1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra 12 HK II

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 289,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ; tìm Mốt của dấu hiệu.. d Dựng biểu đồ đoạn thẳng.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 1/2 HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 7 ( Thời gian: 90’ ) Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Tam giác ABC cân tại A có ˆA= 2 ˆB thì ˆA bằng :

A 700 B 800 C 900 D 1000

Câu 2: EDF và MPN có ED = MN, DF = NP, góc D = góc N Kí hiệu nào sau đây đúng:

A EDF = MPN

B EDF = MNP

C DEF = MPN

D FED = NPM

Câu 3 : ABC có ˆA = 900, AB = 6cm, BC = 10cm thì chiều cao AH của ABC là :

A 30 cm B 4,8 cm C 60 cm D 2,4 cm

Câu 4: Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 5 và 12 Chu vi của tam

giác đó bằng 60 cm thì các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó là:

A 10 cm và 24 cm

B 5 cm và 12 cm

C 15 cm và 36 cm

D 12 cm và 28,8 cm

Câu 5: Giá trị của đa thức x y zx y z3 4 2 3 2 tại x = 2, y = 1, z = -1 là:

A -2 B 32 C -32 D -10

Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:

A ( 2 + x )y2 z3

B

4 5

2

3

7

x y

z

C 3 ( x – 1) ( y – 2 ) (z – 3)

D

6 3

5x y

a

( a là hằng số khác 0)

Câu 7 : Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đa thức:

A

3 2 4

3 1

x

 B

2

3

xyz

x yyz

C 5- 1 D

2 2

3 1

xy x z a

 ( a là hằng số )

Câu 8 : Bậc của đa thức :

100 – x6y + 2x4y2 – x4yz3 + x2y3z4 là:

A 7 B 27 C 9 D 6

Trang 2

Phần II : TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1( 3 điểm ): Điểm kiểm tra môn Toán học kì I của học sinh khối 7 ở một trường

THCS được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “ tần số ’’ và tần suất của mỗi giá trị rồi rút ra nhận xét

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ); tìm Mốt của dấu hiệu

d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2 ( 1,5 điểm ): Cho đa thức:

M =

5

2xx yxyxx y a) Thu gọn đa thức trên

b) Tính giá trị của đa thức M tại x = 2, y = - 1

c) Tính giá trị của đa thức M khi 2x = 3y và y – x = 1

Câu 3 ( 3 điểm ): Cho ABC cân tại A, ˆA = 1200, BC = 9 cm Các phân giác BD và

CE của góc B và góc C cắt nhau tại O

a) Chứng minh BD = CE

b) Vẽ OH AB, OK AC Chứng minh : OHK đều

c) Chứng minh : DE // HK

Câu 4 ( 0,5 điểm ): Tính giá trị của biểu thức A = x + y + 2014 biết :

x3 + x2y – xy2 – y3 + x2 – y2 + 2x + 2y + 2 = 0 và x2 – y2 + 2 ≠ 0

Câu 4 ( 0,5 điểm ): Tìm x biết:

| x + 1| + | x + 2 | + | x + 3 | + | x + 4 | + ………+ | x + 2013 | = 2014 x

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 7

Trang 3

Phần I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

C - B - B - A - C - D - A - C

Phần II : TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1( 3 điểm ):

a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh khối 7 ở một

trường THCS ( 0,25 điểm )

b) Bảng “ tần số ’’ và tần suất của mỗi giá trị ( 1 điểm )

Giá trị

(x)

Tần số

( n)

Tần

suất

* Nhận xét : ( 0,5 điểm )

- Có 80 học sinh khối 7 tham gia làm bài kiểm tra môn Toán

- Điểm kiểm tra thấp nhất là 3, điểm kiểm tra cao nhất là 10

- Điểm 8 có tỉ lệ cao nhất, điểm 3 có tỉ lệ thấp nhất………

c) Số trung bình cộng của dấu hiệu là : 7,5 ( 0,25 điểm )

