đ 45%

Độ dài đường

tròn, cung

tròn Diện tích

hình tròn , hình

quạt tròn

Vẽ được hình Tính được số đo cung

Tính được độ dài dây

và độ dài cung Tính được diện tích hình quạt tròn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

2 2đ 20%

3 3đ 30%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 3đ 30%

2 2,5đ 25%

4 4,5đ 45%

1 1.0 10%

10 10 100%

II Tự luận ( 7 điểm)

a

Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp

Xét tứ giác AEHF có :

90

90

90 90 180

Vậy tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn

(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

Hình 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

90

BFCBEC  (gt) Hai đỉnh E, F kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông

Vậy tứ giác BFEC nội tiếp

1đ 0,5đ 0,5đ

Vậy 

.3.120

2 ( )

180 180

AC

Rn

0,5đ

1 đ

c Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O)  xy  OA (1)( t/c tiếp tuyến ) 0,25đ

H F

E O

C B

A

y x

Trang 15

Ta có: yAC    ABC ( cùng chắn cung AC )

Ta lại có :  ABCAEF  ( vì cùng bù với FEC )

Do đó :  yAC   AEF , là hai góc ở vị trí đồng vị

Nên EF//xy (2)

Vậy OA vuông góc với EF

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2a

(1,5đ)

O A

M H

E

a) Ta có: BA M   CA M  (gt)

=> BM = CM (định lí về góc nội tiếp)

=> M là điểm chính giữa của BC

=> OM đi qua trung điểm của dây BC

Hình 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

2b

(1,5đ)

b) Ta có : OM đi qua trung điểm của dâyBC (cmt)

=> OM  BC (định lí về đk, cung và dây)

Mà : AH  BC (gt)

Do đó : OM // AH

=> A 1  M  1 ( so le trong) (1)

Ta có : OA = OM = R

=>  OAM cân tại O

=> A  2  M  1 (2)

(1) và (2) =>  A1   A2 Hay AM là tia phân giác của góc OAH

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 2c

(1,0đ) c) Ta có :

  900

BEA  900 (gt)

=> H, E cùng nhìn cạnh AB dưới 1 góc vuông

=> Tứ giác AEHB nội tiếp đường tròn đường kính AB, tâm là

trung điểm của AB, bán kính là 2

AB

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 30/06/2021, 03:19

w