1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT CUOI HKI

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh khó khăn có thể kéo dài theo 10 phút Trường TH Hoàng Hoa Thám.. ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I..[r]

Trang 1

Trường TH Hoàng Hoa Thám ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

Họ và tên:………. Năm học 2012 – 2013

Lớp:………. Môn: Toán 2

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 8 6 b) 3 9

2 8 1 3

5 8 4 2

Câu 2: 50 kg+ 38 kg = ……… kg

A 88 kg B 78 kg C 98 kg

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 11 B 55 C 99

b Số bé nhất có một chữ số là:

A 9 B 0 C 1

Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A 7 giờ

B 8 giờ

C 9 giờ

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để 1dm = cm ?

A 1 B 10 C 100

Câu 6: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác

A 5

B 6

C 7

Trang 2

Câu 7 : Viết số thích hợp vào ô trống : 75 + 18 = + 75

A 8 B 18 C 0 Câu 8 : Một năm gồm có bao nhiêu tháng? A 10 tháng B 12 tháng C 30 tháng II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính a 45 + 17 b 66 - 37 c 53 + 24 d 78 - 12

Bài 2: Lớp bạn Lan có 33 học sinh, lớp bạn Hùng có ít hơn lớp bạn Lan 5 học sinh Hỏi lớp bạn Hùng có bao nhiêu học sinh? Tóm tắt: Bài giải:

Bài 3: Tìm x a x + 15 = 65 b x – 12 = 49

 HẾT

Học sinh khó khăn có thể kéo dài theo 10 phút

Trường TH Hoàng Hoa Thám ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

Trang 3

Họ và tên:………. Năm học 2012 – 2013

Lớp:………. Môn: Toán 2

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 8 6 b) 3 9

2 8 1 3

5 8 4 2

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để 1dm = cm ?

A 1 B 10 C 100

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

a Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 11 B 55 C 99

b Số bé nhất có một chữ số là:

A 9 B 0 C 1

Câu 4: 50 kg+ 38 kg = ……… kg

A 88 kg B 78 kg C 98 kg

Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A 7 giờ

B 8 giờ

C 9 giờ

Câu 6: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác

A 5

B 6 C.7

Câu 7 : Một năm gồm có bao nhiêu tháng?

Trang 4

A 10 tháng B 12 tháng C 30 tháng

Câu 8 : Viết số thích hợp vào ô trống : 75 + 18 = + 75

A 8 B 18 C 0 II PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính b 45 + 17 b 66 - 37 c 53 + 24 d 78 - 12

Bài 2: Lớp bạn Lan có 33 học sinh, lớp bạn Hùng có ít hơn lớp bạn Lan 5 học sinh Hỏi lớp bạn Hùng có bao nhiêu học sinh? Tóm tắt: Bài giải:

Bài 3: Tìm x a x + 15 = 65 b x – 12 = 49

 HẾT

Học sinh khó khăn có thể kéo dài theo 10 phút

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2

Trang 5

CUỐI HỌC KỲ I 2012-2013

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm

c 4 5 b 6 6 c 57 d 7 8

1 7 3 7 24 1 9

6 2 2 9 81 59

Bài 2 : ( 2 điểm) Tóm tắt: (0,5 điểm)

Lớp bạn Lan: 33 học sinh

Lớp bạn Hùng có ít hơn lớp bạn Lan: 5 học sinh

Lớp bạn Hùng: ……… học sinh?

Bài giải:

Lớp bạn Hùng có số học sinh là: (0,5 điểm)

33- 5= 28 (học sinh) (0,75 điểm)

Đáp số: 28 học sinh (0,25 điểm) Bài 3: (1 điểm) Tìm x đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm

a x+ 15 = 65 b x- 12 = 49

x = 65 – 15 ( 0,25 đ) x= 49 + 12 ( 0,25 đ)

x = 40 (0,25 đ) x = 61 (0,25 đ)

Ngày đăng: 25/06/2021, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w