2điểm Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng : a Có 32 quyển vở chia đều cho 4 bạn.. Hỏi mỗi bạn đợc bao nhiªu quyÓn vë?[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT lý nhân
trờng TH Hoà Lý Kiểm tra định kỳ Giữa HKII năm học 2009-2010
Môn toán lớp 2
( Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)
A- Phần kiểm tra trắc nghiệm
Trang 2Câu10 Chu vi của một hình tam giác có độ dài các cạnh: 4 cm; 2 cm; 3 cm
Câu 13: Hình nào có số ô vuông đợc tô màu.
Câu 14 Xem tờ lịch sau:
năm Thứ sáu Thứbẩy
Chủ nhật
B - Phần kiểm tra tự luận:
Trang 3Câu 4: Mỗi học sinh đợc mợn 5 quyển truyện Hỏi 8 học sinh đợc mợn bao
nhiêu quyển truyện
Bài giải
Câu 5: Con lợn thứ nhất nặng 78 kg Nh vậy kém con lợn thứ hai là 15 kg
Hỏi con lợn thứ hai nặng bao nhiêu kilôgam ?
Bài giải
Trang 4PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Có tất cả bao nhiêu số có một chữ số?
2 Số tròn chục liền trớc của số 80 là:
90
3 Trong phép trừ 58 – 25 = 33, 58 đợc gọi là:
4 Số 95 đọc là
5 Kết quả của phép cộng 1dm + 3cm là:
A 13 dm B 13 cm C 4 dm D 4 cm
6 Đề - xi - mét là đơn vị đo:
nhỏ
PHẦN TỰ LUẬN
1 Đặt tính rồi tính
………
………
………
………
Trang 5………
2 Số? 6 dm = …cm 100cm = …dm 30cm + 60cm = ….cm = …dm 3 Tấm vải xanh dài 45cm, mảnh vải đỏ dài 5dm Cả hai tấm vải dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải
chỳ ý 1/Tớnh nhẩm.(2điểm) 5 x 7 = … 40 : 4 =… 3 x 5 =… 2 x 9 =… 24 : 8= … 4 x 9 =… 35 : 5 =… 14 : 2 =… 2/ Tớnh (3điểm) a) 5 x 9 – 16 = b)18 : 3 + 5 =
c) 20 cm : 4 = d) 4dm x 6 =
3/Tỡm x (2điểm) a) x x 5 = 25 b) x : 4 = 16
4/Cú một số học sinh xếp đều vào 3 tổ ,mỗi tổ cú 7 học sinh Hỏi cú tất cả bao nhiờu học sinh?(2 điểm) Bài giải
Trang 6
5/Tìm hai số biết tích của chúng bằng 4 và thương của chúng cũng bằng 4 (1điểm)
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ II Họ và tên HS: NĂM HỌC:2010 -2011
Lớp: MÔN: TOÁN – KHỐI: 2
THỜI GIAN : 40 phút (không kể thời gian phát
đề)
ĐỀ BÀI:
Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
ĐỀ CH NH THƯ C ÍNH THỨC ÙC
Trang 7Câu 1: 3 x 5 = ?
A 15
B 20
C 25
Câu 2: 18 : 2 = ? A 5
B 4
C 9
Câu 3 : 4 x 6 = ? A 15 B 24
C 21
Câu 4: 25 : 5 = ? A 5
B 6
C 7
Câu 5: Hình nào đã tô màu ¿¿ ¿ 1 2 ?
Hình A Hình B
Hình C A Hình A B Hình B C Hình C II/ TỰ LUẬN: Bài 1: Đặt tính rồi tính : 47 + 35 63 - 16 ………
………
………
………
………
Bài 2: Tính biểu thức : 4 x 5 - 10 = 12 : 4 + 9 = ……… ………
Trang 8……… ………
Bài 3: Tính 2 x 7 = 24 : 3 = 4 x 9 = 25 : 5 = Bài 4:Tìm x X x 2 = 16 X : 5 = 4 ………
………
………
………
………
Bài 5: Có 21 con thỏ chia đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con thỏ? ………
…………
………
…………
………
…………
………
………
Bµi 1 (3®iĨm) TÝnh nhÈm : 4 x 6 =
5 x 7=
36 : 4 =
24 : 3 =
40 : 4 =
27 : 3 =
5 x 8 = ……
3 x 8 = ……
18 : 3 + 8 = 4 x 7 – 5 = …….
