1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

de ktra 1 tiet dia 8 chuan kien thuc

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 27,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á, cầu nối giữa đất liền và biển nên thuận lợi cho việc giao lưu về kinh tế- xã hội với các nước trong khu vực bằng tất cả các loại hình giao thôn[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT- HKII

Môn: Địa lý 8

ĐỀ A

I/ Phần trắc nghiệm (3điểm)

Câu 1: Kinh tế Đông Nam Á không bao gồm đặc

điểm này:

A Tốc độ tăng trưởng nhanh

B Ngành trồng trọt đóng vai trò quan trọng trong

nông nghiệp

C Tập trung nhiều nước công nghiệp mới

D Tất cả các ý trên

Câu 2: Kinh tế Đông Nam Á phát triển chưa vững chắc là do:

A Dân số đông, tăng nhanh và nhiều thiên tai

B Dân số đông, dễ bị ảnh hưởng từ các tác động bên ngoài

C Dễ bị ảnh hưởng từ các tác động bên ngoài và chưa chú ý đến môi trường

D Tất cả các ý trên

Câu 3: Lúc mới thành lập, ASEAN gồm mấy nước:

A 5 B 6

C 7 D 8

Câu 4: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về

mặt nào sau đây?

A Bất đồng ngôn ngữ

B Khác biệt về thể chế chính trị

C Thiếu lao động trẻ

D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây xuất hiện không do

tác động của ngoại lực?

A Các lớp đất đá bị xô lệch

B Băng hà di chuyển phá hủy bề mặt đá

C Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột làm phân hủy đá

D Nước mưa làm xuất hiện khe rãnh ở sườn núi

Câu 6: Hệ thống núi Coóc-đi-e thuộc khu vực:

A Bắc Mĩ

B Trung Mĩ

C Nam Mĩ

D Bắc Phi

Câu 7: Phần đất liền nước ta từ Bắc vào Nam kéo dài

bao nhiêu độ vĩ tuyến?

A 110 B 15049'

C 180 D 200

Câu 8: Việt Nam có đường bờ biển uốn cong hình chữ S dài bao nhiêu

km?

A 3030km B 3140km

C 3250km D 3260km

Câu 9: Vận động Tân kiến tạo diễn ra cách ngày nay

khoảng:

A 150 triệu năm B 100 triệu năm

C 50 triệu năm D 25 triệu năm

Câu 10: Sự kiện được coi là đỉnh cao của sự tiến hóa sinh học trong

lớp vỏ địa lí Trái Đất là:

A Con người xuất hiện vào đại Trung sinh

B Con người xuất hiện vào đại Tân sinh

C Sự xuất hiện và thống trị của khủng long

D Sự xuất hiện của các loài cây hạt kín

Câu 11: Các loại khoáng sản chính hình thành trong

giai đoạn Tân kiến tạo là:

A Than đá, than bùn, dầu mỏ, khí đốt, bôxit

B Than nâu, than bùn, dầu mỏ, khí đốt, bôxit

C Than đá, sắt, thiếc, đồng, đá quý

D Đá vôi, đá quý, sắt, thiếc

Câu 12: Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến cạn kiệt tài

nguyên khoáng sản?

A Quản lí kém dẫn đến khai thác bừa bãi

B Kỹ thuật khai thác lạc hậu gây lãng phí

C Thăm dò, đánh giá chưa chính xác

D Khai thác quá mức phục hồi

II/ Phần tự luận (7đ)

Em hãy nêu đặc điểm của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên Phân tích những thuận lợi của vị trí địa lí đối với tự nhiên và

sự phát triển kinh tế- xã hội nước ta

ĐỀ B

I/ Phần trắc nghiệm (3điểm)

Câu 1: Biểu hiện rõ nét nhất của tính thiếu ổn định

trong nền kinh tế các nước Đông Nam Á là:

A Đời sống của người dân chậm được cải thiện

B Các ngành kinh tế phát triển không đều

C Cuộc khủng hoảng tài chính năm 1997-1998

D Vấn đề môi trường chưa được quan tâm đúng

mức

Câu 2: Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo

hướng:

A Tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp, giàm tỉ trọng của công nghiệp

và dịch vụ

B Tăng tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng của nông nghiệp

Câu 3: Năm 1997, hai nước tham gia vào ASEAN

là:

A Việt Nam, Mi-an-ma

B In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

C Mi-an-ma, Lào

D Tất cả đều sai

Câu 4:Trong khoảng 25 năm đầu, ASEAN được tổ chức như một khối

hợp tác về chính trị

A Đúng

B Sai

Câu 5 Tên dãy núi chạy dọc theo bờ tây của lục địa

Nam Mĩ là:

Câu 6 Hiện tượng nào không thể hiện tác động của ngoại lực lên địa

hình bề mặt Trái Đất?

