1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra 1 tiet ki 2 nam 20122013

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Đặc điểm nào dới đây không phải là vị trí địa lí tự nhiên của nớc ta: a Vị trí cầu nối giữa Đông Nam á đất liền và Đông Nam á hải đảo; c Vị trí nội chí tuyến; b VÞ trÝ gÇn trung t©m kh[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚC

Bài kiểm tra VIẾT 1 tiết giữa học kì ii - môn địa lý lớp 8

năm học 2012 - 2013

(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… ……… Lớp 8…

Điểm Lời nhận xét của th ầ y giỏo:

……… ……… ………

đề ra VÀ BÀI LÀM:

I Trắc nghiệm khách quan (3,0đ):Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu ý em cho là đỳng nhất: 1) Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm:

a) Năm 1994; b) Năm 1995; c) Năm 1996; d) Năm 1997

2) Diện tớch phần đất liền nước ta rộng:

a) 329.341 km2; b) 329.274 km2; c) 329.314 km2; d) 329 247 km2

3) Lãnh thổ thống nhất và toàn vẹn của Việt Nam bao gồm:

a) Đất liền, vùng biển và các đảo; c) Đất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời;

b) Đất liền, các hải đảo và vùng trời; d) Đất liền, các đảo quần đảo, bờ biển và vùng biển 4) Hiện tợng núi non, sông ngòi nớc ta trẻ lại đợc biểu hiện bởi:

a) Hình dạng của núi trở nên sắc sảo, độ cao tăng lên;

b) Sông ngòi có độ dốc lớn hơn, nớc chảy xiết hơn;

c) Các dãy núi và sông ngòi có hớng chủ yếu Tây Bắc - Đông Nam;

d) Câu a + b đúng

5) Đặc điểm nào dới đây không phải là vị trí địa lí tự nhiên của nớc ta:

a) Vị trí cầu nối giữa Đông Nam á đất liền và Đông Nam á hải đảo; c) Vị trí nội chí tuyến; b) Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam á; d) Vị trí nằm ở gần xích đạo 6) Đụng Nam Á là cầu nối giữa:

a) Chõu Á với chõu Âu; c) Chõu Á với chõu Phi;

b) Chõu Á với chõu Đại dương; d) Tất cả đều đỳng

7) Than đá tập trung nhiều nhất ở:

a) Quảng Nam; b) Quảng Ninh; c) Quảng Bình; d) Thái Nguyên 8) Từ Bắc vào Nam phần đất liền lónh thổ nước ta kộo dài gần:

a) 15 vĩ độ; b) 18 vĩ độ; c) 20 vĩ độ; d) 25 vĩ độ

9) Đặc điểm nào dới đây thuộc giai đoạn Tiền Cambri:

a) Phần lớn lãnh thổ nớc ta trở thành đất liền; c) Xảy ra vận động kiến tạo Hy-ma-lay-a;

b) Đại bộ phận lãnh thổ nớc ta là biển; d) Có nhiều cuộc vận động tạo núi lớn

10) Thiên tai nào xảy ra thờng xuyên ở vùng biển nớc ta:

a) Sóng thần; b) Bão nhiệt đới; c) Động đất; d) Ô nhiễm

Ii Tự luận (7,0đ):

Câu 1 (2,0đ): Dựa vào bảng số liệu dới đây:

Sản lợng một số vật nuôi, cây trồng năm 2000

Lãnh thổ (triệu tấn)Lúa (triệu tấn)Mía (nghìn tấn)Cà phê (triệu con)Lợn (triệu con)Trâu

a) Hãy tính tỉ lệ sản lợng trõu và lợn của Đông Nam á so với Châu á và thế giới

b) Giải thích vì sao khu vực này lại nuụi được nhiều những vật nuụi đú?

Câu 2 (2,0đ): Trình bày những quá trình tự nhiên nổi bật trong giai đoạn Tân kiến tạo đối với sự phát

triển của lãnh thổ Việt Nam

Câu 3 (3,0đ): Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì cho

công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ta hiện nay?

(Học sinh làm phần tự luận vào mặt sau của tờ đề này, chú ý trình bày cẩn thận khi làm)

Tr

ờng Thcs quảng phúc

đáp án đề kiểm tra giữa học kì ii - môn địa lý lớp 8

năm học 2012 - 2013

-0o0

-I Trắc nghiệm khách quan (3,0đ): mỗi câu đúng đợc 0,25đ, riờng ý 4 0,5đ

Ii – Tự luận (7,0đ):

MÃ ĐỀ 2

MÃ ĐỀ 2

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

1

(2,0đ)

a) Kết quả tính toán của học sinh là:

- Trõu của Đông Nam á chiếm 9,38% của châu á và 9,09% của thế giới

- Lợn của Đông Nam á chiếm 10,6% của châu á và 6,3% của thế giới

b) Giải thích:

- Khu vực có khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm quanh năm,

- Nhiều phế phẩm trong trồng trọt

- Nguồn nớc dồi dào

- Do truyền thống canh tác lâu đời

0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

3

(2,0đ)

- Nâng cao địa hình, làm cho núi non sông ngòi trẻ lại

- Hình thành các cao nguyên bazan núi lửa ở Tây Nguyên sụt võng và hình thành

các đồng bằng phù sa trẻ ở Bắc Bộ, Nam Bộ

- Mở rộng biển Đông, thành tạo các bể dầu khí ở thềm lục địa phía Nam, bô xít

- Sự tiến hóa của giới sinh vật mà đỉnh cao là sự xuất hiện con ngời

0,5 0,5 0,5 0,5

2

(3,0đ)

a) Thuận lợi:

- Tài nguyên đa dạng, phong phú, tạo thuận lợi để phát triển kinh tế toàn diện bao

gồm cả đất liền, hải đảo

- Hội nhập và giao lu dễ dàng với các nớc trong khu vực và trên thế giới bằng đờng

bộ, đờng biển

- Khí hậu thuận lợi cho sự sinh trởng và phát triển của cây trồng, vật nuôi quanh

năm

b) Khó khăn:

- Lãnh thổ kéo dài, nhiều sông suối nên giao thông gặp nhiều khó khăn, trắc trở,

dễ bị chia cắt, đầu t nhiều cho xây dựng cầu, đờng tốn kém

- Phải luôn chú ý bảo vệ đất nớc, chống thiên tai, các thế lực thù địch do biên giới

dài, biển rộng khó kiểm soát

- Chịu nhiều thiên tai, hạn hán, cháy rừng, sâu bệnh, dịch bệnh…

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 25/06/2021, 18:55

w