Đây là Tài liệu hướng dẫn đầy đủ cách sử dụng Sap 2000 V12 - Hệ dầm ghép, hướng dẫn cụ thể chi tiết từng nút trên Sap 2000 V12 - hệ dầm ghép.
Trang 1PHẦN THỰC HÀNH
************************
II KHAI BÂO ĐẶC TRƯNG VẬT LIỆU - TIẾT DIỆN, GÂN ĐẶC TRƯNG TIẾT DIỆN CHO PHẦN TỬ
Hêy khai bâo đặc trưng của vật liệu, đặc trưng tiết diện hình học tiết diện vă gân đặc trưng hình học tiết diện cho câc hệ kết cấu sau (chọn cặp đơn vị Kgf-m)
1 Hệ dầm liín tục có:
- Vật liệu bí tông cốt thĩp mâc 200, tín MAC200, có:
+ Trọng lượng riíng: 2500 Kgf/m3;
+ Mô đun biín dạng đăn hồi: 24.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poât - xông: 0,2
- Tiết diện: + D1: HCN 200x500, vật liệu MAC200
+ D2: HCN 200x400, vật liệu MAC200
+ D3: HCN 200x450, vật liệu MAC200
2 Dầm cầu thang có:
- Vật liệu bí tông cốt thĩp mâc 300, tín MAC300, có:
+ Trọng lượng riíng: 2500 Kgf/m3;
+ Mô đun biĩn dạng đăn hồi: 29.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poât - xông: 0,3
- Tiết diện: + D1: HCN 200x500, vật liệu MAC300
+ D2: HCN 200x350, vật liệu MAC300
3 Hệ khung phẳng có:
- Vật liệu bí tông cốt thĩp mâc 250, tín MAC250, có:
+ Trọng lượng riíng: 2500 Kgf/m3;
+ Mô đun biín dạng đăn hồi: 26.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poât - xông: 0,25
- Tiết diện: + C1: Tròn đường kính 400, vật liệu MAC250
+ C2: HCN 250x300, vật liệu MAC250 + C3: HCN 200x200, vật liệu MAC250
D1
D1 D2
Trang 2+ D1: HCN 300x700, vật liệu MAC250 + D2: HCN 250x400, vật liệu MAC250
+ D3: HCN 250x600, vật liệu MAC250 + D4: HCN 250x500, vật liệu MAC250
4 Hệ khung phẳng có:
- Vật liệu bê tông cốt thép mác 300, tên MAC300, có:
+ Trọng lượng riêng: 2500 Kgf/m3;
+ Mô đun biên dạng đàn hồi: 29.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poát - xông: 0,3
- Tiết diện: + C1: HCN 250x350, vật liệu MAC300
+ C2: HCN 250x400, vật liệu MAC300 + C3: HCN 200x300, vật liệu MAC300 + C4: HCN 200x350, vật liệu MAC300 + D1: HCN 250x500, vật liệu MAC300 + D2: HCN 250x300, vật liệu MAC300
+ D3: HCN 200x400, vật liệu MAC300 + D4: HCN 200x350, vật liệu MAC300
C2
C2
C2
C2
C3
C3
C3
C3
C3 C3
D1 D1
D2
D2
Trang 3
5 Hệ dàn phẳng có:
- Vật liệu thép, tên CT3, có:
+ Trọng lượng riêng: 7850 Kgf/m3;
+ Mô đun biên dạng đàn hồi: 21.109 Kgf/m2;
+ Hệ số poát - xông: 0,3
- Tiết diện: + Thanh cánh dưới: 2L 5x3x5/16, vật liệu CT3 + Thanh cánh trên: 2L 6x4x1/2, vật liệu CT3
+ Thanh bụng: 2L 2x3x1/4, vật liệu CT3
6 Hệ dầm sàn kết hợp có:
- Vật liệu bê tông cốt thép mác 250, tên MAC250, có:
+ Trọng lượng riêng: 2500 Kgf/m3;
+ Mô đun biến dạng đàn hồi: 26.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poát - xông: 0,25
- Tiết diện: + S: Sàn dày 100, vật liệu MAC250
+ DC: HCN 250x550, vật liệu MAC250 + DP: HCN 200x400, vật liệu MAC250
DC
DP
Trang 4
7 Hệ khung không gian và sàn kết hợp có:
- Vật liệu bê tông cốt thép mác 200, tên MAC200, có:
+ Trọng lượng riêng: 2500 Kgf/m3;
+ Mô đun biên dạng đàn hồi: 24.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poát - xông: 0,2
- Tiết diện: + C1: HCN 250x200, vật liệu MAC200
+ C2: HCN 250x300, vật liệu MAC200 (cột có cùng tiết diện trên cả 3 tầng) + Dầm tầng 1 và 2 (kí hiệu D1): HCN 200x450, vật liệu MAC200 + Dầm tầng mái (kí hiệu D2): HCN 200x400, vật liệu MAC200 + Sàn tầng 1 và 2: dày 100
+ Tầng mái không có sàn
8 Hệ khung không gian và sàn kết hợp có:
- Vật liệu bê tông cốt thép mác 250, tên MAC250, có:
+ Trọng lượng riêng: 2500 Kgf/m3;
DP
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1
C1 C2
Trang 5+ Mô đun biên dạng đàn hồi: 26.108 Kgf/m2;
+ Hệ số poát - xông: 0,25
- Mô tả hệ kết cấu:
+ Nhà cao 4 tầng
Chiều cao tầng 1: 3,9 m
Chiều cao tầng 2: 3,6 m
Chiều cao tầng 3: 3,6 m
Chiều cao tầng 4: 3,0 m
+ Mặt bằng tầng 1,2,3 như sơ đồ 8a
+ Mặt bằng tầng mái như sơ đồ 8b
- Tiết diện:
+ Tất cả các cột (kí hiệu C): HCN 200x250, vật liệu MAC250
(cột có cùng tiết diện trên cả 4 tầng)
+ D1: HCN 200x500, vật liệu MAC250
+ D2: HCN 200x350, vật liệu MAC250
+ D3: HCN 200x500, vật liệu MAC250
+ D4: HCN 200x550, vật liệu MAC250
+ D5: HCN 200x300, vật liệu MAC250
+ D6: HCN 200x350, vật liệu MAC250
+ D7: HCN 200x450, vật liệu MAC250
+ Sàn tầng 1,2,3: dày 100, vật liệu MAC250
+ Sàn tầng mái: dày 80, vật liệu MAC250
D1
D1 D2
D2
D2
D2
D2
D2
D2
D2
D4 D4
D4 D4
D5
D5
D6
D6 D6
D6
D6
D6
D6
D6
D6
D6
8b)
8a)