Trang 2

A Apalat B Coócđie

C Anđét C Anpơ

A Suối nước nóng phun trào

B Dòng sông bồi dắp phù sa ở phần hạ lưu

C Sóng biển xô vào bờ làm vỡ vụn các tảng đá

D Chênh lệch nhiệt độ trong ngày quá lớn khiến các tảng đá trong hoang mạc bị vỡ nhỏ ra

Câu 7 Phần đất liền nước ta từ Tây sang Đông mở

rộng bao nhiêu độ kinh tuyến?

A 7014' B 10018'

C 120 d 7029'

Câu 8 Vịnh Hạ Long đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên

thế giới lần đầu tiên vào năm:

A 1990 B 1994

C 1995 D 1999

Câu 9 Vận động Tân kiến tạo còn có tên gọi khác

là:

A Vận động Calêđôni

B Vận động Hecxini

C Vận động Inđôxini

D Vận động Himalaya

Câu 10 Giai đoạn Tân kiến tạo diễn ra vào đại Tân sinh và đến nay đã

hoàn toàn kết thúc

A Đúng

B Sai

Câu 11 Các mỏ than đá có trữ lượng lớn ở nước ta

tập trung chủ yếu ở tỉnh:

A Cao Bằng B Lạng Sơn

C Quảng Ninh D Quảng Nam

Câu 12: Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến cạn kiệt tài

nguyên khoáng sản?

A Quản lí kém dẫn đến khai thác bừa bãi

B Kỹ thuật khai thác lạc hậu gây lãng phí

C Thăm dò, đánh giá chưa chính xác

D Khai thác quá mức phục hồi

II/ Phần tự luận (7điểm)

Em hãy nêu đặc điểm của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên Phân tích những khó khăn của vị trí địa lí đối với tự nhiên và

sự phát triển kinh tế- xã hội nước ta

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HKII

Môn: Địa lý 8

ĐỀ A

I/ Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1/ C 2/ C 3/ A 4/ C 5/ A 6/ A

7/ B 8/ D 9/ D 10/ B 11/ B 12/ D

II/ Phần tự luận

Đặc điểm của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên: 4 điểm (mỗi ý đúng 1 điểm)

- Vị trí nội chí tuyến

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

Những thuận lợi của vị trí địa lí đối với tự nhiên và sự phát triển kinh tế- xã hội: (3 điểm- mỗi ý 1 điểm)

- Vị trí nội chí tuyến: nhận được lượng ánh sáng mặt trời lớn, nền nhiệt cao, lượng mưa lớn là điều kiện thuận lợi để cây trồng và

vật nuôi phát triển

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á, cầu nối giữa đất liền và biển nên thuận lợi cho việc giao lưu về kinh tế- xã hội với các nước trong khu vực bằng tất cả các loại hình giao thông

- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật làm cho tự nhiên và các loài động, thực vật nước ta hết sức phong phú và đa dạng

ĐỀ B

I/ Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1/ C 2/ B 3/ C 4/ B 5/ C 6/ A

7/ A 8/ B 9/ D 10/ B 11/ C 12/ D

II/ Phần tự luận

Đặc điểm của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên: 4 điểm (mỗi ý đúng 1 điểm)

- Vị trí nội chí tuyến

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

- Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

Những khó khăn của vị trí địa lí đối với tự nhiên và sự phát triển kinh tế- xã hội: (3 điểm- mỗi ý 1 điểm)

- Vị trí nội chí tuyến: lượng mưa lớn, độ ẩm cao là điều kiện để các mầm bệnh phát triển gây hại cho cây trồng và vật nuôi.

- Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á, cầu nối giữa đất liền và biển nên cần cảnh giác và chú trọng đến vấn đề bào vệ chủ

quyền lãnh thổ trước các âm mưu của các thế lực thù địch

- Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật nên làm cho khí hậu nước ta hết sức phức tạp, các luồng sinh vậtcó hại di cư đến gây khó khăn cho sản xuất và đời sống

Trang 3

I Trắc nghiệm( 3điểm)

Câu 1: Khoanh tròn ý đúng nhất trong các ý sau :

+ Khu vực Đông nam á gồm:

A 10 quốc gia B, 11 quốc gia C, 12 quốc gia D, 13 quốc gia

+ Dân cư Đông nam á gồm các chủng tộc

A, Môn -gô –lô- ít và Ô – xtra- lô- ít

B, Môn –gô- lô -ít và Nêgrô- ít

C, Nêgrô- ít và Ô – xtra- lô- ít

D, Ô – xtra- lô- ít và Ơ-rô-pêô-it

Câu 2: Nối các ý ở cột trái với cột phải thành từng cặp đúng

Các điểm cực của nước ta (Phần đất liền)

Câu 3: Xếp thứ tự từ sớm nhất đến muộn nhất quá trình phát triển của lịch sử tự nhiên nước ta:

1 Giai đoạn Cổ kiến tạo

2 Giai đoạn tiền cambri

3 Giai đoạn Tân kiến tạo

II.Tự Luận (7 điểm)

Câu 1: Nêu mục tiêu tổng quát của chiến lược 10 năm 2001- 2010 và đến 2020 của nước ta( 2 điểm)

Câu 2: Vùng biển nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã hội (2 đi ểm)

Câu 3: cho bảng số liệu về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) nước ta năm 1990 và năm 2000(đơn vi %)

Vẽ 2 biểu đồ tròn ( năm 1990 và 2000) về cơ cấu GDP của nước ta và nêu nhận xét

Đáp án

I.Trác nghiệm

II.Tự luận

Câu 1: - Đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển- 0,5 đ

- Nâng cao rõ rệt đời sống văn hoá , tinh thần của nhân dân -0,5 đ

- Tạo nền tảng đến 2020 nứơc ta cơ bản trở thành 1 nước công nghiệp theo hướng hiện đại-1 đ

Câu 2;

- Thuận lợi: tạo diều kiện phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển:1 đ

+ Du lịch biển

+ Nuôi trồng ,Khai thác hải sản

+ khai thác khoáng sản biển; dầu, Khí, muối, cát trắng…

+ Phát triển giao thông vận tải biển

+ Mở rộng chủ quyền về phía đông

- Khó khăn- 1 đ

+Bão biển tàn phá

+ nước mặn xâm thực

+ Vùng biển xa khó quản lý

câu 3: Vẽ BĐ : 0,5 đ/ ý đúng

-vẽ 2 biẻu đồ tròn- (HS lớp 8 chưa yêu cầu tính qui mô) song song

-Chia đúng tỷ lệ

-Có chú giải, tên biểu đồ

-Tổng thể biều đồ hài hoà, đẹp

Trang 4

-Nhận xét: 0,25 đ/ ý đúng

-ngành NN giảm tỷ trọng

-Ngành CN tỷ trọng tăng mạnh

-ngành DV tăng dần

-KT nước ta đang chuyển dịch theo hướng CNH-HĐH

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Địa

ĐỀ:

1.Phần trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời ý em cho là đúng nhất

Câu 1: Quốc gia nào ở Đông Nam Á, có lãnh thổ hoàn toàn nằm trong nội địa

Câu 2: Việt Nam gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm nào

Câu 3: Khu vực đông Nam Á có bao nhiêu quốc gia

Câu 4: Nước nào sau đây có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á?

Câ u 5 Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta trải dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

Câu 6: Diện tích phần đất liền của nước ta bao nhi êu

A 360 000 km2 B 339 000 km2 C 303 000 km2 D 329 247 km2

II Phần tự luận: (7 điểm)

Câu 7 Hiệp hội các nước Đông Nam Á thành lập năm nào? Đến nay có bao nhiêu thành viên? Mục tiêu là

gì?

