1 0,55% Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử CTPT - Phân biệt dược các loại liên kết trong phân tử từ đó xác định tính chất hóa học của chất.. Xác định chất tham g[r]
Trang 1Nội
dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Các bon
và HC
của Các
bon
Nhận biết được khí CO2, một số muối cacbonat cụ thể
Nhận biết được khí clo bằng giấy màu ẩm hoặc hóa chất khác
Bảng
HTTH
Quan sát bảng
tuần hoàn, ô
nguyên tố cụ thể,
nhóm I, VII, chu
kì 2,3 rút ra nhận
xét về ô nguyên
tố, về chu kì,
nhóm.- Từ cấu
tạo nguyên tử của
một số nguyên tố
điển hình (thuộc
20 nguyên tố đầu
tiên) suy ra vị trí
và tính chất cơ
bản của chúng và
ngược lại
Số câu 1
Số điểm 0,5(5%)
HCHC Phân biệt được
chất vô cơ hay
hữu cơ theo công
thức phân tử
(CTPT)
- Phân biệt dược
các loại liên kết
trong phân tử từ
đó xác định tính
chất hóa học của
chất
Nhận biết các chất vô cơ và hữu
cơ dựa và tính chất hóa học
Xác định chất tham gia phản ứng dựa vào tỉ lệ thể tích giữa các chất
Xác định công thức phân tử của chất A
Trang 2Tổng số
điểm
ĐỀ CHẴN Phần I Trắc nghiệm(2 điểm)
Câu1: Để loại bỏ khí cacbonic trong hỗn hợp khí cacbonic và metan bằng cách sục hỗn
hợp trên vào:
A dd HCl B dd NaOH C Nước D dd Ca(OH)2
Câu 2: Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ:
A.C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8
B.CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11
C.C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O
D C6H6, C2H5Cl,C2H5OH, C3H6O2
Câu 3: Nguyên tử của một nguyên tố X có điện tích hạt nhân 16+ Vị trí của X trong
bảng tuần hoàn là:
A ô số 16, chu kỳ 3, nhóm VI B ô số 16, chu kỳ 2, nhóm VI
B ô số 14, chu kỳ 3, nhóm VI D ô số 16, chu kỳ 3, nhóm IV
Câu 4: Một thể tích của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với hai thể tích oxi tạo ra một
thể tích khí cacbonic Vậy A là:
A CH4 B C2H4 C C2H2 D.C3H8
Phần II Tự luận(8 điểm)
Câu 5(3 điểm): Nêu phương pháp hoá học để phân biệt các khí sau được đựng trong
từng bình riêng biệt, không nhãn: CO2, CH4, C2H4 ? Viết các phương trình hoá học minh hoạ
Câu 6( 2 điểm) Hãy cho biết trong các chất sau:
(1) CH3 - CH3
(2) CH ≡ CH
(3) CH4
(4) CH≡ C- CH3
(5) CH2 = CH - CH = CH2
a Chất nào có liên kết ba, chất nào có liên kết đôi?
b Chất nào làm mất màu dung dịch brôm?
Câu 7 (3 điểm): Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 6,72 lít (đktc) CO2
5,4 gam H2O
a) Xác định công thức phân tử của A Biết MA= 42 gam
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A
ĐỀ LẺ Phân I Trắc nghiệm(2 điểm)
Câu 1: Để loại bỏ khí Clo trong hổn hợp khí Clo và Hiđrô bằng cách sục hổn hợp trên
vào:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước
Câu 2: Một thể tích của hợp chất A phản ứng hoàn toàn với 3 thể tích ôxi tạo ra hai thể
tích khí CO2 Vậy A là:
Trang 3A C2H4 B CH4 C C2H2 D Cả C3H6.
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.Câu
trả lời nào sau đây đúng:
A X thuộc chu kỳ 1,nhóm III, là một kim loại.
B.X thuộc chu kì 3,nhóm IV,là một phi kim
C.X thuộc chu kì 3, nhóm IV,là một khí hiếm
D.X thuộc chu kì 3, nhóm I, là một kim loại
Câu 4: Dãy gồm toàn các hợp chất hữu cơ là:
A C2H6, C2H4O2, NaHCO3, CH4 B C3H8, C2H6O, CH3Cl, Na2CO3
C C2H5Br, CH4O, C4H10, CO D C2H6, C2H6O, CH3NO2, C2H5Cl
Phần II Tự luận (8 điểm)
Câu 5(3 điểm): Nêu phương pháp hoá học để phân biệt các khí sau được đựng trong
từng bình riêng biệt, không nhãn: CO2, CH4, C2H4 ? Viết các phương trình hoá học minh hoạ
Câu 6( 2 điểm) Hãy cho biết trong các chất sau:
(1) CH3 –CH - CH3
Cl
(2) CH ≡ CH
(3) C4H10
(4) CH2 = CH - CH = CH2
(5) CH2 = CH2
a Chất nào có liên kết ba, chất nào có liên kết đôi?
b Chất nào làm mất màu dung dịch brôm?
Câu 7 (3 điểm): Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 6,72 lít (đktc) CO2
5,4 gam H2O
a) Xác định công thức phân tử của A Biết MA= 42 gam
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM
Phần I Trắc nghiệm
Đề chẵn
Đề lẻ
Phần II Tự luận
Đề chẵn
Câu 5 - Sục cả 3 chất khí qua dung dịch Ca(OH) 2 0,5
+ Làm dung dịch vẩn dục màu trắng là khí CO 2
PTHH:
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + CO 2
0,5
0,5
Trang 4- Hai chất khí còn lại sục qua dung dịch nước Brom với tỉ
lệ vừa đủ
PTHH: CH2 CH2 + Br2 BrCH2 CH2 Br
0,5
0,5 + Còn lại là CH 4
( HS nhận biết theo cách khác đúng vẫn cho điểm)
0,5
Câu 6 - Các chất có lien kết ba: (2), (4) 0,5
- Các chất có lien kết đôi: (2), (5) 0,5
- Các chất làm mất màu dung dịch Brom: (2), (4), (5) 1
Câu 7 Tính số mol CO 2 : 6,72/ 22,4 = 0,3
Suy ra số mol của C là 0,3 mol
0,5
Khối lượng của H 2 O: 5,4/ 18 = 0,3(g)
Số mol của H 2 : 0,6 mol
0,5 0,5 Lập tỉ lệ số mol C / Số mol H 2 = 0,3/0,6 = 1/2 0,5
Đề lẻ
Câu 5 - Sục cả 3 chất khí qua dung dịch Ca(OH) 2 0,5
+ Làm dung dịch vẩn dục màu trắng là khí CO 2
PTHH:
CO 2 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + CO 2
0,5
0,5
- Hai chất khí còn lại sục qua dung dịch nước Brom với tỉ
lệ vừa đủ
PTHH: CH2 CH2 + Br2 BrCH2 CH2 Br
0,5
0,5 + Còn lại là CH 4
( HS nhận biết theo cách khác đúng vẫn cho điểm)
0,5
- Các chất có lien kết đôi: (4), (5) 0,5
- Các chất làm mất màu dung dịch Brom: (2), (4), (5) 1
Câu 7 Tính số mol CO 2 : 6,72/ 22,4 = 0,3
Suy ra số mol của C là 0,3 mol
0,5
Khối lượng của H 2 O: 5,4/ 18 = 0,3(g)
Số mol của H 2 : 0,6 mol
0,5 0,5 Lập tỉ lệ số mol C / Số mol H 2 = 0,3/0,6 = 1/2 0,5