1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuan 35 tiet 69 tin 7 2013

4 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 2.0đ Em hãy nêu các bước cần thiết để thực hiện tạo biểu đồ minh họa.. Câu 3: 1.5đ Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh sau.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II

1 Mục đích của bài kiểm tra:

Thu nhập thơng tin để đánh giá xem HS cĩ đạt được chuẩn KTKN trong chương trình học kì

II hay khơng, từ đĩ điều chỉnh PPDH và đề ra giải pháp thực hiện cho các năm học sau

2 Hình thức đề kiểm tra:

TNKQ, tự luận

3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Tên

chủ đề

Nhận biết

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Định dạng

trang tính

– Trình

bày và in

trang tính.

Nhận biết cách đặt hướng giấy in cho một trang tính

Hiểu các chế độ hiển thị khác nhau trên trang tính

Các nút lệnh định dạng – trình bày

và in trang tính

Vận dụng các nút lệnh để định dạng trang tính

Số câu: 4

Số điểm: 3

Tỉ lệ 30%

Số câu: 1 c1

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 16.6%

Số câu: 1 c8

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 16.6%

Số câu: 1 c3

Số điểm:

1.5

Tỉ lệ 50%

Số câu: 1 c10

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 16.6%

Số câu: 4

3 điểm

= 30%

Sắp xếp và

lọc dữ liệu

Nhận biết các bước sắp xếp và lọc dữ liệu

Phần biệt giữa sắp xếp và lọc dữ liệu

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20%

Số câu: 1 c4

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 25%

Số câu:

1 c1

Số điểm:

1.5

Tỉ lệ 75%

Số câu: 2

2 điểm

= 20%

Trình bày

dữ liệu

bằng biểu

đồ

Nhận biết nút lệnh tạo biểu

đồ minh họa

Hiểu các bước biểu

đồ từ bảng

dữ liệu

Vận dụng tạo biểu đồ minh họa

từ bảng dữ liệu

Vận dụng tạo biểu đồ mình họa

từ bảng

dữ liệu

Số câu: 4

Số điểm: 3.5

Tỉ lệ 35%

Số câu: 1 c2

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 14.3%

Số câu: 1 c6

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 14.3%

Số câu: 1 c9

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 14.3%

Số câu:

1 c2

Số điểm:

2

Tỉ lệ 57.1%

Số câu: 4

3.5 điểm

= 35%

Phần mềm

học tập

Nhận biết các lệnh trền phần mềm

Hiểu các cộng cụ vẽ hình trong phần mềm

Sử dụng các lệnh trong phần mềm để

Ngày soạn: /04/2013 Ngày dạy: /04/2013

Tuần: 35

Tiết: 69

Cấp độ

Trang 2

GeoGebra tính toán

Số câu: 3

Số điểm: 1.5

Tỉ lệ 15%

Số câu: 1 c7

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 33.3%

Số câu: 1 c3

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 33.3%

Số câu: 1 c5

Số điểm:

0.5

Tỉ lệ 33.3%

Số câu: 3

1.5 điểm

= 15% Tổng số

câu: 13

Tổng số

điểm: 10

Tỉ lệ 100%

Số câu: 4

Số điểm: 2 20%

Số câu: 4

Số điểm: 3 30%

Số câu: 5

Số điểm: 5 50%

Số câu: 13 Số điểm 10

4 Biên soạn câu hỏi theo ma trận:

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)

Khoang tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1: Để đặt hướng giấy in cho một trang trang bảng tính ta phải thực hiện:

A File  Page Setup  Page.

B File  Page Setup  Margins.

C File  Margins  Page Setup.

D File  Page  Margins.

Câu 2 : Em hãy chỉ ra nút lệnh dùng để tạo biểu đồ biểu diễn trong các nút sau?

Câu 3 : Trong phần mềm GeoGebra hãy cho biết nút lệnh nào dùng để vẽ đoạn thẳng?

Câu 4 : Muốn hiển thị toàn bộ danh sách mà vẫn tiếp tục làm việc với AutoFilter thì chọn:

A Data  Filter  AutoFilter;

B Data  Filter  Show;

C Data  Sort  Filter  Show all;

D Data  Filter  Show all

Câu 5 : Để tính kết quả biểu thức (34+5

2−2):3 x trong cửa sổ lệnh cần nhập lệnh:

A Simplify (3/4 + 5^2 – 2)/3*x;

B Simplify (3/4 + 52 – 2)/3x;

C Simplify (3/4 + 52 – 2)/3*x;

D Simplify (3/4 + 5*2 – 2)/3^x.

Câu 6 : Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thông tin ngầm định lúc hộp thoại hiện ra, khi nháy nút:

Câu 7 : Muốn làm ẩn một đối tượng hình học trong Geogebra ta nháy phải chuột sau đó chọn:

Câu 8: Để thực hiện điều chỉnh ngắt trang cần hiển thị trang tính trong chế độ nào?

Câu 9 : Khi thực hiện các bước tạo biểu đồ xong, em được một khung trắng là do:

A Chọn 1 ô tính trong miền dữ liệu cần tạo biểu đồ.

B Em chưa chú thích cho biểu đồ được tạo.

C Em nháy Finish ngay hộp thoại đầu tiên.

D Chọn 1 ô tính ngoài vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ.

Trang 3

Câu 10: Ô D1 của trang tính có số 21,145; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút thì kết quả hiển thị ở ô D1 sẽ là:

B TỰ LUẬN (5đ)

Câu 1 : (1.5đ) Em hãy phần biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?

Câu 2: (2.0đ) Em hãy nêu các bước cần thiết để thực hiện tạo biểu đồ minh họa?

Câu 3: (1.5đ) Hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh sau?

Print Preview

Font Color

Merge and Center

Print

Increase Decimal

Borders

5 Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:

Trắc nghiệm

1, 2, 3, 4, 5,

6, 7, 8, 9, 10 1A; 2C; 3B; 4C; 5A; 6B; 7A; 8D; 9D; 10B

Mỗi câu đúng được 0.5đ

Tự luận

1

- Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp theo thứ tự tăng dần hay giảm dần

- Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

0.75đ 0.75đ

2

1 Chọn một ô trong miền dữ liệu cần vẽ biểu đồ

2 Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ

3 Chọn dạng biểu đồ thích hợp

4 Xác định miền dữ liệu, kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi nếu cần

5 Các thông tin giải thích biểu đồ Ghi thông tin chú giải cần thiết

6 Chọn vị trí đặt biểu đồ Nhấn Finish để hoàn thành

0.5đ 0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Font Color Định dạng màu chữ (chọn màu cho

phông chữ)

Merge and Center Gộp các ô và căn nội dung vào chính giữa ô gộp đó

Increase Tăng thêm một chữ số phần thập

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 4

Decimal phân.

6 Kết quả bài kiểm tra:

Loại

7A1 7A2

* Nhận x ét :

* Biện pháp :

Ngày đăng: 29/06/2021, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w