1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE TH HK I NH 20122013

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 574,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy t ong ạch ta luôn phải duy t ì t hiệu điện thế giữa hai đầu ạch.. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng hông.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

MÔN VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – 12 CÂU TRẮC NGHIỆM

Thí sinh chọn câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy làm bài (Nhớ ghi Mã đề thi vào tờ giấy)

Câu 1. Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là không đúng?

A. Các đường sức là các đường có hướng

B. Các đường sức c a c ng t điện t ường h ng c t nhau

C. Hướng c a đường sức tại ỗi điể là hướng c a véc tơ cường đ điện t ường tại điể đó

D. Các đường sức c a điện t ường là những đường cong hép ín

Câu 2. Công c a lực điện t ường hác 0 t ong hi điện tích:

A. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong ín t ong điện t ường

B. dịch chuyển hết t quỹ đạo t òn t ong điện t ường

C. dịch chuyển giữa hai điể hác nhau c t các đường sức

D. dịch chuyển vuông góc với các đường sức t ong điện t ường đều

Câu 3. M t đoạn ạch ín gồ nguồn điện (E, ) và 1 điện t ở thuần R có R = 5 Khi xảy a hiện tượng đoản ạch thì tỉ số giữa cường đ dòng điện đoản ạch và cường đ dòng điện hông đoản ạch là:

Câu 4. M t elect ôn dịch chuyển từ điể M đến điể N dọc theo đường sức c a điện t ường Công c a lực điện t ường nhận giá t ị nào sau đây?

A. A > 0 B. A < 0 C. A = 0 D. A  0

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng hông

B. Đối với vật liệu siêu dẫn, có hả năng tự duy t ì dòng điện t ong ạch sau hi ng t b nguồn điện

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy t ong ạch ta luôn phải duy t ì t hiệu điện thế giữa hai đầu ạch

D. Điện t ở c a vật siêu dẫn bằng hông

Câu 6. T ong quá t ình điện phân có dương cực tan:

A. Nồng đ c a chất điện phân hông thay đổi B. Khối lượng c a điện cực â hông thay đổi

Câu 7. Đ lớn cường đ điện t ường tại 1 điể gây a bởi 1 điện tích điể không phụ thuộc vào:

Mã đề: 145

Trang 2

A. Giả ba lần B. Giả chín lần C. Tăng chín lần D. Tăng ba lần

II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

A- PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: (2 điểm) Hai vật nh tích điện đ t cách nhau hoảng R = 3 t ong chân hông, h t nhau

bằng t lực F = 6.10-9N Điện tích tổng c ng c a hai vật là = 10-19 C Tính điện tích c a ỗi vật

Câu 2: (3 điểm) Cho ạch điện như hình vẽ B nguồn có suất điện đ ng E và

điện t ở t ong r = 0,4 Mạch ngoài gồ điện t ở R1 = 2 và bình điện phân

đựng dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng Cu; có điện t ở R2 = 5, đèn Đ:

3V-3W Đèn sáng bình thường Tính:

a) Khối lượng đồng bá vào catốt ở bình điện phân sau 32 phút 10 giây?

Cho F = 96500 C/mol; ACu = 64; n = 2

b) Số chỉ a pe ế?

c) Suất điện đ ng E c a b nguồn ?

d) Hiệu suất c a b nguồn?

B- PHẦN RIÊNG

Thí sinh chọn câu 3A hoặc câu 3B để làm bài

Chương trình chuẩn

Câu 3A: (2 điểm) M t proton bay t ong điện t ường, hi p oton ở điể A thì vận tốc c a nó là

2,5.104 /s Khi bay đến B thì vận tốc c a nó bằng hông Điện thế tại A bằng 500V H i điện thế tại điể B? Cho biết p oton có hối lượng 1,67.10-27 g và có điện tích 1,6.10-19

C

Chương trình nâng cao

Câu 3B: (2 điểm) M t tụ phẳng hông hí có điện dung C = 200pF được tích điện ở hiệu điện thế U

= 120V

a) Tính điện tích c a tụ điện

b) Ng t tụ điện a h i nguồn và éo hai bản tụ a xa để hoảng cách giữa hai bản tăng gấp 2 Tính điện dung C1, điện tích 1 và hiệu điện thế U1 c a tụ l c đó

c) Vẫn nối tụ với nguồn Nh ng tụ điện vào chất điện ôi l ng  = 2 Tính C2, Q2, U2 c a tụ

