Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa Câu 6 : Theo quan điểm KTCT, một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người A.. Số lượng hàng hóa sả
Trang 1Tuần 1Câu 1: Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và B.
A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình.
Nếu NSLĐ của A tăng 25%, NSLĐ của B tăng 40%, mọi điều kiện khác không đổi thì giá trị 1 bình gốm trên thị trường như thế nào so với ban đầu?
A Tăng lên thành 6.5 giờ
B Giảm xuống còn 5 giờ
C Không thay đổi
D Không xác định được
Câu 2: Giả sử thị trường chỉ có 2 người may áo sơ mi là ông Lâm và ông Thành Ông Lâm may mỗi áo hết 3 giờ và cung cấp cho thị trường 100 áo; ông Thành may mỗi áo hết 4 giờ, cung cấp cho thị trường 25 áo.
Thời gian lao động trung bình để sản xuất 1 áo (hay giá trị của 1 áo) bằng:
A 3.2 giờ
B 3.6 giờ
C Không xác định được
D 3.5 giờ
Câu 3: Một người vào rừng thấy một tảng đá có hình thù lạ liền mang về nhà
Có người thích hỏi mua và ông ta bán được 10 triệu đồng.
Bạn đồng ý với ý kiến nào sau đây:
A Tảng đá này không phải hàng hóa vì không phải là sản phẩm của lao động
B Tảng đá này là hàng hóa vì vẫn có đủ 3 đặc trưng của hàng hóa
Câu 4 : Giá trị sử dụng của một hàng hóa thể hiện ở:
A Công dụng cho người khác, cho xã hội
B Khả năng trao đổi với sản phẩm khác
C Cách thức chế tạo nó
D Khả năng thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó
E Vật liệu dùng để chế tạo nó
Trang 2Câu 5 : Người ta có thể xác định lượng giá trị hàng hóa bằng:
A Thời gian sản xuất cộng với thời gian vận chuyển hàng hóa
B Thời gian tạo ra hàng hóa
C Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa
Câu 6 : Theo quan điểm KTCT, một bộ phim có giá trị vì nó hay và nhận được sự tán thưởng của nhiều người
A Đúng
B Sai
Câu 7 : Kết luận sau đây đúng hay sai:
“Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng”
C Khả năng trao đổi của nó
D Sự khan hiếm của nó
E Hình thức của nó
Câu 9 : Đặc trưng nào sau đây là của hàng hóa?
A Do lao động của con người tạo ra
B Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người
C Đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi
D Tất cả các phương án trên
E Không có phương án nào
Trang 3Câu 10 : Cường độ lao động tăng làm cho:
A Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng và Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng
B Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng
C Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng
D Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không đổi
E Số lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng và Tổng giá trị tạo
ra trong một đơn vị thời gian không đổi
Câu 11 : Cường độ lao động giảm làm cho:
A Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm
B Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm
C Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi
D Các phương án trên đều đúng
Câu 12 : Chọn một kết luận đúng nhất:
A Giá trị do lao động cụ thể tạo ra
B Giá trị là kết tinh của lao động trong hàng hóa
C Giá trị của hàng hóa được xác định bởi hao phí lao động trừu tượng kết tinh trong hàng hóa đó
D Lao động trừu tượng mang đến một công dụng nhất định cho hàng hóa
Câu 13 : Kết luận sau đây đúng hay sai:
“Lao động cụ thể của người thợ dệt vải tạo ra giá trị sử dụng của vải”
A Sai
B Đúng
Câu 14 : Thời gian lao động xã hội cần thiết (TGLĐXH trung bình) để sản xuất hàng hóa:
A Là trung bình cộng của các thời gian cá biệt
B Do những người sản xuất cá biệt thỏa thuận với nhau
C Được quyết định bởi thời gian cá biệt của người sản xuất cung cấp đại bộ phận hàng hóa
Trang 4Câu 15 : Giả sử thị trường chỉ có Bà Lan và Bà Cúc đan mũ len Bà Lan đan mỗi chiếc mũ hết 4 giờ và cung cấp cho thị trường được 200 mũ mỗi tháng Bà Cúc đan một chiếc mũ hết 7 giờ và mỗi tháng cung cấp được 40 chiếc.
Giá trị mỗi chiếc mũ trên thị trường bằng:
D Mang lại lợi ích cho con người
E Có thể trao đổi và mua bán được
Câu 17 : Theo quan điểm KTCT, những thứ nào sau đây có thể xếp vào danh mục hàng hóa:
Câu 18 : Kết luận sau đây đúng hay sai:
“Lao động trừu tượng của người thợ xây tạo ra giá trị sử dụng của ngôi nhà”
A Sai
B Đúng
Trang 5Câu 19 : Giả sử thị trường chỉ có 2 người đóng bàn là A và B A đóng 1 bàn hết 2 ngày, cung cấp cho thị trường 100 bàn; B đóng 1 bàn hết 3,5 ngày, cung cấp cho thị trường 20 bàn.