Câu 8 Nêu đặc điểm nổi bật của vị trí địa lý tự nhiên Việt Nam? (2đ)

Câu 9 Bằng kiến thức thực tế của bản thân, chứng minh biển Việt Nam có tài nguyên phong phú? (3đ)

Đáp án và biểu điểm:

I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm

II Phần Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (3điểm)

Câu 7 - Thành lập ngày 8/8/1967, có 5 quốc gia: Thái Lan, Malaysia, Inđônêxia, Singapo, Philipin Năm

1999 hiệp hội các nước ĐNÁ đã có mười nước thành viên

- Mục tiêu:hợp tác để phát triển toàn diện trên nguyên tắc tự nguyện, tôn trọng chủ quyền của nhau

Câu 8 - Nằm trong vùng nội chí tuyến

- Trung tâm của khu vực ĐNÁ

- Cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước ĐNÁ đất liền và ĐNÁ hải đảo

- Nơi giao lưu của các luồn gió mùa và luồn sinh vật

Câu 9 - Thềm lục địa và đáy biển: có nhiều khoáng sản: dầu mỏ, kim loại, phi kim loại…

- Lòng biển: có nhiều hải sản: tôm, cá, rong….

- Mặt biển: thuận lợi giao thông với các nước bằng tàu thuyền

- Bờ biển: nhiều bãi tắm đẹp, nhiều vùng vịnh sâu, rất thuận lợi cho du lịch, xây dựng hải

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA VIẾT HKII – LỚP 8 Môn: Địa Lí

A TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM

Câu 1 (0,5 điểm) Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào ?

a Năm 1967 b Năm 1995

c Năm 1997 d Năm 1999

Câu 2 (0,5 điểm) Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam thể hiện đầy đủ đặc điểm về lịch sử của khu vực Đông Nam Á

a Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b Nền văn minh lúa nước, sử dụng lúa gạo làm lương thực chính

c Tôn giáo, nghệ thuật, kiến trúc gắn bó với các nước trong khu vực

d Lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc

Câu 3 (0,5 điểm) Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam trực thuộc các tỉnh – thành nào ?

a Tỉnh Quảng Nam và Tp Đà Nẵng

b Tỉnh Quảng Ngãi và Bình Định

c Tp Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

d Tỉnh Ninh Thuận và Bình Thuận

Câu 4 (0,5 điểm) Các bể dầu khí nước ta được hình thành trong giai đoạn địa chất nào ?

a Tiền Cambri

b Cổ kiến tạo

c Tân kiến tạo

d Giai đoạn khác

Câu 5 (2 điểm) Dựa vào kiến thức đã học và các cụm từ sao đây, hãy hoàn thành đoạn văn sau:

Các cụm từ: 3260 km, 3,4 triệu km 2 , Trung Quốc, 15 vĩ độ, 7 kinh độ, Lào, Thái Lan, biển Đông, Campuchia

Lãnh thổ phần đất liền nước ta trải dài khoảng……… ……… ………vĩ độ, tiếp giáp với các quốc gia………… …,

………….,……….Đường bờ biển cong như hình chữ S có chiều dài……….… Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của………

B TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM

Câu 1 Vì sao nói tài nguyên biển Việt Nam đa dạng và phong phú ? Cho ví dụ minh họa Cho biết một số thiên tai thường gặp ở

vùng biển nước ta (3 điểm)

Câu 2 Chứng minh Việt Nam là nước giàu tài nguyên khoáng sản ? Dựa vào Átlas Địa lí Việt Nam em hay cho biết sự phân bố

của các khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta (3 điểm)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 4 ĐIỂM

Câu 1-b Câu 2-d Câu 3-c Câu 4-c

Câu 5 (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

- 15 vĩ độ

- Trung Quốc, Lào, Campuchia

- 3260 km

- Biển Đông

B TỰ LUẬN: 6 ĐIỂM

Câu 1 Vì sao nói tài nguyên biển Việt Nam đa dạng và phong phú ? Cho ví dụ minh họa Cho biết một

số thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta (3 điểm)

Nội dung cần đạt

Giàu hải sản, khoáng sản, xây dựng hải cảng, phát triển du lịch biển…

Ví dụ: tôm, cá, dầu khí, kể 1 số hải cảng, 1 số địa danh du lịch: Vịnh Hạ Long, Nha Trang, Vũng Tàu,…(Atlat)

Thiên tai: mưa, bão, sóng lớn, triều cường

Câu 2 Chứng minh Việt Nam là nước giàu tài nguyên khoáng sản ? Dựa vào Átlas Địa lí Việt Nam em hay cho biết

sự phân bố của các khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta (3 điểm)

