1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5

26 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 878,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5 REIVEW CHI TIẾT đề THI TOEIC THÁNG 5

Trang 2

Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi

Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing

Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep

Trang 3

PART 1

ĐÁNH GIÁ CHUNG

- Độ khó khá đồng đều

- Số câu tả người chiếm phần lớn (4/6 câu)

- Từ vựng mới tương đối nhiều, đồng thời rất nhiều đáp án có thể gây nhầm lẫn đòi hỏi phải quan sát cẩn thâ ̣n và phân tích kỹ lưỡng để không bi ̣ lừa

Trang 4

1

(A) He is writing on a sheet of paper

(B) He is opening up a laptop computer

(C) He is taking off his glasses

(D) He is holding a piece of paper

(A) Anh ta đang viết trên một tờ giấy

(B) Anh ta đang mở một máy tính xách tay (C) Anh ta đang tháo kính ra

(D) Anh ta đang cầm một tờ giấy

TỪ VỰNG:

- sheet of paper / piece of paper: tờ giấy

- open up: mở ra

- take off: cở i ra

PHÂN TÍCH:

- Độ khó: 3/10

- Từ khóa: holding, piece of paper

- Đánh la ̣c hướng: sheet of paper, glasses, laptop computer

Trang 5

(A) She's putting on an apron

(B) She's preparing a dish

(C) She's picking up a chopping board

(D) She's leaning against a counter

(A) Cô ấy đang đeo tạp dề vào

(B) Cô ấy đang chuẩn bị một món ăn

(C) Cô ấy đang lấy một cái thớt lên

(D) Cô ấy đang dựa vào một cái quầy

TỪ VỰNG:

- put on: bắt đầu mă ̣c vào

- apron: tạp dề

- dish: mó n ăn

- pick up: nhặt / lấy lên

- chopping board: cái thớt

- lean against: dựa vào

PHÂN TÍCH:

- Độ khó: 5/10

- Từ khóa: preparing, dish

- Đánh la ̣c hướng: apron, putting on, chopping board, counter

Trang 6

3

(A) A photocopier is being moved to a room

(B) A machine is located near some boxes

(C) The man is repairing some office

equipment

(D) The man is wiping his hands with a cloth

(A) Một máy photocopy đang được chuyển đến một căn phòng

(B) Một chiếc máy được đặt gần một vài cái hộp

(C) Người đàn ông đang sửa chữa một số thiết

bị văn phòng

(D) Người đàn ông đang lấy khăn lau tay

TỪ VỰNG:

- photocopier: máy photocopy

- be located: nằ m ở đâu

- wipe: lau

- cloth: cái khăn

PHÂN TÍCH:

- Độ khó: 5/10

- Từ khóa: repairing, office equipment.

- Đánh la ̣c hướng: photocopier, machine

Trang 7

(A) A plant has been situated near a chair

(B) The seats in the room are unoccupied

(C) There are stools arranged in a circle

(D) A flower vase has been placed on the table

(A) Một cái cây đã được đặt gần một cái ghế

(B) Ghế trong phòng đang trống

(C) Có những chiếc ghế đẩu được xếp thành hình tròn

(D) Một bình hoa đã được đặt trên bàn

TỪ VỰNG:

- be situated: nằ m ở đâu

- unoccupied: trố ng (không có người sử du ̣ng)

- stool: ghế đẩu

- in a circle: theo hình tròn

- flower vase: lọ hoa

PHÂN TÍCH:

- Độ khó: 7/10

- Từ khóa: seats, unoccupied.

- Đánh la ̣c hướng: plant, chair, stools, arranged, table

Trang 8

5

(A) Some shoppers are exchanging bags

(B) Some shoppers are passing a display

(C) Some shoppers are trying on clothing

(D) Some shoppers are pointing at a mannequin

(A) Khách mua sắm đang trao đổi túi

(B) Khách mua sắm đang đi ngang qua một nơi trưng bày

(C) Kha ́ ch mua sắm đang thử quần áo

(D) Khách mua sắm đang chỉ vào một

ma-nơ-canh

TỪ VỰNG:

- shopper: khách mua sắm

- exchange: trao đổi

- try on: thử đồ

- point at: chỉ vào

- mannequin: ma-nơ-canh

PHÂN TÍCH:

- Độ khó: 7/10

- Từ khóa: trying on, clothing.