Thời gian lao động xã hội trung bình để đóng 1 bàn là:
A Không xác định được
B 2.75 ngày
C 3.25 ngày
D 2.25 ngày
Câu 20 : Một người nông dân trồng được cây chuối có 10 nải Ông để lại 2 nải
để ăn, 2 nải cho con gái, 2 nải đem đổi lấy 1 kg gạo nếp, 2 nải mang ra chợ bán
và 2 nải mang lên chùa thắp hương.
Số chuối có tư cách hàng hóa là:
A Không có nải nào
Nếu năng suất lao động của Bà Lan giảm 30% và năng suất lao động của Bà Cúc tăng 50%, mọi điều kiện khác giữ nguyên thì giá trị mỗi chiếc mũ thay đổi thế nào so với ban đầu?
A Tăng lên thành 5.4 giờ
B Giảm xuống còn 4.2 giờ
C Không đổi
Trang 6Câu 22 : Theo quan điểm KTCT, những thứ nào sau đây không phải là hàng hóa:
A Gà nuôi trong gia đình để ăn
B Bút bi
C Nước suối tự nhiên, gà nuôi trong gia đình để ăn
D Đồng hồ
E Nước suối tự nhiên
Câu 23 : Khi năng suất lao động giảm, có thể dự đoán:
A Tổng giá trị hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian giảm
B Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
C Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng
D Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không đổi
E Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Câu 25 : Giả sử thị trường chỉ có 2 người may áo sơ mi là ông Lâm và ông Thành Ông Lâm may mỗi áo hết 3 giờ và cung cấp cho thị trường 100 áo; ông Thành may mỗi áo hết 4 giờ, cung cấp cho thị trường 25 áo.
Nếu cường độ lao động của ông Lâm tăng 1,5 lần, cường độ lao động của ông Thành tăng gấp đôi thì giá trị 1 áo trên thị trường:
A Không đổi so với cường độ lao động ban đầu
B Tăng lên 3.25 giờ
C Giảm xuống còn 3 giờ
Trang 7Câu 26 : Theo quan điểm kinh tế chính trị, có thể nói đất đai rất có giá trị
C Tương quan trao đổi hàng hóa với các hàng hóa khác
D Kỹ thuật sản xuất hàng hóa
E Mặt lượng của hàng hóa
Câu 28 : Năng suất lao động tăng làm cho:
A Tổng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng
B Số lượng hàng hóa tạo ra trong một đơn vị thời gian tăng
C Giá trị một đơn vị hàng hóa giảm
D B và C
E A và B
Câu 29 : Giả sử thị trường chỉ có 2 người sản xuất bình hoa bằng gốm là A và
B A làm một bình hết 6 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 100 bình; B làm một bình hết 8 giờ lao động, cung cấp cho thị trường 25 bình.
Giá trị 1 bình gốm trên thị trường bằng:
A.6.4 giờ
B 7.75 giờ
C 7 giờ
Trang 8Câu 30 : Theo quan điểm KTCT, có thể nói xe máy có giá trị hơn ô tô
A Vừa đúng vừa sai
Câu 32 : Bạn mua một cây bút để viết Cây bút này:
A Là một hàng hóa và có giá trị sử dụng đối với bạn
B Có giá trị sử dụng đối với người sản xuất bút
C Là một hàng hóa
D Là một hàng hóa và có giá trị sử dụng đối với người sản xuất bút
E Có giá trị sử dụng đối với bạn
Câu 33 : Giá trị của một quyển sách thể hiện ở:
A Tên tác giả
B Nội dung kiến thức mà nó mang lại
C Vật liệu tạo nên cuốn sách
D Tên nhà xuất bản
E Lượng lao động làm ra cuốn sách
Cau 33: Kết luận sau đây đúng hay sai:
“Xét về mặt là lao động trừu tượng, các lao động khác nhau về lượng”
A Sai
B Đúng
Trang 9Tuần 2Câu 1 : Có thể giải thích nguyên nhân của giá trị tăng thêm ở:
C Người chủ và người lao động
Câu 3 : Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư bằng nhau Tỷ suất GTTD là:
A 50%
B 200%
C 100%
Câu 4 : Tư bản hàng hóa là tư bản:
A Dùng để trao đổi với các hàng hóa khác
B Biểu hiện dưới hình thái các hàng hóa có GTTD
C Biểu hiện ở số hàng hóa mà người chủ tư bản mua được
D Được sử dụng để sản xuất hàng hóa
E Có thể mua bán được
Câu 5 : Khối lượng GTTD:
Trang 10A Tỷ lệ thuận với tỷ suất GTTD
B Tỷ lệ nghịch với khối lượng giá trị SLĐ
C Tỷ lệ thuận với khối lượng giá trị SLĐ
C Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 7 : Giá trị cũ được tạo bởi:
A Lao động quá khứ
B Lao động sống
C Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 8 : Sức lao động là:
A Năng lực thể chất của người lao động
B Tổng hợp năng lực thể chất và năng lực tinh thần của người lao động
C Năng lực tinh thần của người lao động
Câu 9 : Chức năng thước đo giá trị của tiền có nghĩa là:
A Tiền có thể sử dụng vào việc cất trữ
B Sử dụng tiền để biểu thị giá trị của hàng hóa
C Dùng tiền để mua sức lao động
D Sử dụng tiền để so sánh giá trị này với giá trị khác
E Có thể đưa tiền vào dự trữ
Câu 10 : Nhận định sau đúng hay sai: “Sức lao động luôn luôn là hàng hóa có thể mua – bán được”.