Nội dung cần đạt

Nước ta có nguồn khoáng sản phong phú, đa dạng: Có hơn 5000 điểm quặng và tụ khoáng của gần 60 loại KS khác nhau

Phần lớn các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ

Trang 6

Một số khoỏng sản cú trữ lượng lớn: Than (Quảng Ninh), dầu khớ (Thềm lục địa phớa Nam), bụxit (Tõy Nguyờn), sắt

(Thỏi Nguyờn…), crụm (Thanh Húa), thiếc, apatit (Lào Cai), đất hiếm và đỏ vụi, …

HS nờn đỳng phõn bố từ 5 mỏ khoỏng sản trở lờn cho trọn điểm

Họ và tên: ……… Đề kiểm tra Môn Địa lí 8

I.Phần trắc nghiệm (4 điểm)

A.Khoanh tròn trớc ý đúng trong các câu sau: 3 điểm

1/ Khu vực Đông Nam á nằm khoảng giữa các vĩ độ:

a 28 0 B 10 0 B b 10 0 N 28 0 N

c 10 0 B 28 0 N d 28 0 B 10 0 N

2/ Phần đất liền của khu vực Đông Nam á có tên:

a Bán đảo Đông Dơng b Bán đảo Trung - ấn

c Bán đảo Mã Lai d Tất cả đều đúng

3/ Sông lớn nhất Đông Nam á là:

a Hồng Hà, Mê Công b Mê Công, Xa-lu-en

c Mê Nam, I-ra-oa-đi d Mê Nam, Hồng Hà

4/ Khu vực Đông Nam á có triển vọng phát triển kinh tế-xã hội nhờ vào:

a Nguồn lao động dồi dào b Thị trờng tiêu thụ rộng lớn

c Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú d Tất cả đều đúng

5/ Sắp xếp các nớc có diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé:

a Nhật Bản, Việt Nam, Xin-ga-po b Nhật Bản, Xin-ga-po, Việt Nam

c Xin-ga-po, Việt Nam, Nhật Bản d Việt Nam, Nhật Bản, Xin-ga-po

6/ Đông Nam á có những điều kiện tự nhiên thuận lợi để trồng lúa nớc:

a Đất phù sa mầu mỡ, khí hậu nóng ẩm, sông ngòi dày đặc.

b Đất phù sa mầu mỡ, khí hậu gió mùa, nguồn nớc dồi dào.

c Đất phù sa mầu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nớc dồi dào.

d Đất phù sa mầu mỡ, khí hậu gió mùa, sông ngòi dày đặc.

7/ Việt Nam gia nhập ASEAN năm:

a 1994 b 1995 c 1996 d 1997

8/ Các núi lửa đợc phân bố chủ yếu ở nơi:

a Hai địa mảng xô vào nhau b Hai địa mảng tách xa nhau

c Ranh giới giữa hai địa mảng d Tất cả các nguyên nhân trên.

9/ Bảo vệ môi trờng, con ngời phải chọn cách hành động:

a Giảm bớt tốc độ khai thác tài nguyên thiên nhiên

b Hành động phù hợp với sự phát triển bền vững của môi trờng.

c Hạn chế tốc độ phát triển kinh tế

d Tất cả đều đúng.

10/ Nớc ta triển khai công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế từ năm:

a 1984 b 1985 c 1986 d 1996

11/ Nội dung không phải là đặc điểm của khoáng sản Việt Nam:

a Gồm nhiều điểm quặng và tụ khoáng b Gồm nhiều loại khoáng sản.

c Chủ yếu là các khoáng sản quý, hiếm d Phần lớn có trữ lợng vừa và nhỏ.

12/ Cần khai thác hợp lí và bảo vệ tài nguyên khoáng sản ở nớc ta không phải vì:

a Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi.

b Nớc ta ít tài nguyên khoáng sản.

c Một số khoáng sản ở nớc ta có nguy cơ cạn kiệt.

Việc khai thác khoáng sản còn nhiều lãng phí.

II Phần tự luận: 6 điểm

Câu 1 (3 điểm ) Dựa vào bảng số liệu dới đây, vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc của Hai năm 1990 ; 2000 và rút

ra nhận xét

Bảng tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nớc của Việt Nam

năm 1990 và năm 2000 (đơn vị: %)

Câu 2 Hãy nêu những điểm nổi bật của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.