- Đánh la ̣c hướng: bags, display

Trang 9

(A) Some umbrellas have been folded

(B) Some trees are growing between two seating

areas

(C) Some tables are set up outside

(D) A railing has been erected near an entrance

(A) Những chiếc dù đã được gấp lại

(B) Vài cái cây đang mo ̣c giữa hai khu vực chỗ ngồi

(C) Va ̀i cái bàn được sắp xếp bên ngoài

(D) Một hàng rào đã được dựng lên gần lối vào TỪ VỰNG:

- umbrella: cái dù

- grow: mọc, phát triển

- seating area: khu vực chỗ ngồi

- set up: sắp xếp

- railing: hàng rào

- erect: dựng lên

PHÂN TÍCH:

- Độ khó: 8/10

- Từ khóa: tables, set up, outside

- Đánh la ̣c hướng: umbrellas, trees, seating areas, railing, erected

Trang 10

PART 5

101 The Braunville Historical Archive

provides the community with a - legacy

of the town's history

(A) value

(B) valuable

(C) valuing

(D) values

102 The owner of White Pearl Restaurant

has always found conducting regular

surveys to be a - way of obtaining

103 - students have requested

on-campus housing, they must wait at least a

month for an official response

(A) Once

(B) Then

(C) Yet

(D) During

104 For the past year, the operation of

restaurants in the city - by the Merton County health department

(A) would be regulated (B) had regulated (C) has been regulated (D) was regulating

105 The payroll office requires all

employees - time sheets by Friday at 5.00 P.M

(A) to submit (B) submitted (C) submitting (D) had submitted

106 Members who renew their newspaper

subscription at least one month prior to its - will receive a 5 percent discount

(A) opening (B) expiration (C) obligation (D) statement

Trang 11

107 Bequify, Inc demonstrates a - to

its staff by offering a full array of employee

108 Following her successful internship at

Denison Communications, Ms Lopez -

a permanent position with the company

(A) offered

(B) offering

(C) has offered

(D) was offered

109 Our company is an industry leader

offering a - range of services in the

110 In order for the interviewer to get to

know the candidates better, they are asked to - themselves before taking the aptitude test

(A) let (B) introduce (C) announce (D) remind

111 At Mottals Corporation, the first step in

the hiring - is the preliminary interview

(A) processor (B) process (C) processing (D) processed

112 Kenyard Tea - that it will pay all

employees a 20% bonus following the merger

(A) confirmed (B) contributed (C) contacted (D) concerned

Trang 12

113 As anticipated, when Flowers, Inc

reduced its prices, the Hawes Garden Center

114 The manager has decided to postpone

the team meeting - most of the team

members are currently away from the office

115 Audio-One is so - about the

quality of its products that it offers a

money-back guarantee for all items

(A) beneficial

(B) probable

(C) confident

(D) productive

116 After carefully analyzing the budget

report, Mr Green could - approve funding for the expansion of Jewett Resorts (A) final

(B) finally (C) finalize (D) finals

117 Mr Ardary expressed concern that the

proposed candidate - the required organizational skills

(A) fails (B) struggles (C) lacks (D) limits

118 Rayville's Public Works Department

hired local - to clean up the lakeside (A) contract

(B) contracted (C) contractor (D) contractors

Trang 13

119 Submissions of translated writings must

include the original text - your

120 - a temporary problem with the

speaker system, the product launch event

121 New employees will be asked to wear

temporary badges - their official

identification cards are issued

(A) whether

(B) rather than

(C) as though

(D) until

122 Thanks to Ms Perry’s tireless

campaigning, education - as the central issue of the city council election

(A) emerging (B) will be emerged (C) is emerging (D) has been emerged

123 As its name suggests, “Painting for

Beginners” caters - to those who have never studied the craft before

(A) specify (B) specific (C) specified (D) specifically

124 The technical support department’s

budget is no longer - to cover its staffing expenses

(A) vital (B) plentiful (C) accustomed (D) sufficient

Trang 14

125 The success of its new line of

beverages has reduced Genvia’s - on its

flagship snack bars for revenue

(A) expertise

(B) dependence

(C) perspective

(D) shortage

126 In order to - satisfactory levels of

productivity in the factory, the floor

manager regularly consuits with workers

about mechanical problems

(A) persuade

(B) limit

(C) maintain

(D) remain

127 The candidates for the job opening

have - experiences and career

objectives despite all having worked in the

128 The - script for the novel of

Winding Road will serve as a screenplay for the upcoming film

(A) adapt (B) adapted (C) adaptability (D) adaptively

129 Mr Trevors overcame the difficulty of

speaking French by - improving his skills with regular practice

(A) gradually (B) respectively (C) intimately (D) haltingly

130 Dong Suk Kim’s promotion was

approved after the sudden - of the company’s chief executive officer

(A) gratitude (B) departure (C) routine (D) adjustment

Trang 16

101 The Braunville Historical Archive provides

the community with a - legacy of the town's

 Cho ̣n (B) do khoảng trống cần điền mô ̣t tính từ để bổ sung nghĩa cho danh từ legacy phía sau