Trang 11A Sai
B Đúng
Câu 11 : Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi TGLĐCT thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ:
A Tổng số giá cả hàng hóa khấu trừ trực tiếp giảm đi
B Tổng số giá cả hàng hóa khấu trừ trực tiếp tăng lên
C Tổng số giá cả hàng hóa mua – bán chịu tăng lên
D Tổng số giá cả hàng hóa mua – bán chịu giảm đi
E Tổng số giá cả hàng hóa đến kỳ thanh toán tăng lên
Câu 14 : Có thể xếp vào tư bản khả biến các bộ phận sau đây:
A Công cụ lao động
B Nguyên liệu
C Sức lao động
Trang 12D A và C
E B và C
Câu 15 : GTTD tuyệt đối được sản xuất bằng cách:
A Kéo dài ngày lao động
B Giữ nguyên thời gian lao động cần thiết
C Kéo dài thời gian lao động cần thiết
D A và C
E A và B
Câu 16 : Có thể giảm chi phí tư bản bất biến nếu:
A Mua thêm máy móc mới
B Giảm số lượng lao động thuê mướn
C Tăng sử dụng vật liệu tái sinh, tái chế
D Sử dụng công nghệ hiện đại
E Giảm chi phí cho lao động
Câu 17 : Giá trị thặng dư là giá trị tương ứng với:
A Phần đóng góp của ông chủ
B Phần lao động không được trả công của công nhân
C Phần lao động được trả công của công nhân
Câu 18 : Theo quy luật lưu thông tiền tệ, số lượng tiền cần thiết cho lưu thông:
A Tỷ lệ thuận với tổng giá cả
B Tỷ lệ nghịch với tổng giá cả
C Tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền
D A và B
E A và C
Câu 19 : Tư bản tiền tệ là:
A Số tiền người chủ tích lũy được
B Số tiền do bán hàng hóa mang lại
C Số tiền người chủ tư bản vay được
Trang 13D Số tiền có trong tay chủ tư bản
E Tư bản biểu hiện dưới hình thái tiền tệ
Câu 20 : Giá trị của hàng hóa SLĐ:
A Do LĐXHCT tạo ra
B Biểu hiện qua giá trị các TLSH cần thiết của người lao động
C Thể hiện ở năng lực lao động của người lao động
E Không có công thức nào
Câu 22 : Chức năng thanh toán của tiền được hiểu là:
A Tiền phục vụ mục đích mua – bán chịu hàng hóa
B Có thể vay mượn nhau bằng tiền và thanh toán bằng tiền
C Dùng tiền để trả cho các chi phí giao dịch
D A và B
E B và C
Câu 23 : Giá trị thặng dư tương đối được sản xuất bằng cách:
A Kéo dài thời gian lao động thặng dư
B Rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Trang 14C Rút ngắn thời gian lao động cần thiết và tăng thời gian lao động thặng dư tương ứng
D Rút ngắn thời gian lao động thặng dư
E A hoặc B
Câu 24 : Khối lượng GTTD phản ánh:
A Độ dài của ngày lao động
B Mức độ bóc lột lao động làm thuê
C Quy mô bóc lột lao động làm thuê
Câu 25 : Người ta có thể cất trữ tiền dưới dạng:
Câu 26 : GTSD đặc biệt của hàng hóa SLĐ là:
A Bù đắp hao phí về giá trị của SLĐ
B Tạo ra giá trị tăng thêm
C Kết hợp với các TLSX để sản xuất sản phẩm
Câu 27 : Giá trị của hàng hóa SLĐ có đặc điểm:
A Bao gồm các TLSH nhằm bảo đảm nhu cầu tối thiểu của người lao động
B Không phụ thuộc hoàn cảnh lịch sử, cụ thể