Mốt của dấu hiệu là : 8 ( 0,25 điểm )

d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng : Học sinh vẽ đúng, đẹp ( 0,75 điểm )

Câu 2 ( 1,5 điểm ): Cho đa thức:

a) M =

5

2xx yxyxx y=

1 5

2xxyx y ( 0,5 điểm )

b) Thay x = 2, y = - 1 vào biểu thức ta có: M =

1 2 5.2( 1) 2 ( 1)

c) Từ 2x = 3y suy ra 3 2

x y

 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

3 2

x y

x y y x

Suy ra x = -3, y = -2 ( 0,25 điểm )

Thay x = -3, y = -2 vào biểu thức và tính được M =

129

2 ( 0,25 điểm ) Câu 3 ( 3 điểm ):

- Vẽ hình, ghi GT- KL đúng ( 0,5 điểm )

D E

A

Trang 4

a) Xét ABD và ACE có :

Góc A chung

AB = AC ( vì ABC cân tại A )

Góc ABD = góc ACE (Góc ABD = 1/2 góc ABC, góc ACE

= 1/2 góc ACB, và góc ABC = góc ACB )

Suy ra ABD = ACE ( g.c.g ), suy ra BD =CE và AD = AE (1 điểm)

b) Ta có góc OBC = góc OCB ( vì góc OBC = 1/2 góc ABC, góc OCB = 1/2 góc ACB, và góc ABC = góc ACB )

Suy ra OBC cân tại O, suy ra OB = OC

- Chứng minh hai tam giác vuông : OBH =OCK ( cạnh huyền – góc nhọn )

Suy ra OH = OK ( *) và BH = CK ( 0,5 điểm )

- Vì BH = CK nên AH = AK, suy ra AHK cân tại A , suy ra góc AHK = 300

Mà góc AHO = 900 nên góc KHO = 600 (**) ( 0,5 điểm )

Từ (*) và (**) suy ra OHK đều

c) Theo câu a) ta có AD = AE nên tam giác ADE cân tại A,

suy ra góc AED =300 (3)

Theo câu b) ta có góc AHK = 300 (4)

Từ (3), (4) suy ra góc AED = góc AHK

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên ED // HK ( 0,5 điểm )

Câu 4 ( 0,5 điểm ): Ta có:

x3 + x2y – xy2 – y3 + x2 – y2 + 2x + 2y + 2 = 0

 ( x3 + x2y + x2 ) – ( y3 + xy2 + y2 ) + ( 2x + 2y + 2) = 0

 x2 ( x + y+ 1) – y2 ( x + y + 1) + 2 ( x + y+ 1) = 0

 ( x + y + 1 )( x2 – y2 +2 ) = 0

Vì x2 – y2 + 2 ≠ 0 nên x + y + 1 = 0 ( 0,25 điểm )

Khi đó :

A = x + y + 2014 = x + y + ( 1 + 2013 ) = ( x + y + 1 ) + 2013 = 2013 (0,25 điểm )

Câu 4 ( 0,5 điểm ): Ta có:

| x + 1| + | x + 2 | + | x + 3 | + | x + 4 | + ………+ | x + 2013 |  0 nên : 2014x  0 Suy ra x  0.

Với x  0 thì ( x + 1) + ( x + 2 ) + ( x + 3) + ( x + 4 ) +…… + (x + 2013 ) = 2014x ( 0,25

điểm )

O

D E

Trang 5

2013x + 2027091 = 2014x

x = 2027091 ( thỏa mãn ) ( 0,25

điểm )

Vậy x = 2027091

Ngày đăng: 28/06/2021, 17:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Lập bảng “ tần số ’’ và tần suất của mỗi giá trị rồi rút ra nhận xét. - De kiem tra 12 HK II
b Lập bảng “ tần số ’’ và tần suất của mỗi giá trị rồi rút ra nhận xét (Trang 2)
b) Bảng “ tần số ’’ và tần suất của mỗi giá trị (1 điểm) - De kiem tra 12 HK II
b Bảng “ tần số ’’ và tần suất của mỗi giá trị (1 điểm) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w