Vị trí địa lí và hình dạng của lãnh thổ nớc ta, có những thuận lợi và khó khăn gì

cho việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

Biểu điểm và đáp án

I.Phần trắc nghiệm : 4 điểm

A 3 điểm Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

1 – d 2 – b 3 – b 4 – d 5 – a 6 – c.

Trang 7

7 – b 8 – a 9 – b 10 – c 11 – c 12 – b.

II.Phần tự luận : 6 điểm

Câu 1: 3 điểm

+Vẽ biểu đồ : 2 điểm

Yêu cầu : Biểu đồ hình tròn, chính xác tỉ lệ %, đủ tên, các kí hiệu cần thiết

của biểu đồ.

+Nhận xét: 1điểm

-Tỉ trọng cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc năm 1990…

-Tỉ trọng cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc năm 2000…

-Thay đổi tỉ trọng cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc từ 1990-2000…

Câu 2: 3 điểm

*Những đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nớc ta: 2 điểm

- Nằm trong vùng nội chí tuyến của nửa cầu bắc.

- Trung tâm khu vực Đông Nam á.

- Cầu nối giữa đất liền và biển; giữa các quốc gia Đông Nam á đất liển và các quốc gia Đông Nam á hải đảo.

- Nơi giao lu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.

*Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ nớc ta, có những thuận lợi và khó khăn cho

việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc: 1 điểm

+Thuận lợi: -Phát triển kinh tế toàn diện với nhiều ngành, nghề nhờ có khí hậu

gió mùa, có đất liền, có biển…

-Hội nhập và giao lu dễ dàng với các nớc Đông Nam á và thế giới

do vị trí trung tâm và cầu nối.

+Khó khăn: -Thiên tai nh: bão, lũ, lụt, sóng biển, cháy rừng…

-Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ kể cả vùng trời, vùng biển và hải đảo

xa xôi …trớc nguy cơ có giặc ngoại xâm.

Đ Ề KI ỂM TRA 1 TI ẾT Đ ỊA I/TR Ắ C NGHI ỆM : 3 điểm

1 Đỏnh dấu X vào cõu trả lời đỳng nhất :

Cõu 1 : Vị trớ và hỡnh dạng lónh thổ gõy khú khăn gỡ cho phỏt triển kinh tế ?

a Gặp nhiều thiờn tai

b Dễ bị nước ngũai dũm ngú để xõm chiếm

c Đồng húa nhiều nền văn minh trờn thế giới

d Cõ a và b đỳng

Cõu 2 : Vỡ sao Việt Nam giàu khúang sản ?

a Do cú lịch sử địa chất, kiến tạo lõu dài, phức tạp

b Là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khúang lớn

c Trói qua nhiều chu kỡ kiến tạo, mỗi chu kỡ kiến tạo tạo ra một số khúang sản đặc trưng

d Tất cả đều đỳng

Cõu 3 : Tỡnh hỡnh kinh tế Việt Nam hiện nay như thế nào ?

a Đang khủng hỏang, và đang từng bước hồi phục

b Đó thúat khỏi khủng hỏang và liờn tục phỏt triển

c Đang khủng hỏang nhưng đó hỡnh thành được một số ngành trọng điểm

d Đó trở thành một nước cụng nghiệp mới ( NIC ) Cõu 4 : Vị trớ địa lớ tạo thuận lợi gỡ cho Việt Nam phỏt triển kinh tế ?

a Nhiều nền văn húa du nhập vào Việt Nam

b Hội nhập và giao lưu dễ dàng với tất cả cỏc nước

c Tạo cho nền văn húa Việt Nam phong phỳ đa dạng nhưng đậm đà bản sắc dõn tộc

d Tất cả đều đỳng

Chọn cỏc cụm từ trong ngoặc ( lớn, nhỏ, kớn, mở, chớ tuyến bắc, chớ tuyến nam, nhiệt đới giú mựa, cận nhiệt ) và điền vào chỗ trống trong cõu sau cho phự hợp :

Biển Đụng là một biển ( 1 ) ,tương đối ( 2 ) , nằm trong vựng ( 3 ) Đụng Nam Á Biển Đụng trói rộng từ Xớch đạo tới .( 4 ) , thụng với Thỏi Bỡnh Dương và Đại Tõy Dương qua cỏc eo biển hẹp