C Bao gồm cả các chi phí đào tạo và nâng cao tay nghề lao động
D A, B và C
E A và C
Câu 28 : Mục đích vận động của tư bản là:
A Hàng hóa phong phú hơn về mẫu mã
Trang 15B Hàng hóa tốt hơn về giá trị sử dụng
C Tăng sức cạnh tranh của hàng hóa
D Tăng thêm giá trị
E Tăng thêm hàng hóa
Câu 29 : Giá trị SLĐ:
A Được tạo ra trong thời gian lao động cần thiết
B Được tạo ra trong thời gian lao động thặng dư
C Các phương án trên đều đúng
Câu 30 : Tư bản là:
A Số tiền đầu tư của nhà tư bản
B Giá trị nhà xưởng và máy móc của người chủ
C Số vốn bằng tiền của nhà tư bản
D Giá trị mang lại GTTD
Câu 33 : Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt
tỷ suất GTTD bằng 100% Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:
A 600 C + 400 V + 400 M
B 600 C + 400 V + 100 M
Trang 16C 400 C + 600 V + 400 M
Câu 34 : Cấu tạo hữu cơ được tính bằng cách:
A So sánh giá trị máy móc, thiết bị và giá trị SLĐ
B So sánh giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến
C So sánh giá trị tư bản bất biến và toàn bộ tư bản
D So sánh giá trị nguyên, vật liệu và giá trị SLĐ
E So sánh giá trị SLĐ và toàn bộ tư bản
Câu 35 : Tư bản trực tiếp tạo ra GTTD là:
A Tư bản bất biến
B Tư bản khả biến
C Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 36 : Mua – bán hàng hóa SLĐ có thể dựa trên cơ sở:
A Giá trị của SLĐ
B Thỏa thuận của người chủ và người lao động
C Quan hệ cung – cầu trên thị trường lao động
D Các quy định của Chính phủ
E Tất cả các phương án trên
Câu 37 : Tiền xuất hiện là do:
A Xã hội quy định phải có tiền
B Ý muốn của những người trao đổi hàng hóa
C Thuộc tính tự nhiên của vật làm tiền
D Mọi người cần tiền để tích trữ của cải
E Yêu cầu của trao đổi ở một trình độ cao nhất định
Câu 38 : Nếu tỷ suất GTTD tăng 50% và khối lượng giá trị SLĐ giảm 20% thì khối lượng GTTD sẽ:
A Tăng 20%
Trang 17Câu 41 : Cấu tạo hữu cơ tăng khi:
A Chi phí tư bản khả biến giảm
B Chi phí tư bản bất biến tang
C Chi phí tư bản khả biến tang
D Chi phí tư bản bất biến giảm
E Chi phí tư bản bất biến tăng nhanh hơn chi phí tư bản khả biến
Câu 42 : Tỷ suất GTTD tăng 20% và khối lượng giá trị SLĐ tăng 20% sẽ làm cho khối lượng GTTD:
A Tăng 20%
B Tăng 40%
C Tăng 44%
D Không xác định được
E Không thay đổi
Câu 43 : Một tư bản có giá trị 1000, đầu tư cho TLSX hết 800; thuê SLĐ hết
200 Cấu tạo hữu cơ của tư bản này bằng:
Trang 18Câu 44 : Cấu tạo hữu cơ của tư bản:
A Phản ánh trình độ phát tiển của kỹ thuật sản xuất
B Phản ánh mức độ bóc lột lao động làm thuê
C Phản ánh mức độ sinh lợi của tư bản
Câu 45 : Giá trị thặng dư được tạo bởi:
A Người chủ tư bản
B Người chủ tư bản và người lao động làm thuê
C Người lao động làm thuê
Câu 46 : Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị vừa tăng thêm vừa không tăng thêm.