HẾT

(Học sinh không sử dụng tài liệu)

R1

Đ R2 (E,r)

A

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

MÔN VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – 12 CÂU TRẮC NGHIỆM

Thí sinh chọn câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy làm bài (Nhớ ghi Mã đề thi vào tờ giấy)

Câu 1. T ong quá t ình điện phân có dương cực tan:

A. Nồng đ c a chất điện phân hông thay đổi B. Nồng đ c a chất điện phân tăng

C. Khối lượng c a điện cực â hông thay đổi D. Nồng đ c a chất điện phân giả

Câu 2. M t dòng điện hông đổi có cường đ 3A, sau t hoảng thời gian có t điện lượng 4C chuyển qua t tiết diện thẳng C ng thời gian đó, với dòng điện 4,5A thì có t điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là:

Câu 3. Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là không đúng?

A. Các đường sức c a điện t ường là những đường cong hép ín

B. Các đường sức là các đường có hướng

C. Các đường sức c a c ng t điện t ường h ng c t nhau

D. Hướng c a đường sức tại ỗi điể là hướng c a véc tơ cường đ điện t ường tại điể đó

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, có hả năng tự duy t ì dòng điện t ong ạch sau hi ng t b nguồn điện

B. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy t ong ạch ta luôn phải duy t ì t hiệu điện thế giữa hai đầu ạch

C. Điện t ở c a vật siêu dẫn bằng hông

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng hông

Câu 5. Đ lớn cường đ điện t ường tại 1 điể gây a bởi 1 điện tích điể không phụ thuộc vào:

A. Đ lớn điện tích đó B. Hằng số điện ôi c a ôi t ường

C. Khoảng cách từ điể xét đến điện tích điể đó D. Đ lớn điện tích thử

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện chạy qua dây dẫn i loại gây a tác dụng nhiệt

B. Hạt tải điện t ong i loại là elect on tự do

C. Dòng điện t ong i loại tuân theo định luật Ô nếu nhiệt đ t ong i loại được giữ hông đổi

D. Hạt tải điện t ong i loại là iôn dương và iôn â

Mã đề: 179

Trang 4

D. dịch chuyển hết t quỹ đạo t òn t ong điện t ường

II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

A- PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: (2 điểm) Hai vật nh tích điện đ t cách nhau hoảng R = 3 t ong chân hông, h t nhau

bằng t lực F = 6.10-9N Điện tích tổng c ng c a hai vật là = 10-19 C Tính điện tích c a ỗi vật

Câu 2: (3 điểm) Cho ạch điện như hình vẽ B nguồn có suất điện đ ng E và

điện t ở t ong = 0,4 Mạch ngoài gồ điện t ở R1 = 2 và bình điện phân

đựng dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng Cu; có điện t ở R2 = 5, đèn Đ:

3V-3W Đèn sáng bình thường Tính:

a) Khối lượng đồng bá vào catốt ở bình điện phân sau 32 phút 10 giây?

Cho F = 96500 C/mol; ACu = 64; n = 2

b) Số chỉ a pe ế?

c) Suất điện đ ng E c a b nguồn ?

d) Hiệu suất c a b nguồn?

B- PHẦN RIÊNG

Thí sinh chọn câu 3A hoặc câu 3B để làm bài

Chương trình chuẩn

Câu 3A: (2 điểm) M t proton bay t ong điện t ường, hi p oton ở điể A thì vận tốc c a nó là

2,5.104m/s Khi bay đến B thì vận tốc c a nó bằng hông Điện thế tại A bằng 500V H i điện thế tại điể B? Cho biết p oton có hối lượng 1,67.10-27 g và có điện tích 1,6.10-19

C

Chương trình nâng cao

Câu 3B: (2 điểm) M t tụ phẳng hông hí có điện dung C = 200pF được tích điện ở hiệu điện thế U

= 120V

a) Tính điện tích c a tụ điện

b) Ng t tụ điện a h i nguồn và éo hai bản tụ a xa để hoảng cách giữa hai bản tăng gấp 2 Tính điện dung C1, điện tích 1 và hiệu điện thế U1 c a tụ l c đó

c) Vẫn nối tụ với nguồn Nh ng tụ điện vào chất điện ôi l ng  = 2 Tính C2, Q2, U2 c a tụ

HẾT

(Học sinh không sử dụng tài liệu)

R1

Đ R2 (E,r)

A

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

MÔN VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – 12 CÂU TRẮC NGHIỆM

Thí sinh chọn câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy làm bài (Nhớ ghi Mã đề thi vào tờ giấy)

