G là trực tâm tam giác ABC G là trọng tâm tam giác ABC G là giao điểm của các đường phân giác trong của tam giác ABC G là giao điểm của các đường trung trực của tam giác ABC Câu 8: Cho h[r]
Trang 1BÀI THI SỐ 1-V17
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Kết quả phép tính bằng :
Câu 2:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
một đáp án khác
Câu 3:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
một đáp án khác
Câu 4:
Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng , một trong hai cạnh góc vuông dài 8cm Độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu cm?
3
6
10
Câu 5:
Cho biểu thức Với mọi x, y sao cho B có nghĩa, ta luôn có:
B = 0
B > 0
B < 0
Trang 2Câu 6:
Câu 7:
Cho tam giác ABC có diện tích bằng , trên các cạnh AB và AC lấy M và N sao cho Diện tích tam giác AMN bằng bao nhiêu ? 18
12
6
9
Câu 8:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
một đáp án khác
Câu 9:
Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh BC và AB, lấy lần lượt các điểm M và N sao cho AM = CN Hãy tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
D cách đều AM và CN
D cách đều AB và BC
D cách đều AC và CN
D cách đều AN và NC
Câu 10:
Cho tam giác ABC Trên các tia AB, BC và CA, ta lấy các điểm tương ứng M, N ,
P sao cho A là trung điểm CP, B là trung điểm AM và C là trung điểm BN Gọi diện tích tam giác ABC là S Khi đó, ta có:
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Trang 3Câu 1:
Kết quả phép tính là:
Câu 2:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng AC cắt BD tại O Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 3:
Kết quả phép tính là:
x+1
một đáp án khác
Câu 4:
Cho hình bình hành ABCD (AB < BC) và O là giao điểm hai đường chéo của nó Một đường thẳng đi qua O cắt AD và BC lần lượt tại M và N Khi đó, ta có:
Câu 5:
Khẳng định: “ Với mọi x, y, z sao cho , kết quả phép tính
luôn dương” là một khẳng định:
đúng
sai
Câu 6:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
Trang 4Câu 7:
Gọi G là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC sao cho diện tích các tam giác GBC, GAB và GAC bằng nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
G là trực tâm tam giác ABC
G là trọng tâm tam giác ABC
G là giao điểm của các đường phân giác trong của tam giác ABC
G là giao điểm của các đường trung trực của tam giác ABC
Câu 8:
Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh BC và AB, lấy lần lượt các điểm M và N sao cho AM = CN Hãy tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
D cách đều AM và CN
D cách đều AB và BC
D cách đều AC và CN
D cách đều AN và NC
Câu 9:
Kết quả phép tính là:
Câu 10:
Cho tứ giác ABCD Gọi E, G lần lượt là trung điểm của AD và BC Lấy F và H lần lượt trên AB và DC Biết rằng tứ giác EFGH là hình bình hành, F không phải là trung điểm của AB Tứ giác ABCD đã cho là:
Hình thang
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình vuông
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
Trang 5một đáp án khác
Câu 2:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
Câu 3:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng AC cắt BD tại O Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 4:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
một đáp án khác
Câu 5:
Phân thức nghịch đảo của phân thức là:
một đáp án khác
Câu 6:
Kết quả phép tính là:
Trang 6Câu 7:
Cho hình bình hành ABCD ( AB < BC) Trên các cạnh BC và AB, lấy lần lượt các điểm M và N sao cho AM = CN So sánh diện tích hai tam giác ADM và CDN, ta có:
Câu 8:
Câu 9:
Kết quả phép tính là:
Câu 10:
Cho tam giác ABC có ba đường trung tuyến là AM, BN và CP Trong các tam giác
do các trung tuyến tạo thành trong tam giác ABC, có bao nhiêu tam giác có diện tích bằng nhau?