Trang 9Bài 2 (2điểm) Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :
a) Có 32 quyển vở chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn đợc bao
10 11 12 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Hồng Quang
12 1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Bài 3 (2điểm) Điền vào chỗ chấm :
a) Điền tên đờng gấp khúc (1) , (2) , (3) vào chỗ chấm :
b) Độ dài của đờng gấp khúc (2) là :
đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam ?
Trang 10…………
………
…………
………
………
Bài 5 (1điểm) An có một số quả bóng, An cho bạn 7 quả nhng bạn đã trả lại An 4 quả thì số bóng của An có là 13 Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu quả bóng ? ………
…………
………
…………
………
…………
………
………
Bài 1- ( 2điểm ) Đặt tớnh rồi tớnh: 427 + 503 = 795 - 25 =
Bài giải
Trang 11Bài 2-( 1điểm ) Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
5 x 5 =
Bài 3-( 1điểm ) Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
27 : 3 =
Bài 4- ( 2điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 5- (2điểm )
Lớp hai có 184 học sinh giỏi trong đó có 76 bạn nam Hỏi
có bao nhiêu bạn nữ lớp hai đạt học sinh giỏi ?
Bài giải :
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6- (2điểm) Mỗi hộp đựng 4 chiếc cốc Hỏi có 24 chiếc cốc thì phải đựng vào bao nhiêu cái hộp ? Bài giải : ………
………
………
………
………
………
Trang 12………
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2007-2008 Môn: Toán – Khối 2 Ngày kiểm tra: 13- 3- 2008 - Thời gian: 35 phút Bài 1: Tính nhẩm:(3.0 điểm) 4 x 6 = 5 x 8 = 3 x 8 =
24 : 4 = 5 : 1 = 25 : 5
=
4 x 5 = 35 : 5 = 24 : 3
=
36 : 4 = 18 : 3 = 40 : 5
=
Bài 2: Tính: (2.0 điểm) 5 x 9 - 7 = 35 : 5 x 4 =
= =
4 x 6 + 76 = 4 x 10 – 14 =
= =
Bài 3: Tìm x: (2.0 điểm) x X 4 = 12 47 + x = 96
85 – x = 45 2 X x = 10
Bài 4: Mỗi buổi học có 5 tiết Hỏi 5 buổi học có bao nhiêu tiết? (2.0điểm) Bài giải
Trang 13
Bài 5: Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1.0 điểm)
Toàn ngủ dậy lúc 6 giờ 20 phút Vẹn ngủ dậy lúc 6 giờ 10 phút Ai ngủ dậy muộn hơn?
A Toàn ngủ dậy muộn hơn
B Vẹn ngủ dậy muộn hơn
Trang 14I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng và hoàn thành các bài tập sau theo yêu cầu !
Câu 1 (0,5 điểm) Chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh: 6cm,
8cm, 9cm, 10cm là:
Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
x x 8 : : 5
Câu 3 (0,5 điểm) Các đờng gấp khúc gồm ba đoạn thẳng là: Câu 4 (0,5 điểm) Viết giờ hoặc phút vào chỗ chấm thích hợp: a Mỗi trận thi đấu bóng đá kéo dài trong 90
b Buổi sáng, em thức dậy lúc 6
Câu 5 (0.5 điểm) Một con gà có 2 chân Hỏi 7 con gà có mấy chân ? A 12 chân B 14 chân C 16 chân II Phần Tự luận (7 điểm) Câu 6 (2 điểm) Tính: 5 x 6 - 6 = ………
= …………
10 : 5 x 7 = …………
=
A ABCD; BCDE
B ABCDE; ABC
C ABCD; CDE
E D
A
Trang 15Câu 7 (2 điểm) Tìm x
Câu 8 (2 điểm) Mỗi túi có 3kg gạo Hỏi 8 túi nh thế có tất cả
bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 9 (1 điểm) Hình dới đây có bao nhiêu hình tam giác ? Bao
nhiêu hình tứ giác ?