 Loa ̣i trừ: (A) danh từ / đô ̣ng từ nguyên mẫu

(C) V-ing

(D) danh từ số nhiều / đô ̣ng từ ở thì hiê ̣n ta ̣i đơn (ngôi thứ 3 số ít)

102 The owner of White Pearl Restaurant has

always found conducting regular surveys to be a

- way of obtaining customer feedback

(A) reliant (B) reliability

(C) reliable (D) relying

Chủ nhà hàng White Pearl luôn nhận thấy việc tiến hành các cuộc khảo sát thường xuyên là một cách đáng tin cậy để thu thập phản hồi của khách hàng

 Cho ̣n (C) do khoảng trống cần điền mô ̣t tính từ bổ sung nghĩa cho danh từ way phía sau Tính

̀ reliable mang nghĩa đáng tin câ ̣y

 Loa ̣i trừ: (A) tính từ (phu ̣ thuô ̣c)

(B) danh từ

(C) V-ing

103 - students have requested on-campus

housing, they must wait at least a month for an

 Cho ̣n (A) mang nghĩa ngay khi

 Loa ̣i trừ: (B) sau đó

(C) chưa

(D) trong lú c

Trang 17

in the city - by the Merton County health

department

(A) would be regulated (B) had regulated

(C) has been regulated (D) was regulating

trong thành phố đã được quản lý bởi sở y tế Merton County

 Cho ̣n (C) do khoảng trống cần đô ̣ng từ bi ̣ đô ̣ng chia theo chủ ngữ the operation, trong câu có

́u trúc for + khoảng thời gian  dùng hiê ̣n ta ̣i hoàn thành

 Loa ̣i trừ: (A) would + đô ̣ng từ bi ̣ đô ̣ng

(B) động từ chủ đô ̣ng ở thì quá khứ hoàn thành

(D) động từ chủ đô ̣ng ở thì quá khứ tiếp diễn

105 The payroll office requires all employees

- time sheets by Friday at 5.00 P.M

(A) to submit (B) submitted

(C) submitting (D) had submitted

Văn phòng trả lương yêu cầu tất cả nhân viên nộp bảng chấm công trước 5 giờ chiều thứ Sáu lúc 5 giờ tối

 Cho ̣n (A) theo cấu trúc require + someone + to-verb: yêu cầu ai làm gì

 Loa ̣i trừ: (B) V-ed

(C) V-ing

(D) động từ ở quá khứ hoàn thành

106 Members who renew their newspaper

subscription at least one month prior to its -

will receive a 5 percent discount

(A) opening (B) expiration

(C) obligation (D) statement

Các thành viên gia hạn đăng ký báo của họ ít nhất một tháng trước khi hết hạn sẽ nhận được chiết khấu 5 phần trăm

 Cho ̣n (B) mang nghĩa hết ha ̣n

 Loa ̣i trừ: (A) khai trương

(C) nghĩa vu ̣

(D) sự tuyên bố

Trang 18

107 Bequify, Inc demonstrates a - to its staff

by offering a full array of employee benefits

(A) commit (B) committed

(C) committing (D) commitment

Bequify, Inc thể hiện cam kết với nhân viên của mình bằng cách cung cấp đầy đủ các lợi ích cho nhân viên

 Cho ̣n (D) do phía trước có ma ̣o từ nên khoảng trống cần điền mô ̣t danh từ

 Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ nguyên mẫu

(B) V-ed

(C) V-ing

108 Following her successful internship at

Denison Communications, Ms Lopez - a

permanent position with the company

(A) offered (B) offering

(C) has offered (D) was offered

Sau thời gian thực tập thành công tại Denison Communications, cô Lopez đã được đề nghi ̣ làm việc tại công ty

 Cho ̣n (D) do khoảng trống cần điền mô ̣t đô ̣ng từ bi ̣ đô ̣ng, chia theo chủ ngữ Ms Lopez