2
3
4
6
BÀI THI SỐ 2-V17
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1:
có giá trị là hằng số Ta có
Trang 7Câu 2:
Cho tam giác ABC cân đỉnh A Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA
lấy điểm N sao cho BM = CN Tỉ số bằng
Câu 3:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng AC cắt BD tại O Biết
Ta có tỉ số bằng (nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 4:
Cho tam giác ABC có đường cao AH Biết AH = 3 cm, BC = 6cm Gọi E là trung điểm cạnh AC Diện tích tam giác EBH bằng
Câu 5:
Một tam giác có số đo diện tích bằng số đo chu vi (cm) Khoảng cách từ giao điểm 3 đường phân giác đến mỗi cạnh của tam giác đó bằng cm
Câu 6:
Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng , các cạnh góc vuông tỷ lệ với 3 và 4 M là một điểm chuyển động trên cạnh BC Giá trị nhỏ nhất của AM
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 7:
Cho tam giác ABC cân đỉnh A, các đường cao BH, CK Trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho BM = CN Đoạn thẳng MN cắt cạnh BC tại I So sánh hai đoạn thẳng MI và NI, ta có MI NI
Câu 8:
-1 (nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 9:
(nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD (AB < BC) và O là giao điểm hai đường chéo của nó Một đường thẳng đi qua O cắt AD và BC lần lượt tại M và N Khi đó, ta có
(nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
BÀI THI SỐ 2
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1:
Gọi ABC là tam giác thứ nhất Nối trung điểm các cạnh của tam giác ABC ta được tam giác thứ hai Nối trung điểm các cạnh của tam giác thứ hai ta được tam giác thứ ba Biết diện tích của tam giác thứ ba là Vậy diện tích của tam giác
Câu 2:Cho biểu thức
Với thì có giá trị là
Trang 8Câu 3:
Cho tam giác ABC có đường cao AH Biết AH = 3 cm, BC = 6cm Gọi E là trung điểm cạnh AC Diện tích tam giác EBH bằng
Câu 4:
Một tam giác có số đo diện tích bằng số đo chu vi (cm) Khoảng cách từ giao điểm 3 đường phân giác đến mỗi cạnh của tam giác đó bằng cm
Câu 5:
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE = 3EA Trên cạnh BC lấy
điểm F sao cho BF = 4FC Ta có tỉ số bằng
Câu 6:
Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng , các cạnh góc vuông tỷ lệ với 3 và 4 M là một điểm chuyển động trên cạnh BC Giá trị nhỏ nhất của AM
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 7:
thì C -1 (nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 8:
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho AM = BN DM cắt AN tại I Khi đó, ta có AM.AD AI.MD (nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 9:
Với thì kết quả so sánh giữa giá trị của biểu thức
và số 0 là N 0
Câu 10:
Với , kết quả so sánh giữa giá trị của biểu thức
và số 0 là A 0 Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1:
Với mọi giá trị của x, y làm cho biểu thức có nghĩa thì ta luôn có B =
Câu 2:
Cho hình thang vuông ABCD có góc A và D vuông Vẽ đường cao BH AC cắt BH tại G Khi đó, tỉ số diện tích của hai tam giác DGH và GBC bằng
Câu 3:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng AC cắt BD tại O Biết
Diện tích hình thang ABCD bằng Câu 4:
Cho tam giác ABC có đường cao AH Biết AH = 3 cm, BC = 6cm Gọi E là trung điểm cạnh AC Diện tích tam giác EBH bằng
Trang 9Câu 5:
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 6:
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho AM = BN DM cắt AN tại I Khi đó, ta có AM.AD AI.MD (nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 7:
(nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 8:
Với , kết quả so sánh giữa giá trị của biểu thức
và số 0 là A 0
Câu 9:
So sánh giá trị của biểu thức và số 0, ta có A 0 với mọi giá trị của biến x làm cho biểu thức A có nghĩa
Câu 10:
-1 (nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1:
Thương của phép chia là một đa thức có bậc bằng
Câu 2:
Thương của phép chia là một đa thức có bậc bằng Câu 3:
Với mọi giá trị của x, y làm cho biểu thức có nghĩa thì ta luôn có B =
Câu 4:
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE = 3EA Trên cạnh BC lấy
điểm F sao cho BF = 4FC Ta có tỉ số bằng
Câu 5:
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng AC cắt BD tại O Biết
Diện tích hình thang ABCD bằng
Trang 10Câu 6:
thức P có thể viết dưới dạng với số a bằng
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ cho thích hợp nhé !
Câu 7:
Với x < 5 thì kết quả so sánh giữa giá trị của biểu thức
và số 1 là A 1 (nhập dấu so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 8:
(nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 9:
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho AM = BN DM cắt AN tại I Khi đó, ta có AM.AD AI.MD (nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)
Câu 10:
Cho hình bình hành ABCD (AB < BC) và O là giao điểm hai đường chéo của nó Một đường thẳng đi qua O cắt AD và BC lần lượt tại M và N Khi đó, ta có
(nhập kết quả so sánh thích hợp vào ô trống)