Câu 1. M t đoạn ạch ín gồ nguồn điện (E, ) và 1 điện t ở thuần R có R = 5 Khi xảy a hiện tượng đoản ạch thì tỉ số giữa cường đ dòng điện đoản ạch và cường đ dòng điện hông đoản ạch là:

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện chạy qua dây dẫn i loại gây a tác dụng nhiệt

B. Dòng điện t ong i loại tuân theo định luật Ô nếu nhiệt đ t ong i loại được giữ hông đổi

C. Hạt tải điện t ong i loại là elect on tự do

D. Hạt tải điện t ong i loại là iôn dương và iôn â

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện t ở c a vật siêu dẫn bằng hông

B. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy t ong ạch ta luôn phải duy t ì t hiệu điện thế giữa hai đầu ạch

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng hông

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, có hả năng tự duy t ì dòng điện t ong ạch sau hi ng t b nguồn điện

Câu 4.Nếu tăng hoảng cách giữa điện tích và điể đang xét lên ba lần thì cường đ điện t ường sẽ:

A. Giả chín lần B. Tăng ba lần C. Tăng chín lần D. Giả ba lần

Câu 5. Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là không đúng?

A. Các đường sức c a điện t ường là những đường cong hép ín

B. Hướng c a đường sức tại ỗi điể là hướng c a véc tơ cường đ điện t ường tại điể đó

C. Các đường sức là các đường có hướng

D. Các đường sức c a c ng t điện t ường h ng c t nhau

Câu 6. Đ lớn cường đ điện t ường tại 1 điể gây a bởi 1 điện tích điể không phụ thuộc vào:

A. Hằng số điện ôi c a ôi t ường B. Đ lớn điện tích đó

C. Khoảng cách từ điể xét đến điện tích điể đó D. Đ lớn điện tích thử

Câu 7. M t ạch điện có 2 điện t ở 12Ω và 6Ω c song song được nối với t nguồn điện có điện t ở trong 1Ω Hiệu suất c a nguồn là:

Mã đề: 213

Trang 6

qua t tiết diện thẳng C ng thời gian đó, với dòng điện 4,5A thì có t điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là:

II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

A- PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: (2 điểm) Hai vật nh tích điện đ t cách nhau hoảng R = 3 t ong chân hông, h t nhau

bằng t lực F = 6.10-9N Điện tích tổng c ng c a hai vật là = 10-19 C Tính điện tích c a ỗi vật

Câu 2: (3 điểm) Cho ạch điện như hình vẽ B nguồn có suất điện đ ng E và

điện t ở t ong = 0,4 Mạch ngoài gồ điện t ở R1 = 2 và bình điện phân

đựng dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng Cu; có điện t ở R2 = 5, đèn Đ:

3V-3W Đèn sáng bình thường Tính:

a) Khối lượng đồng bá vào catốt ở bình điện phân sau 32 phút 10 giây?

Cho F = 96500 C/mol; ACu = 64; n = 2

b) Số chỉ a pe ế?

c) Suất điện đ ng E c a b nguồn ?

d) Hiệu suất c a b nguồn?

B- PHẦN RIÊNG

Thí sinh chọn câu 3A hoặc câu 3B để làm bài

Chương trình chuẩn

Câu 3A: (2 điểm) M t proton bay t ong điện t ường, hi p oton ở điể A thì vận tốc c a nó là

2,5.104 /s Khi bay đến B thì vận tốc c a nó bằng hông Điện thế tại A bằng 500V H i điện thế tại điể B? Cho biết p oton có hối lượng 1,67.10-27 g và có điện tích 1,6.10-19C

Chương trình nâng cao

Câu 3B: (2 điểm) M t tụ phẳng hông hí có điện dung C = 200pF được tích điện ở hiệu điện thế U

= 120V

a) Tính điện tích c a tụ điện

b) Ng t tụ điện a h i nguồn và éo hai bản tụ a xa để hoảng cách giữa hai bản tăng gấp 2 Tính điện dung C1, điện tích 1 và hiệu điện thế U1 c a tụ l c đó

c) Vẫn nối tụ với nguồn Nh ng tụ điện vào chất điện ôi l ng  = 2 Tính C2, Q2, U2 c a tụ

HẾT

(Học sinh không sử dụng tài liệu)

R1

Đ R2 (E,r)

