Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ: Em hãy quan sát biểu đồ sau và đưa ra nhận xét so sánh số lượng học sinh giỏi của lớp trong từng năm... Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:.[r]
Trang 2Câu 2: Biểu tượng này có công dụng gì? (2đ)
Kiểm tra miệng:
Câu 1: Em hãy xem bảng dưới đây và thực hiện sắp
xếp cột “Điểm trung bình” theo thứ tự giảm dần?
(8đ)
Trang 3TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
BẰNG BIỂU ĐỒ
Tiết 54 - 55:
Trang 41 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
Trang 51 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Em hãy quan sát biểu
đồ sau và đưa ra nhận
xét so sánh số lượng
học sinh giỏi của lớp
trong từng năm
Trang 6 Biểu đồ là cách minh họa dữ liệu sinh động, trực quan.
Dễ so sánh số liệu hơn, dự đốn xu thế tăng hay giảm của các số liệu
1 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
2 Một số dạng biểu đồ:
Trang 7Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 91 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2 Một số dạng biểu đồ:
Biểu đồ cột Biểu đồ đường gấp khúc Biểu đồ hình tròn
Biểuđồcột:Dùngđểsosánhdữliệucótrongnhiềucột.
Biểuđồđườnggấpkhúc:Dùngđểsosánhdữliệuvàdựđoánxuthếtănghaygiảmcủadữliệu
Biểuđồhìnhtròn:Dùngđểmôtảtỉlệcủagiátrịdữliệusovớitổngthể
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 101 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2 Một số dạng biểu đồ:
3 Tạo biểu đồ:
Trang 121 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2 Một số dạng biểu đồ:
3 Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 14a) Chọn dạng biểu đồ
- Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ.
- Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồ trong
nhóm.
- Nháy Next để sang b ớc 2.
Bài 9: TRèNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 151 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2 Một số dạng biểu đồ:
3 Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b/ Xác định miền dữ liệu:
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 17- Nháy Next để chuyển sang b ớc 3.
Bài 9: TRèNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 18A Minh họa dữ liệu trực quan.
B Dễ so sánh số liệu.
C Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu.
D Tất cả các ý trên.
Câu 1:
Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?
Trang 19Cho bảng số liệu về các loại đất ở nước ta Em
hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất để biểu biễn:
Câu 2:
A Biểu đồ cột
B Biểu đồ đường gấp khúc
C Biểu đồ hình tròn
D Biểu đồ miền.
Trang 20Hướng dẫn học tập:
• Đối với tiết này:
- Nắm công dụng của biểu đồ.
- Biết 3 dạng biểu đồ và công dụng từng biểu đồ.
- Các bước thực hiện tạo biểu đồ:
+ Chọn dạng BĐ và xác định miền giá trị.
• Đối với tiết sau:
- Xem tiếp nội dung phần 3,4.
- Tìm hiểu công dụng của các hộp thoại khi tạo biểu đồ.
- Các thao tác có thể thực hiện trên biểu đồ và cách thực hiện từng thao tác.
Trang 21Câu 1: Nêu các bước tạo biểu đồ?(8đ)
Câu 2: Kể tên các thao tác chỉnh sửa biểu đồ?(2đ)
Kiểm tra miệng:
Trang 231 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2 Một số dạng biểu đồ:
3 Tạo biểu đồ:
a/ Chọn dạng biểu đồ:
b/ Xác định miền dữ liệu:
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
c/ Các thông tin giải thích biểu đồ:
Trang 24c) Các thông tin giải thích biểu đồ:
Bài 9: TRèNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 25- Đặt biểu đồ trờn 1 trang tớnh mới (As new sheet)
Ho cưủ tưbi uưđủ ưặ ặ ể ồ trờn trangưtớnhưch aưd ưli uư(Asưobjectưin).ứ ữ ệ
- Nhỏy Finish để Kết thỳc
d) Vị trí đặt biểu đồ:
Bài 9: TRèNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 26Bài tập 1: Cho bảng số liệu sau:
Tạo biểu đồ hình tròn biểu diễn số HS giỏi qua từng năm.
Trang 27Bài tập 2: Khi tạo biểu đồ, em nháy nút Finish ngay từ khi hộp thoại hiện ra Khi đó:
a Không có biểu đồ nào được tao.
b Biểu đồ được tạo với các thông tin ngầm
định.
c Biểu đồ hình tròn được tạo ra.
d Tất cả các phương án trên.
Trang 28* Lưu ý:
- Tại mỗi bước, nhấn Finish khi chưa ở bước
cuối thì biểu đồ vẫn được tạo ra với các tính
Trang 291 Minh họa dữ liệu bằng biểu đồ:
2 Một số dạng biểu đồ:
3 Tạo biểu đồ:
Trang 304 Chỉnh sửa biểu đồ:
a Thay đổi vị trí của biểu đồ
- Nháy chuột trên biểu đồ để chọn và kéo thả đến vị trí mới
b Thay đổi dạng biểu đồ
- Nháy chuột trên biểu đồ.
- Chọn kiểu biểu đồ thích hợp trên thanh công cụ Chart.
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
Trang 31c Xoá biểu đồ
- Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím
Delete.
d Sao chép biểu đồ vào văn bản Word
1 Nháy chuột trên biểu đồ và nháy nút
lệnh Copy (CTRL+C)
2 Mở văn bản Word và nháy nút lệnh Paste
(CRTL+V) trên thanh công cụ của Word.
Bài 9: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ
4 Chỉnh sửa biểu đồ
Trang 32A Nháy nút trên thanh công cụ Chart và
chọn kiểu biểu đồ thích hợp.
B Xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác
tạo biểu đồ.
C Tất cả đều đúng.
D Tất cả đều sai.
Muốn thay đổi dạng biểu đồ đã được tạo ra, em thực hiện như thế nào? Hãy chọn phương án đúng nhất.
Trang 33H ướ ng d n h c t p: ẫ ọ ậ
H ướ ng d n h c t p: ẫ ọ ậ
- Nắm các bước thực hiện tạo biểu đồ và công dụng của các hộp thoại trong từng bước tạo biểu đồ
- Các thao tác có thể thực hiện trên biểu đồ và cách thực hiện từng thao tác
- Xem trước nội dung bài TH9: Tạo biểu đồ để minh họa
- Tìm hiểu yêu cầu bài 1,2: Tạo và chỉnh sửa biểu đồ
- Chú ý ôn lại các thao tác xóa cột trên trang tính