A Đúng
B Sai
Câu 47 : Tư bản sản xuất là tư bản:
A Tồn tại dưới hình thái TLSX
B Tồn tại dưới hình thái các yếu tố sản xuất
C Hình thành trong sản xuất
D Tồn tại dưới hình thái SLĐ
E Đầu tư vào máy móc, thiết bị
Câu 48 : Tiền:
A Là một vật
B Biểu thị mối quan hệ xã hội
C Chỉ liên quan đến những người sản xuất và trao đổi hàng hóa
Trang 19C Chỉ gắn với phương thức sản xuất TBCN
D Lịch sử
E Có từ chế độ nô lệ
Câu 50 : Tư bản khả biến là tư bản:
A Có thể thay đổi hình thái
B Có khả năng tăng thêm giá trị trong sản xuất
C Được cộng thêm giá trị trong sản xuất
D Có thể mang giá trị lớn hơn
E Tồn tại dưới hình thái các TLSX
Câu 51 : Chức năng phương tiện lưu thông của tiền có nghĩa là:
A Đưa tiền vào lưu thông
B Chuyển tiền từ nước này sang nước khác
C Dùng tiền làm trung gian trong trao đổi hàng hóa
D Dùng tiền để trang trải việc mua nguyên, vật liệu
E Tiền được chuyển từ tay người này sang tay người khác
Câu 52 : Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết Người lao động được trả 8$ một ngày, mua được 2 kg thịt gà Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2$/kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước TGLĐCT lúc này sẽ:
A Không thay đổi
B Tăng lên thành 6 giờ
C Giảm xuống còn 3.2 giờ
D Giảm xuống còn 2 giờ
E Giảm xuống còn 4 giờ
Câu 53 : Tiền:
A Do Nhà nước tạo ra
B Vận động độc lập với nền sản xuất hàng hóa
Trang 20C Không phản ánh QHSX của xã hội
D Phản ánh QHSX của xã hội
E Được những người trao đổi hàng hóa thỏa thuận lựa chọn
Câu 54 : Tỷ suất GTTD tăng 20% và khối lượng giá trị SLĐ giảm 20% sẽ làm cho khối lượng GTTD:
Câu 55 : Điều kiện để SLĐ trở thành hàng hóa là:
A Người lao động bị tách khỏi các TLSX
B Người chủ muốn mua SLĐ
C Người lao động tự do về thân thể
D Người lao động muốn bán SLĐ
B Không phản ánh mối quan hệ sản xuất
C Phản ánh mối quan hệ bóc lột lao động làm thuê của người chủ tư bản
Câu 58 : Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ Tỷ suất GTTD là:
A 60%
B 250%
Trang 21C 150%
D 40%
E Không xác định được
Câu 59 : Có thể giải thích nguyên nhân của giá trị tăng thêm ở:
A Cả ở GTSD và giá trị của hàng hóa đặc biệt
B GTSD của hàng hóa đặc biệt
C Giá trị của hàng hóa đặc biệt
Câu 60 : Tỷ suất GTTD là tương quan so sánh giữa:
A Thời gian lao động cần thiết và thời gian của ngày lao động
B Thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động cần thiết
C Thời gian lao động thặng dư và thời gian của ngày lao động
Câu 61 : Các bộ phận sau đây được xếp vào tư bản bất biến:
C Giá trị SLĐ và vốn của người chủ
Câu 64 : Giá trị thặng dư được tạo ra:
Trang 22A Trong thời gian lao động cần thiết
B Trong thời gian lao động thặng dư
C Trong cả ngày lao động
Câu 65 : Giá trị thăng dư phát sinh từ:
A Giá trị sử dụng của hàng hóa SLĐ
B Giá trị của hàng hóa SLĐ
C Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 66 : Tư bản có thể tồn tại dưới các hình thái:
Câu 68 : Tư bản bất biến là bộ phận của tư bản sản xuất:
A Mà giá trị được chuyển nguyên vẹn, không tăng thêm trong sản xuất
B Không thay đổi hình thái
C Không tham gia sản xuất GTTD
D Tồn tại dưới hình thái SLĐ
E Có giá trị không đổi
Câu 69 : Khi tính giá trị tư bản bất biến, có thể cộng các khoản sau đây:
A Hao mòn công cụ lao động
B Khấu hao nhà xưởng, công trình phục vụ
Trang 23C Tiêu hao nguyên, vật liệu, nhiên liệu
D A và B
E A, B và C
Câu 70 : Hàng hóa tiền:
A Xuất hiện một cách ngẫu nhiên
B Không phải là sản phẩm của lao động
C Có cả giá trị sử dụng và giá trị đặc biệt
D Có giá trị đặc biệt
E Có giá trị sử dụng đặc biệt
Trang 24Tuần 3Câu 1 : Cấu tạo hữu cơ của tư bản là 3/2, tỷ suất tích lũy bằng 60%, tổng GTTD là 400 TBBB phụ thêm và TBKB phụ thêm lần lượt là:
A 144 và 96
B 240 và 160
C 160 và 240
Câu 2 : Nguồn gốc của tích lũy tư bản là:
A Sự tiết kiệm của người chủ tư bản
B Sự đóng góp của người chủ và người lao động
C Giá trị thăng dư
Câu 3 : Tỷ suất tích lũy của tư bản là:
A Tỷ lệ giữa TBBB phụ thêm và tổng tư bản