 Loa ̣i trừ: (A) V-ed

(B) V-ing

(C) động từ ở thì hiê ̣n ta ̣i hoàn thành (chủ đô ̣ng)

109 Our company is an industry leader offering a

- range of services in the Edmonton area

(A) diverse (B) long

(C) comparable (D) descriptive

Công ty chúng tôi là công ty hàng đầu trong ngành cung cấp nhiều loại dịch vụ đa dạng trong khu vực Edmonton

 Cho ̣n (A) mang nghĩa đa da ̣ng

 Loa ̣i trừ: (B) dài

(C) tương đương

(D) mô tả

Trang 19

candidates better, they are asked to -

themselves before taking the aptitude test

(A) let (B) introduce

(C) announce (D) remind

được yêu cầu giới thiệu về bản thân trước khi làm bài kiểm tra năng khiếu

 Cho ̣n (B) mang nghĩa giới thiê ̣u

 Loa ̣i trừ: (A) để cho

(C) thông báo

(D) nhắc nhở

111 At Mottals Corporation, the first step in the

hiring - is the preliminary interview

(A) processor (B) process

112 Kenyard Tea - that it will pay all

employees a 20% bonus following the merger

(A) confirmed (B) contributed

(C) contacted (D) concerned

Kenyard Tea đã xác nhận rằng họ sẽ trả 20% tiền thưởng cho tất cả nhân viên sau khi sáp nhập

 Cho ̣n (A) mang nghĩa xác nhâ ̣n

 Loa ̣i trừ: (B) đóng góp

(C) liên hệ

(D) lo lắ ng

Trang 20

113 As anticipated, when Flowers, Inc reduced

its prices, the Hawes Garden Center did -

(A) likewise (B) enough

(C) officially (D) quite

Như dự đoán, khi Flowers, Inc giảm giá, Hawes Garden Center cũng làm như vậy

 Cho ̣n (A) mang nghĩa tương tự như vâ ̣y

 Loa ̣i trừ: (B) đủ

(C) chính thức

(D) khá

114 The manager has decided to postpone the

team meeting - most of the team members are

currently away from the office on business

(A) because (B) once

(C) although (D) therefore

Người quản lý đã quyết định hoãn cuộc họp của nhóm vì hầu hết các thành viên trong nhóm hiện đang đi công tác

 Cho ̣n (A) mang nghĩa bởi vì

 Loa ̣i trừ: (B) ngay khi

(C) mặc dù

(D) cho nên

115 Audio-One is so - about the quality of its

products that it offers a money-back guarantee for

 Cho ̣n (C) mang nghĩa tự tin

 Loa ̣i trừ: (A) có lợi

(B) có lẽ

(D) năng suất

Trang 21

Mr Green could - approve funding for the

expansion of Jewett Resorts

(A) final (B) finally

(C) finalize (D) finals

ông Green cuối cùng cũng có thể chấp thuận tài trợ cho việc mở rộng khu nghỉ dưỡng Jewett

 Cho ̣n (B) là mô ̣t tra ̣ng từ để bổ sung nghĩa cho đô ̣ng từ approve phía sau

 Loa ̣i trừ: (A) tính từ / danh từ

(C) động từ nguyên mẫu

(D) danh từ số nhiều

117 Mr Ardary expressed concern that the

proposed candidate - the required

organizational skills

(A) fails (B) struggles

(C) lacks (D) limits

Ông Ardary bày tỏ lo ngại rằng ứng viên được

đề xuất thiếu các kỹ năng tổ chức cần thiết

 Cho ̣n (C) mang nghĩa thiếu

 Loa ̣i trừ: (A) thất ba ̣i

(B) gắng sức

(D) giớ i ha ̣n

118 Rayville's Public Works Department hired

local - to clean up the lakeside

(A) contract (B) contracted

(C) contractor (D) contractors

Rayville's Public Works Department đã thuê các nhà thầu địa phương để dọn dẹp bờ hồ

 Cho ̣n (D) do phía trước là mô ̣t tính từ nên khoảng trống cần điền mô ̣t danh từ

 Loa ̣i trừ: (A) đô ̣ng từ nguyên mẫu / danh từ (số ít cần đứng sau ma ̣o từ)

(B) V-ed

(C) danh từ (số ít cần đứng sau ma ̣o từ)

Ngày đăng: 27/06/2021, 22:36

w