1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi mon hoa 8

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết TN.[r]

Trang 1

ĐỀ 2: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2O12-2013

MÔN : HÓA HỌC 8

THỜI GIAN : 45 PHÚT

A/ Trắc nghiệm (4đ) :

Khoanh tròn vào chữ cái mà em cho là đúng nhất :

Câu 1(0,5đ): Phân tử khối của ( CaCO3) là :

a/ 90 đvC , b/ 100 đvC , c/ 120 đvC , d/ 140 đvC

Câu 2(0,5đ):Bằng kiến thức đã học em hãy hoàn thành đoạn văn sau :

Chất được phân chia thành hai loại lớn là……….và …………

Câu 3(0,5đ) :Biết Al có hóa trị III và O có hóa trị là II công thức viết đúng

là :a/ AlO , b/ Al 2O3 , C/ Al3 O2 , d/ Al O4

Câu 4(0,5đ):Hiện tượng hóa học là :

a/Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu

b/Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

c/Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất có mùi hắc

d/Cả a , b và c

Câu 5(0,5đ):Đốt cháy 10 gam lưu huỳnh trong không khí thu được 20 gam

lưu huỳnh đi oxit ( SO2) Khối lượng của khí oxi là :

a/ 10 gam , b/ 30 gam , c/ 40 gam , d/ Cả a,b

Câu 6(0,5đ) :Các bước lập phương trình hóa học gồm mấy bước ?

a/ 2 bước , b/ 3 bước , c/ 4 bước , d/ 5 bước

Câu 7(0,5) : Số mol của 28 gam Fe là ?

a/ 0,2 mol , b/ 0,4 mol , c/ 0,5 mol , d/ 0,6 mol

Câu 8 (0,5đ):Tính theo công thức hóa học gồm mấy bước ?

a/ 2 bước , b/ 3 bước , c/ 4 bước , d/ 5 bước

B/ Tự luận (6đ):

Câu 1(1đ): Nêu ý nghĩa của công thức hóa học

Câu 2(1đ) :Nêu các bước lập phương trình hóa học

Câu 3(1đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :

Al + HCl AlCl3 + H2

Câu 4(1đ): Khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí hiđrô bằng bao nhiêu lần ?

Câu 5(2đ): Cho 2,8 gam Fe tác dụng với axit clo hidric thu được sắt clo rua

(FeCl2) và giải phóng khí hidro

a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra

b/ Tính khối lượng của axit clo hidric cần dùng

Biết : Fe =56 , Cl =35,5 , H =1

Trang 2

ĐỀ 2 : ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A/ TRẮC NGHIỆM (4đ) :

Câu 1 : b - 0,5đ

Câu 2 : Đơn chất - 0,25đ

Hợp chất - 0,25đ

Câu 3 : b/ - 0,5đ

Câu 4 : c/ - 0,5đ

Câu 5 : a/ - 0,5đ

Câu 6 : b/ - 0,5đ

Câu 7 : a/ - 0,5đ

Câu 8 : c/ - 0,5đ

B/ TỰ LUẬN (6đ):

Câu 1(1đ): Ý nghĩa của công thức hóa học :

- Nguyên tố nào tạo ra chất (0,25đ)

- Số nguyên tử của mổi nguyên tố có trong một phân tử của chất(0,5đ

- Phân tử khối của chất (0,25đ)

Câu 2(1đ): Các bước lập phương trình hóa học :

-Viết sơ đồ phản ứng (0,25đ)

- Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố (0,5đ)

- Phân tử khối của chất ( 0,5đ) Câu 3(1đ) : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :

2 Al + 6 HCL 2AlCL3 + 3 H2 (1đ)

Câu 4(1đ) : Khí oxi nặng hơn khí hidro 16 lần (1đ) Câu 5(2đ) :

a/ Phương trình phản ứng

Fe + 2HCL FeCl2 + H2 (0,5đ)

nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol (0,5đ) b/ Theo phương trình phản ứng ta có :

n HCL = 2 nFe = 2 0,05 = 0,1 mol (0,5đ) Nên : mHCL = 0,1 36,5 = 3,65 g am (0,5đ) ………

HẾT………

Trang 3

ĐỀ 2 : MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

Cấp đô

Nôi dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Công

Chương I :

Chất –

Nguyên tử –

Phân tử

C1(0,5đ)

C2(0,5đ) C3(0,5đ)

C1(1đ)

4Câu (2,5đ)

Chương II :

Phản ứng hóa

học

C6(0,5)

C2(1đ)

C3(1đ)

5 Câu (3,5đ)

Chương III

:

Mol và tính

toán hóa học

C8(0,5đ)

C5(2đ)

4 Câu (4đ)

Tổng

3 Câu (1,5 đ)

5Câu (2,5đ)

3 Câu (3đ )

2 Câu (3đ)

13 Câu 10.0 điểm

Ngày đăng: 25/06/2021, 04:04

w