B Tỷ lệ giữa GTTD để tích lũy và tổng số GTTD
C Tỷ lệ giữa GTTD để tích lũy và tổng tư bản
D Tỷ lệ giữa GTTD để tích lũy và GTTD để tiêu dùng
E Tỷ lệ giữa TBBB phụ thêm và TBKB phụ thêm
Câu 4 : Cơ cấu sản xuất của tư bản là: 4.000 C + 1.000 V + 2.000 M Giả sử tư bản dành 1600 GTTD để tích lũy, trong đó phân chia cho TBBB phụ thêm
1500 và TBKB phụ thêm 100 Sau tích lũy, cấu tạo hữu cơ chung của tư bản:
A Không thay đổi
Trang 25Câu 6 : Tư bản ứng trước bằng 2000, cấu tạo hữu cơ của tư bản bằng 4/1, tỷ suất GTTD 100% và tỷ suất tích lũy bằng 60% Có thể xác định tư bản tích lũy, TBBB phụ thêm và TBKB phụ thêm lần lượt là:
A Tiền công thực tế giảm 4%
B Tiền công thực tế tăng 0.5%
C Tiền công thực tế giảm 5%
D Tiền công thực tế tăng 4%
E Tiền công thực tế tăng 5%
Câu 9 : Cơ sở của tiền công là:
A Sự thỏa thuận giữa người chủ và lao động
B Các TLSH cần thiết của người lao động
C Mức sống của người lao động
Trang 26Câu 10 : Tổng GTTD là 600, trong đó phần tích lũy là 400 và phần tiêu dùng
là 200 Nếu tổng GTTD tăng lên 900, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ:
A Giữ nguyên 400
B Tăng lên 500
C Tăng lên 600
Câu 11 : Khi cầu lao động vượt cung lao động, có thể dự đoán:
A Tiền công giảm xuống
B Tiền công giảm xuống mức thấp nhất
C Tiền công tăng lên
D Tiền công đạt mức cao nhất
E Tiền công không thay đổi
Câu 12 : Tư bản khả biến phụ thêm thể hiện bằng:
A Số nguyên, vật liệu bổ sung
B Số TLSH bổ sung
C Số SLĐ bổ sung
D Số TLSX bổ sung
E Số tiền công bổ sung
Câu 13 : Tiền công theo thời gian:
A Do thời gian lao động cần thiết quy định
B Tỷ lệ thuận với thời gian lao động
C Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động
Câu 14 : Tư bản ứng trước bằng 500, sản xuất khối lượng GTTD bằng 200 Nếu tích lũy với tỷ suất tích lũy bằng 60%, tư bản sẽ lớn lên thành:
Trang 27Câu 15 : Biểu hiện của tiền công trên thị trường là:
A Quy mô tích lũy của tư bản tăng gấp đôi
B Quy mô tích lũy của tư bản tăng hơn 2 lần
C Quy mô tích lũy của tư bản không thay đổi
Câu 17 : Giả sử phân cách thu nhập giữa tư bản và lao động đang là 12/1 Do tích lũy tư bản mở rộng, thu nhập của tư bản tăng 40% và thu nhập của lao động tăng 20% Tỷ lệ cách biệt về thu nhập giữa tư bản và lao động bây giờ là:
A 14/1
B 13/1
C 16/1
Câu 18 : Tiền công danh nghĩa là tiền công:
A Do sự thỏa thuận giữa người chủ và lao độngB Biểu hiện bằng số tiền trả cho
giá trị SLĐ
C Do người chủ trả cho lao động
D Lên xuống theo cung – cầu của thị trường
E Do người lao động yêu cầu người chủ trả
Câu 19 : Tích tụ tư bản là:
A Tích lũy đồng thời của nhiều tư bản
B Tích lũy trong phạm vi từng tư bản cá biệt
C Tích lũy bằng sự liên kết giữa các tư bản
Trang 28Câu 20 : Tiền công thực tế là tiền công:
A Được người chủ trả thực tế
B Biểu hiện bằng số TLSH mua được bằng tiền công danh nghĩa
C Được người chủ đồng ý trả thêm
D Do Chính phủ quy định trong thực tế
E Bảo đảm mức sống thực tế của lao động
Câu 21 : Giả sử tiền công danh nghĩa là 10$/ ngày Nếu giá thịt gà bằng 4 $/ kg thì tiền công thực tế một ngày bằng:
A Tư bản tích lũy tăng gấp đôi
B TBBB phụ thêm tăng gấp đôi
C TBKB phụ thêm tăng gấp đôi
D A, B và C
E B và C
Câu 23 : Những nhân tố ảnh hưởng đến tiền công là:
A Quan hệ cung – cầu về lao động
Trang 29Câu 25 : Khi khối lượng GTTD giảm một nửa, với mọi điều kiện khác không đổi, có thể dự đoán:
A Quy mô tích lũy của tư bản giảm một nửa
B Quy mô tích lũy của tư bản giảm hơn một nửa
C Quy mô tích lũy của tư bản không thay đổi
Câu 26 : Khi cung lao động vượt cầu lao động, có thể dự đoán:
A Tiền công đạt mức cao nhất
B Tiền công giảm xuống
C Tiền công không thay đổi
D Tiền công giảm xuống mức thấp nhất
E Tiền công lên cao
Câu 27 : Bản chất của tiền công là:
A Số tiền người lao động đòi hỏi
B Số tiền người chủ thỏa thuận với người lao động
C Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa SLĐ
Câu 28 : Tập trung tư bản có thể diễn ra thông qua con đường:
