Căn cứ vào tốc độ quy định đọc, giáo viên cho điểm đối với HS:... Hớng dẫn đánh giá cho điểm M«n tiÕng viÖt líp 1 1.[r]
Trang 1Phòng gd-đt kim sơn
Môn: Tiếng việt
(Thời gian làm 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
Lớp:
Giám thị 1: Ký:
Giám thị 2: Ký:
Điểm bài thi:
Bằng chữ:
Giám khảo 1: Ký:
Giám khảo 2: Ký:
I.Kiểm tra viết: (10điểm) Giáo viên viết lên bảng, học sinh nhìn và viết vào bài kiểm tra (mỗi chữ 1 dòng): a)Viết chữ ghi âm: a; g b)Viết vần: ia, uôi c)Viết từ ngữ: thợ mỏ , tre ngà , đồi núi II Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1 Bài tập (4 điểm)
Trang 2a) Nối
b) Điền s hoặc r
lá ả cá ô tử .ổ cá
2.Đọc thành tiếng (6 điểm )
Giáo viên cho học sinh đọc vần, từ ngữ, và các câu Căn cứ vào tốc độ quy
định đọc, giáo viên cho điểm đối với HS:
x, r, k, n, m, t, h
ia,ua, a , oi, ai, ui, i , uôi, ơi
gà ri , qua đò , vó bè , nhà lá , trái ổi , gửi th
bé tô cho rõ chữ và số
nhà bà có tủ gỗ , ghế gỗ
Phòng gd-đt kim sơn
Môn: Tiếng việt
(Thời gian làm 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
Lớp:
Giám thị 1: Ký:
Giám thị 2: Ký:
Điểm bài thi:
Bằng chữ: Giám khảo 1: Ký: Giám khảo 2: Ký:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống (1 điểm) 5 4 … … 1
Bài 2: Điền dấu >,<,= (3 điểm) 0 1
8 5
7… 10
4 3 + 2 1 + 2 + 2 2 + 2 2 + 2 3
10 9
7 8
7… 7
Bài 3: Tính (3 điểm) a) 1
+
1 2
+
1 2 + - 2
1 3
-2
+ Mẹ đa bé xuôi Bè nứa trôi thị
quả về nhà bà 0 1 3 7 8 9 8 … …
Trang 3
…
1
3
b)
1 + 1 + 2 =……
2 + 1 + 1 =……
1 + 2 + 1 =……
0 + 1 + 1 =……
2 + 1 + 0 =……
1 + 2 + 0 =……
Bài 4: Viết phép tính thích hợp(2 điểm)
… … … … …
Bài 5: Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng(1 điểm)
Có mấy hình tam giác ?
A 3
B 4
C 5
Hớng dẫn cách đánh giá
Môn :Toán lớp 1
Bài 1: 1 điểm (Mỗi dãy số điền đúng cho 0,25 điểm )
Bài 2: 3 điểm ( 3 phép tính đúng cho 1 điểm; Nếu sai 1 phép tính trừ 0,25điểm, sai
2 phép trừ 0,75 điểm )
Bài 3: 3 điểm ( Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm )
Bài 4 : 2 điểm ( Học sinh có thể viết:2+1 = 3 hoặc 1+2=3)
Bài 5: 1 điểm (Có 4 hình tam giác , nếu học sinh khoanh vào đáo án A.3 hoặc B.5 không chấm)
Hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn tiếng việt lớp 1
1 Kiểm tra đọc : (10 điểm )
a) Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
b) Bài tập : (4 điểm )
- Nối từ ngữ ( 2 điểm ) ( Mỗi từ ngữ đúng 1 điểm )
- Điền chữ đúng : ( 2 điểm ) ( Mỗi chữ điền đúng 0,5 điểm )
2 Kiểm tra viết :
Chữ viết đúng mẫu, đều nét , đúng cỡ chữ , đúng độ cao, đúng khoảng cách , đặt
đúng vị trí dấu thanh , bài viết sạch đẹp ( 10 điểm )
Viết sai mỗi lỗi trên ( trừ mỗi lỗi 0,5 điểm )
1