I.MUÏC TIEÂU: 1.Kiến thức: - Kiểm tra khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức trong chương I của học sinh.. 2.Kyõ naêng: - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tự học ,tính toán vàø kỹ năng tr[r]
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn:15/11/2011
Ngày dạy: 16/11/2011
Tiết 39 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Kiểm tra khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức trong chương I của học sinh.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tự học ,tính toán vàø kỹ năng trình bày bài giải một cách
khoa học.
3.Thái độ:
- Nghiêm túc khi làm bài và trung thực trong kiểm tra.
II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Gv:Soạn đề kiểm tra.
Hs:Xem lại những kiến thức đã ôn tập trong chương I.
III.MA TRẬN ĐỀ :
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề1:
Khái niệm về tập
hợp phần tử.
Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu
Tìm, đếm đúng
số phần tử của một tập hợp hữu hạn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ
5%
1 0,5 đ
5%
2
1 đ
10%
Chủ đề 2:Tập hợp
N, N ❑❑
Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết và luỹ thừa với các số tự nhiên
Làm được dãy các phép tính với các số tự nhiên
Vận dụng phép chia hết, phép chia cĩ dư giải bài tập
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
2 đ
10%
1 0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1 đ
10%
5 4,5 đ
45%
Chủ đề 3: Tính Nhận ra tính chất Tìm nhanh Vận dụng các Vận dụng phép
Trang 2chất chia hết
trong tập hợp N
chia hết của một tổng
ƯCLN của hai hay nhiều số
Chứng tỏ được dãy phép tinh chia hết cho một số
dấu hiệu chia hết để xác định một số chia hết cho cả 2,3,5 và9.Tìm được các ƯC của hai hay nhiều số
chia hết , phép chia cĩ dư và BCNN của nhiều số để tìm một số chia hết cho các số đĩ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ
5%
1 0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
1 0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
1
1 đ
10%
6 4,5 đ
45%
TS câu
TS điểm cho các
mức độ nhận thức
Tỉ lệ %
2
1
10%
4
3,5
35%
7
5,5
55%
13
10
100%
IV ĐỀ :
A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh trịn chữ cái trước câu đúng mà em chọn.
Câu 1: Cho tập hợp E ={1,a,b,2} Cách viết nào sau đây đúng:
Câu 2: Tập hợp B={x ∈ N /5 ≤ x <9} cĩ số phần tử là:
A 2 B 3 C 4 D Ø
Câu 3: Kết quả của phép tính: 2 ❑3 :2
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 4: Tổng nào sau đây chia hết cho 4.
A 16 + 42 B 52 + 48 C 34 + 28 D khơng cĩ
Câu 5: Các chữ số nào lần lược điền vào dấu (*) để số 5¿∗
¿
chia hết cho tất cả các số 2;3;5;9
A 2 và 5 B 8 và 5 C 4 và 0 D 1 và 0
Câu 6: ƯCLN(48,12,24) bằng:
a) 48 b) 24 c) 6 d) 12
B/ TỰ LUẬN : (7 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu cĩ thể):
Câu 7: 28.24 + 24.72 (1điểm) Câu 8: 2 ❑3 3 ❑3 - 2 ❑3 5 (1 điểm)
Bài 2: (2 điểm) Câu 9:(1điểm) Câu 10: (1điểm)
Khi chia số tự nhiên a cho 24, ta được Chứng tỏ tổng 12.3.5 + 7 2
❑2 3
số dư 10 Hỏi số a cĩ chia hết cho 3 khơng?Vì sao? Chia hết cho 6
Bài 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
2<x<10 Bài 4: (1điểm) Học sinh lớp 6 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6 đều dư 1 hs Tính số Hs
lớp 6 (Biết rằng số Hs lớp 6 có trong khoảng từ 24 đển 36)
Nếu học sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định
Trang 3V ĐÁP ÁN :
A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) :
B TỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
Bài 1
28.24 + 24.72 = 24.(28 + 72)
0,5
2
=
24 100 = 2400
0,5
8
❑3 (3 ❑3 -5)
=
8 (27 – 5)
0,25 0,25
=
8 22
0,25
=
Bài 2
Theo đề bài ta có: a = 24k + 10 mà 24k ⋮ 3 ;
10 ⋮ 3
0,5 0,25
2
Vậy a ⋮ 3 0,25
10
Xét tổng 12.3.5 +7.2 ❑2 3 ta có:
12.3.5 = 2.6.3.5
⋮ 6 và 7.2
❑2 3 = 7.2.6
⋮ 6 Vậy 12.3.5 +7.2 ❑2 3
⋮ 6
0,5 0,5
Bài 3
(2 điểm)
11 12
2x – 26 =3
❑2 2 ⇔ 2x -26 =18
⇔ 2x = 18 +26 ⇔ 2x =
44
0,5 0,25
2
Trang 4Ta có 10 ⋮ x ,
20 ⋮ x và 2<x<10 ⇔ x ƯC(10,20) mà
ƯCLN(10;20) =
10 suy ra x ƯC(10,20)
=Ư(10) = {1;2 ;5 ;10} Vậy x = 5 vì 2<x<10
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 4
Gọi a là số học sinh của lớp 6
Theo đề bài ta có:
a-1 ⋮ 2 , a-1
⋮ 3 , a-1
⋮ 6 và 24
a 36
Suy ra a-1 BC(2;3;6) mà BCNN(2;3;6)
=6 (vì 6 ⋮ 2 , 6
⋮ 3) Nên a-1
BC(2;3;6) = B(6) = {24 ;30 ;36 ; ;} Suy ra a
{25 ;31;37 ; ;} Chọn a =31
Vậy số Hs lớp
6 là 31Hs
0,25 0,25 0,25 0,25
1
HIỆU TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG GV RA ĐỀ
Trang 5Ninh Đức Hiếu