Bài 1 (3điểm) Tính nhẩm :
7 x 4 =
5 x 7=
32 : 4 =
27 : 3 =
40 : 5 =
24 : 4 =
5 x 9 = ……
4 x 7 = ……
36 : 4 + 8 = 5 x 7 – 3 = …….
Bài 2 (2điểm) Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng : a) Có 35 qủa bóng chia đều cho 5 bạn Hỏi mỗi bạn đợc bao nhiêu quả bóng ? A 7 quả B 30 quả C 40 qủa
Trả lời:
Trang 1611 12 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Hồng Quang
12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Bài 3 (2điểm) Điền vào chỗ chấm :
c) Điền tên đờng gấp khúc (1) , (2) , (3) vào chỗ chấm :
d) Độ dài của đờng gấp khúc (1) là :
………
nh vậy thì có tất cả bao nhiêu quả cam ?
Trang 17Bài 5 (1điểm) An có một số quả bóng, An cho bạn 7 quả nhng
bạn đã trả lại An 4 quả thì số bóng của An có là 13 Hỏi lúc
đầu An có bao nhiêu quả bóng ?
Trang 191 Điền số vào chỗ chấm (1 điểm)
b/ Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 65 ; 97 ; 63 ; 58
c/ Số liền trước số 99 là: Số liền sau số 49 là :
2 Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
80 - 17 38 + 47 67 + 27 100 - 64
Trang 20
3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất (1,5 điểm) a- Kết quả của phép nhân : 2 cm x 8 là: A 16 B 4 cm C 16 cm.\ b- Thương của phép chia 15 kg : 3 là: A 3 kg B 5 C 5 kg c- Số thích hợp điền vào chỗ trống của phép tính : 6 x 2 + = 16 là: A 5 B 4 C 10 4 Tính X (1 điểm). X x 3 = 15 X : 4 = 5
5 Viết số vào ô trống: (1 điểm)
6 Giải toán : ( 3 điểm)
Trang 21a) Có 27 lít dầu được chứa vào 3 cái can Hỏi mỗi can chứa được mấy lít dầu?
Bài giải
b) Cho đường gấp khúc có các kích thước như hình vẽ dưới đây: Hỏi độ dài đường gấp khúc trên bằng bao nhiêu cm? (yêu cầu giải bằng một phép t ính nhân) Bài giải
7 Tô màu 1/ 4 số ô vuông trong hình dưới đây (0,5 điểm).
5cm
5 cm
5 cm
Trang 22ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2010 -2011
Môn Toán Lớp 2
Họ và tên:………
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a)Kết quả của phép tính 3 x 9 = ……là: A 3 B.12 C.27 D.9 b) Cho 32 kg : 4 = ……
Đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 4 B.8kg C.8 D.16kg c) Kết quả của phép tính : 5 x 5 + 16 là: A 25 B.31 C.41 D.16 d) 16 giờ 30 phút hay còn gọi là: A 4 giờ rưởi sáng B 4 giờ rưởi C 4 giờ rưởi chiều Bài 2: Tính 3 x 5 + 15 = ……… 4 x 10 - 13 = ………
=……… =………
6: 2 + 10 =……… 5 x 7 - 15 = ………
= ……… = ………
Bài 3: Tìm X X x 4 = 12 3 x X = 21 X : 4 = 5 3 + X = 15 ………
………
………
………
Bài 4: Có 28 quả cam xếp đều vào 4 giỏ Hỏi mỗi giỏ có mấy quả cam? Giải ………
………
………
………
…………
Trang 23Bài 5: Có 8 bao gạo, trong đó 7 bao đựng 4 kg còn 1 bao đựng 3 kg Hỏi 8
bao gạo đó đựng bao nhiêu kg?
Giải
………
………
………
………
………