A

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013

MÔN VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) – 12 CÂU TRẮC NGHIỆM

Thí sinh chọn câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy làm bài (Nhớ ghi Mã đề thi vào tờ giấy)

Câu 1. Đ lớn cường đ điện t ường tại 1 điể gây a bởi 1 điện tích điể không phụ thuộc vào:

A. Đ lớn điện tích thử B. Đ lớn điện tích đó

C. Hằng số điện ôi c a ôi t ường D. Khoảng cách từ điể xét đến điện tích điể đó

Câu 2. Công c a lực điện t ường hác 0 t ong hi điện tích:

A. dịch chuyển hết t quỹ đạo t òn t ong điện t ường

B. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong ín t ong điện t ường

C. dịch chuyển vuông góc với các đường sức t ong điện t ường đều

D. dịch chuyển giữa hai điể hác nhau c t các đường sức

Câu 3. M t dòng điện hông đổi có cường đ 3A, sau t hoảng thời gian có t điện lượng 4C chuyển qua t tiết diện thẳng C ng thời gian đó, với dòng điện 4,5A thì có t điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là:

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện chạy qua dây dẫn i loại gây a tác dụng nhiệt

B. Dòng điện t ong i loại tuân theo định luật Ô nếu nhiệt đ t ong i loại được giữ hông đổi

C. Hạt tải điện t ong i loại là iôn dương và iôn â

D. Hạt tải điện t ong i loại là elect on tự do

Câu 5.Nếu tăng hoảng cách giữa điện tích và điể đang xét lên ba lần thì cường đ điện t ường sẽ:

A. Tăng ba lần B. Tăng chín lần C. Giả chín lần D. Giả ba lần

Câu 6. M t đoạn ạch ín gồ nguồn điện (E, ) và 1 điện t ở thuần R có R = 5 Khi xảy a hiện tượng đoản ạch thì tỉ số giữa cường đ dòng điện đoản ạch và cường đ dòng điện hông đoản ạch là:

Câu 7. T ong quá t ình điện phân có dương cực tan:

A. Khối lượng c a điện cực â hông thay đổi B. Nồng đ c a chất điện phân hông thay đổi

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, có hả năng tự duy t ì dòng điện t ong ạch sau hi ng t b nguồn điện

Mã đề: 247

Trang 8

II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

A- PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: (2 điểm) Hai vật nh tích điện đ t cách nhau hoảng R = 3 t ong chân hông, h t nhau

bằng t lực F = 6.10-9N Điện tích tổng c ng c a hai vật là = 10-19 C Tính điện tích c a ỗi vật

Câu 2: (3 điểm) Cho ạch điện như hình vẽ B nguồn có suất điện đ ng E và

điện t ở t ong = 0,4 Mạch ngoài gồ điện t ở R1 = 2 và bình điện phân

đựng dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng Cu; có điện t ở R2 = 5, đèn Đ:

3V-3W Đèn sáng bình thường Tính:

a) Khối lượng đồng bá vào catốt ở bình điện phân sau 32 phút 10 giây?

Cho F = 96500 C/mol; ACu = 64; n = 2

b) Số chỉ a pe ế?

c) Suất điện đ ng E c a b nguồn ?

d) Hiệu suất c a b nguồn?

B- PHẦN RIÊNG

Thí sinh chọn câu 3A hoặc câu 3B để làm bài

Chương trình chuẩn

Câu 3A: (2 điểm) M t proton bay t ong điện t ường, hi p oton ở điể A thì vận tốc c a nó là

2,5.104 /s Khi bay đến B thì vận tốc c a nó bằng hông Điện thế tại A bằng 500V H i điện thế tại điể B? Cho biết p oton có hối lượng 1,67.10-27 g và có điện tích 1,6.10-19C

Chương trình nâng cao

Câu 3B: (2 điểm) M t tụ phẳng hông hí có điện dung C = 200pF được tích điện ở hiệu điện thế U

= 120V

a) Tính điện tích c a tụ điện

b) Ng t tụ điện a h i nguồn và éo hai bản tụ a xa để hoảng cách giữa hai bản tăng gấp 2 Tính điện dung C1, điện tích 1 và hiệu điện thế U1 c a tụ l c đó

c) Vẫn nối tụ với nguồn Nh ng tụ điện vào chất điện ôi l ng  = 2 Tính C2, Q2, U2 c a tụ

HẾT

(Học sinh không sử dụng tài liệu)

R1

Đ R2 (E,r)

A

Ngày đăng: 25/06/2021, 03:26

w