Tính diện tích toàn phần và thể tích của bể nước đó.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC 2012-2013
KHÁNH HềA
Thời gian làm bài : 40 phỳt Trường TH ………… (khụng kể thời gian giao đề ) Lớp : 5
Họ tờn: ………
Bài 1: (2điểm ) Đặt tớnh rồi tớnh: a) 3487,5 + 61,96 b) 378,4 – 83,36 c) 72,54 x 4,8 d) 161,5 : 38
Bài 2: Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi trước đỏp ỏn đỳng: (3 điểm) 1/ Chữ số 5 trong số thập phõn 478,59 cú giỏ trị là: A 70 B 5 10 C 5 100 D 5 1000 2/ Tỉ số phần trăm của 38 và 50 là: A 40% B 50% C 7,6% D 76% 3/ Cho hỡnh trũn cú đường kớnh d = 3,5 m Chu vi hỡnh trũn đú sẽ là: A 10,99m B 10,9m C 1,099m D 109,9m 4/ Hỡnh tam giỏc cú độ dài hai cạnh gúc vuụng là 3,1dm và 5,6 dm , cú diện tớch là: A 86,8 B 8,86 C 8,68 D 6,88 5/ Phõn số 4/5 viết dưới dạng số thập phõn là: A 4,5 B 8,0 C 0,8 D 0,45 6/ Diện tớch xung quanh của hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài là 1,1 m; chiều rộng 0,5 m; chiều cao 1m là: A 1,6 m2 B 3,2 m2 C 4,3 m2 D 3,75 m2 Bài 3: Đỳng ghi Đ, sai ghi S: (1 điểm) a/ 7m2 3dm2 = 7,3m 2 b/ 8 tấn 5kg = 8,5 kg c/ 5,8 dm3 = 508 cm3 d/ 2,5 giờ = 150 phỳt Bài 4: (0,5điểm) Một ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ Quãng đờng xe đó đi đợc trong 3 giờ là : A 15 km B 48km C 125 km D 135 km Bài 5.(1điểm) Kết quả xếp loại học lực của một trờng tiểu học có 440 học sinh đợc thể hiện qua biểu đồ hình quạt bên : Điền các số liệu thích hợp vào chỗ chấm ( )
Học sinh Khá chiếm : % = (học sinh) Bài 6: ( 1 điểm) Moọt thửỷa ruoọng hỡnh thang coự ủaựy lụựn laứ 210 m, ủaựy beự keựm ủaựy lụựn 40m, chieàu cao baống 75m Trung bỡnh cửự 100m2 thu hoaùch ủửụùc 64,5kg thúc Tớnh soỏ tạ thúc thu hoaùch ủửụùc treõn thửỷa ruoọng ủoự .
20%
50%
….
%
Trang 2
Bài 7 (1,5®iÓm) Một bể nước hình hộp chữ nhật không có nắp Bên trong có chiều dài 2,7 m; chiều rộng 1,5 m và chiều cao 1,4 m Tính diện tích toàn phần và thể tích của bể nước đó Bài giải