Câu 29 : Tổng số GTTD của tư bản bằng 1.000, trong đó dành 600 để tích lũy
và 400 để tiêu dùng Để tích lũy, chủ tư bản dùng 500 mua TLSX bổ sung và
100 thuê lao động bổ sung Tư bản bất biến phụ thêm và tư bản khả biến phụ thêm lần lượt là:
Trang 30Câu 30 : Với mọi điều kiện cho trước không đổi, tỷ suất tích lũy tăng từ 40% lên
50% sẽ làm cho tỷ lệ tích lũy – tiêu dùng:
A This choice was deleted after the attempt was started
B Giảm từ 3 – 2 xuống 1 – 1
C Tăng từ 2 – 3 lên 1 – 1
D This choice was deleted after the attempt was started
E Không thay đổi
Câu 31 : Tổng tư bản bằng 1200, cấu tạo hữu cơ bằng 5/1, tỷ suất GTTD bằng 200%, tỷ suất tích lũy bằng 75% Tư bản bất biến phụ thêm và tư bản khả biến phụ thêm lần lượt bằng:
Câu 32 : Khi tăng tích lũy, cấu tạo hữu cơ của tư bản:
A Không thay đổi
B Giảm xuống
C Tăng lên
Câu 33 : Tiền công theo sản phẩm:
A Tỷ lệ thuận với số lượng sản phẩm
B Trả theo giá trị sản phẩm
C Tỷ lệ nghịch với số lượng sản phẩm
Câu 34 : Tỷ suất tích lũy bằng 50%, tư bản tích lũy bằng 400, trong đó 300 là TBBB phụ thêm và 100 là TBKB phụ thêm Khi tỷ suất tích lũy tăng lên 75%, với mọi điều kiện khác không đổi, có thể dự đoán tư bản tích lũy, TBBB phụ thêm và TBKB phụ thêm lần lượt là:
Trang 31Câu 35 : Tổng số GTTD của tư bản bằng 500, trong đó dành 300 cho tích lũy
và 200 để tiêu dùng Tỷ suất tích lũy của tư bản bằng:
A Tiền công thực tế tăng 1%
B Tiền công thực tế giảm 40%
C Tiền công thực tế tăng 10%
D Tiền công thực tế giảm 10%
E Tiền công thực tế giảm 1%
Câu 37 : Muốn có tích lũy tư bản, người chủ tư bản phải:
A Sử dụng hết GTTD để tiêu dùng
B Sử dụng hết GTTD để tích lũy
C Chia GTTD thành phần tích lũy và phần tiêu dùng
Câu 38 : Khi tiền công danh nghĩa không đổi mà giá cả TLSH tăng lên, có thể
dự đoán:
A Tiền công thực tế giảm xuống
B Tiền công thực tế tăng lên
Câu 39 : Tích lũy tư bản mở rộng sẽ dẫn tới kết quả:
A Lao động nghèo khổ hơn
B Phân cách giàu - nghèo giữa tư bản và lao động tăng lên
C Lao động giàu có lên
Trang 32D Tư bản giàu có lên
Câu 40 : Tiền công theo thời gian đòi hỏi phải kiểm soát:
A Năng suất lao động
B Cường độ lao động
C Cả 2 phương án trên đều đúng
Câu 41 : Khi tích lũy tăng, cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng là do:
A Chi phí cho TBBB phụ thêm tăng nhanh hơn chi phí cho TBKB phụ thêm
B Chi phí cho tư bản khả biến phụ thêm tăng
C Chi phí cho TBKB phụ thêm tăng
D Chi phí cho TBBB tăng
Câu 42 : Tập trung tư bản là:
A Tích lũy thông qua việc kết hợp của nhiều tư bản
B Tích lũy bằng GTTD của từng nhà tư bản
C Tích lũy xảy ra đối với những tư bản lớn
Câu 43 : Giả sử tỷ suất GTTD là 100%, tổng GTTD là 500, trong đó dành 300
để tích lũy và 200 để tiêu dùng Nếu tỷ suất GTTD tăng lên thành 150%, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ:
A Tiền công thực tế giảm xuống
B Tiền công thực tế không thay đổi
Trang 33C Tiền công thực tế tăng lên
Câu 46 : Tư bản bất biến phụ thêm là tư bản thể hiện bằng:
A Số tiền công bổ sung
B Số nguyên, vật liệu bổ sung
C Số TLSX bổ sung
D Số TLSH bổ sung
E Số máy móc bổ sung
Câu 47 : Tích lũy tư bản là:
A Tiết kiệm tư bản đầu tư
B Tư bản hóa GTTD
C Gom góp một số tư bản đủ lớn
Trang 34Tuần 4Câu 1 : Công thức xác định TNQD là:
Câu 2 : Để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản, cần phải:
A Tiết kiệm chi phí tư bản
B Tăng chi phí tư bản
C Giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Câu 3 : Thời gian chu chuyển của tư bản là:
A Thời gian sản xuất
B Tổng của thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
C Thời gian lưu thông trừ thời gian sản xuất
D Thời gian sản xuất trừ thời gian lưu thông
E Thời gian lưu thông
Câu 4 : Thực chất của lưu thông tư bản xã hội là:
A Trao đổi TLSX của khu vực I và TLSH của khu vực II
B Trao đổi tư bản giữa hai khu vực I và II
C Trao đổi sản phẩm trong mỗi khu vực I và II
Trang 35Câu 6 : Khu vực I của nền sản xuất xã hội là khu vực:
A Sản xuất ra TLSX
B Sản xuất ra GTTD
C Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
Câu 7 : Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần tư bản cố định:
Câu 8 : Khối lượng GTTD:
A Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản
B Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản
C Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 9 : Tổng sản phẩm xã hội (TSPXH) là:
A Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II
B Tổng nhu cầu TLSX của hai khu vực I và II
C Tổng giá trị sản xuất của cả hai khu vực I và II
D Tổng nhu cầu TLTD của cả hai khu vực I và II
E Tổng giá trị mới của cả hai khu vực I và II
Câu 10 : Khối lượng GTTD:
A Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản
B Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản
C Không phụ thuộc thời gian chu chuyển của tư bản
Câu 11 : Tái sản xuất giản đơn là:
A Tái sản xuất theo quy mô thay đổi qua từng năm
B Tái sản xuất theo quy mô không thay đổi qua từng năm
C Tái sản xuất để duy trì quy mô tối thiểu
Trang 36Câu 12 : Khối lượng GTTD:
A Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển của tư bản
B Không phụ thuộc số vòng chu chuyển của tư bản
C Tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản
Câu 13 : Để giảm thời gian lưu thông, cần phải:
A Giảm thời gian vận chuyển
B Giảm thời gian mua – bán trực tiếp
C Giảm thời gian đóng gói, bảo quản
D A và B
E Cả A, B và C
Câu 14 : Tư bản lưu động là tư bản:
A Không thay đổi hình thái hiện vật
B Trực tiếp sản xuất ra GTTD
C Có thể dịch chuyển vị trí
D Chuyển hết giá trị vào sản phẩm trong quá trình sản xuất
Câu 15 : Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:
A Dụng cụ đo lường
B Công cụ lao động
C Nguyên liệu
Câu 16 : Thu nhập quốc dân (TNQD) là:
A Tổng giá tri mới của cả hai khu vực I và II
B Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II
C Tổng giá trị tư bản khả biến của cả hai khu vực I và II
D Tổng nhu cầu tiêu dùng của cả hai khu vực I và II
E Tổng giá trị TLSX của cả hai khu vực I và II
Trang 37Câu 17 : Trong TSXGĐ, nhu cầu về TLSH của khu vực I phải:
A Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực II
B Bằng với GTTD của khu vực II
C Bằng với nhu cầu TLSH của khu vực II
Câu 18 : Khu vực II của nền sản xuất xã hội là khu vực:
A Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt
B Sản xuất ra máy móc
C Sản xuất ra tư bản khả biến
Câu 19 : Điều kiện cơ bản của TSXMR là:
E Máy móc, thiết bị và nhà xưởng
Câu 21 : Số vòng chu chuyển của tư bản:
A Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển
B Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển
C Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển
Câu 22 : Để giảm thời gian sản xuất, cần phải:
Trang 38A Giảm thời gian lao động
B Giảm thời gian gián đoạn lao động
C Giảm thời gian dự trữ sản xuất
D Cả A, B và C
E A và B
Câu 23 : Trong khu vực II, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:
A Nhu cầu tư bản bất biến
B Nhu cầu tư liệu sinh hoạt
C Nhu cầu TLSX
Câu 24 : Trong TSXMR, nhu cầu về TLSX của khu vực II phải:
A Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực I
B Bằng với nhu cầu về TLSH của khu vực I
C Bằng với GTTD của khu vực I
Câu 25 : Tái sản xuất mở rộng là tái sản xuất trong đó:
A GTTD được tiêu dùng hết
B Tổng giá trị sản xuất và quy mô sử dụng tăng lên
C Chỉ có quy mô sử dụng SLĐ tăng lên
Câu 26 : Điều kiện cơ bản của TSXGĐ là:
Câu 27 : Tư bản cố định là tư bản:
A Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất
Trang 39B Có giá trị không đổi
C Không thay đổi hình thái trong sản xuất
Câu 29 : Khối lượng tư bản ứng trước:
A Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản
B Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản
C Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản
Câu 30 : Trong khu vực I, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:
A Nhu cầu TLSX
B Nhu cầu tư liệu tiêu dùng
C Nhu cầu tư bản khả biến