2 Chọn và đỏnh dấu “Đỳng” hoặc “ Sai” vào cỏc cõu sau :

a Vịnh Hạ Long được UNESCO cụng nhận là di sản thiờn nhiờn thế giới

b Đồng bằng sụng Hồng và đồng bằng sụng Cửu Long hỡnh thành trong giai đọan Cổ sinh

Trang 8

c Cơ cấu kinh tế Việt Nam đang cú sự chuyển dịch theo hướng tớch cực : tăng tỉ trọng ngành cụng nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nụng nghiệp

d Phải khai thỏc hợp lớ , sử dụng tiết kiệm và hiệu quả nguồn tài nguyờn khúang sản quý giỏ vỡ khúang sản ở Việt Nam rất ớt

II Ự LUẬN T : 7 điểm

Caõu 1 ( 2 ủieồm ) : Cho biết về vị trớ, giới hạn và hỡnh dạng của lónh thổ Việt Nam ?

Caõu 2 ( 2 ủieồm ) : Tớnh mật độ dõn số Việt Nam năm 2006 khi biết nước ta cú diện tớch 331212 km2 và số dõn là

84155800 người ?

Caõu 3 ( 2 ủieồm ) : Vai trũ của cỏc giai đọan kiến tạo trong việc hỡnh thành lónh thổ Việt nam ?

Caõu 4 ( 1 ủieồm ) : Muốn bảo vệ tốt tài nguyờn mụi trường biển Việt Nam, chỳng ta cần làm gỡ ?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)

Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0,25 điểm, sai khụng cú điểm

2 ( 1 ) lớn ( 2 ) kớn ( 3 ) nhiệt đới giú

mựa

( 4 ) chớ tuyến Bắc

II TỰ LUẬN ( 7 đ)

Cõu 1 Vị trớ và giới hạn lónh thổ :

- Phần đất liền:Diện tích: 331212km2

Vị trớ : Cực Bắc : 8034’B( Lũng Cỳ- Hà Giang ) - cực Nam :23023’B( Mũi Đất –

Cà Mau ) Cực Tõy : 102010’Đ (Sớn Thầu –Điện Biờn )- cực Đụng :109024’Đ( Bỏn đảo Hũn Gốm- Khỏnh Hũa )

- Phần biển: Diện tích > 1tr km2,

Hỡnh dạng :

- Kộo dài theo chiều Bắc – Nam 1650km, đường bờ biển hỡnh chữ S dài 3260km, đường biờn giới dài 4600km

- Phần biển đụng thuộc chủ quỵền nước ta mở rộng về phớa đụng và đụng nam, nhiều đảo và quần đảo

1 điểm

1 điểm

trọn vẹn được 2 điểm

Cõu 3 - Tiềm Cambri : tạo lập nền múng sơ khai của lónh thổ

- Cổ kiến tạo : phỏt triển, mở rộng và ổn định lónh thổ

- Tõn kiến tạo : tạo nờn diện mạo hiện tại của lónh thổ và cũn tiếp diễn

Mỗi ý đỳng được 0,5 điểm

1 đ

Cõu 4 - Cần cú kế họach khai thỏc hợp lớ

- Khai thỏc đi đụi với bảo vệ

0,5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 25/06/2021, 19:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 3: cho bảng số liệu về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) nước ta năm 1990 và năm - de ktra 1 tiet dia 8 chuan kien thuc
u 3: cho bảng số liệu về cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) nước ta năm 1990 và năm (Trang 3)
I. Trắc nghiệm( 3điểm) - de ktra 1 tiet dia 8 chuan kien thuc
r ắc nghiệm( 3điểm) (Trang 3)
Câu 1. (3điểm) Dựa vào bảng số liệu dới đây, vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc của Hai năm 1990 ; 2000 và rút ra nhận xét. - de ktra 1 tiet dia 8 chuan kien thuc
u 1. (3điểm) Dựa vào bảng số liệu dới đây, vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc của Hai năm 1990 ; 2000 và rút ra nhận xét (Trang 6)
Bảng tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nớc của Việt Nam                                           năm 1990 và năm 2000 (đơn vị: %) - de ktra 1 tiet dia 8 chuan kien thuc
Bảng t ỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm trong nớc của Việt Nam năm 1990 và năm 2000 (đơn vị: %) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w