1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sinh 7 giua HK2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,25 1 - Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp bò sát với các lớp động vật khác 1C2 0,25 - Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp chim với các lớp động vật khác - Mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim [r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I.Mục đích kiểm tra:

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình môn Sinh học lớp 7 sau khi học sinh học xong các lớp động vật: Lớp lưỡng cư, lớp Bò sát, lớp Chim, lớp Thú Cụ thể:

1.Kiến thức:

- Chỉ ra được đặc điểm hô hấp của ếch.Xác định đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước Chỉ ra được đặc điểm cấu tạo bộ da của ếch giúp chúng hô hấp qua da Giải thích tập tính sống nửa nước nửa cạn và bắt mồi của ếch.

- Phân biệt hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim, thú

- Chỉ ra đặc điểm chung của lớp bò sát.Phân loại đại diện bò sát thuộc bộ có vảy.

- Mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay Liên hệ thực tế vai trò của chim.

- Xác định đặc điểm bộ răng của: Thú ăn sâu bọ, Thú gặm nhấm, Thú ăn thịt

- Vận dụng kiến thức đã học về lớp thú rút ra kết luận về sự hình thành các tập tính.Lấy ví dụ minh họa vai trò của thú.

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng trình bày, mô tả, phân tích, giải thích các đặc điểm cấu tạo thích nghi với điều kiện sống của các lớp động vật đã học.

3 Thái độ:

- Biết vận dụng kiến thức đã học để liên hệ thực tế cuộc sống.

- Thấy được sự vai trò của các động vật đã học để có ý thức gữi gìn và bảo vệ chúng.

II Hình thức ra đề kiểm tra:

- Hình thức : TNKQ + Tự luận.

- Học sinh làm bài trên lớp.

III Ma trận:

Cấp độ

Chủ đề

Trang 2

Chủ đề 1:

Lớp lưỡng

- Số câu: 5

- Tỉ lệ: 20%

- Điểm: 2

- Chỉ ra được đặc điểm

hô hấp của ếch.

- Xác định đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống ở nước.

- Chỉ ra được đặc điểm cấu tạo bộ da của ếch giúp chúng hô hấp qua

da

- Phân biệt hệ tuần hoàn của lưỡng cư với các lớp động vật khác

- Giải thích tập tính sống nửa nước nửa cạn và bắt mồi của ếch.

3(C1.1;1.2;3b)

0,75

1(C2) 0,25

1(C4)

1

5

2 Chủ đề 2:

Lớp bò sát

- Số câu: 3

- Tỉ lệ: 20%

- Điểm: 2

- Chỉ ra đặc điểm chung của lớp bò sát.

- Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp bò sát với các lớp động vật khác

- Phân loại đại diện bò sát thuộc bộ có vảy.

-

1(C5) 1,5

1(C2) 0,25

1(C1.4) 0,25

3

2 Chủ đề 3:

Lớp chim

- Số câu: 3

- Tỉ lệ: 25%

- Điểm: 2,5

- Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp chim với các lớp động vật khác

- Mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay.

- Liên hệ thực

tế vai trò của chim.

1(C2) 0,25

1(C6)

2

1(C1.3) 0,25

3

2,5 Chủ đề 4:

Lớp thú

- Số câu: 3

- Tỉ lệ: 35%

- Điểm: 3,5

- Xác định đặc điểm bộ răng của:

+ Thú ăn sâu bọ + Thú gặm nhấm + Thú ăn thịt

- Phân biệt hệ tuần hoàn của lớp thú với các lớp động vật khác

- Vận dụng kiến thức đã học về lớp thú rút ra kết luận về sự hình thành các tập tính.

- Lấy ví dụ minh họa vai trò của thú.

3(3a)

0,75

1(C2) 0,25

2(C7) 2,5

3

3,5 Tổng số

câu:

Tổng số

điểm:

IV Nội dung đề:

I Phần TNKQ:( 3 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

I.1.Õch h« hÊp:

Trang 3

A.Chỉ qua da B.Vừa qua da vừa bằng phổi nhng bằng phổi là chủ yếu

C Chỉ bằng phổi D Vừa qua da vừa bằng phổi nhng qua da là chủ yếu

1.2 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thớch nghi với đời sống ở nước là:

A Thở bằng phổi và qua lớp da ẩm B Đầu dẹp nhọn khớp với thõn thành một khối

C Mắt cú mi, tai cú màng nhĩ D Cả A, B, C

1.3 Vai trũ của chim trong đời sống của con người:

A Cung cấp lương thực B Cung cấp thực phẩm

C Chim ăn quả, hạt D Cả A,B,C

1.4 Đại diện bũ sỏt thuộc bộ cú vảy là:

A Thằn lằn búng, rắn rỏo B Thằn lằn búng, cỏ sấu

C Rựa nỳi vàng, rắn rỏo D Ba ba, thằn lằn búng

Câu 2: ( 1 điểm) Chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để điền kết quả vào cột trả lời(C)

.

Các lớp động vật có

xơng sống(A)

(C)

1 Lớp Cá a Tim 3 ngăn, có vách hụt ngăn tâm thất, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi

1-2 Lớp Lỡng c b Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể

2-3 Lớp Bò sát c Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể

3-4 Lớp Chim d Tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể

4-e Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu pha

Cõu 3: (1 điểm) Tìm các từ thích hợp điền vào chỗ trống( ): …

a) Để thớch nghi với cỏch ăn và chế độ ăn khỏc nhau một số bộ thuộc lớp Thỳ bộ răng cú cỏc đặc điểm như : Cỏc răng đều sắc nhọn là bộ răng của bộ (1)……….; và răng cửa ngắn sắc, răng nanh dài, nhọn và răng hàm dẹp sắc là bộ răng của bộ (2)……… ; cũn cỏc loài cú răng cửa lớn, cú khoảng trống hàm là bộ răng của bộ (3)………

b)Ếch đồng hụ hấp qua da được nhờ dưới da cú hệ (4)……… dày đặc

II Phần tự luận: (7 điểm)

Cõu 4: (1 điểm)

Hóy giải thớch vỡ sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đờm?

Cõu 5: (1,5 điểm)

Trỡnh bày đặc điểm chung của bũ sỏt?

Cõu 6: (2 điểm)

Mụ tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay?

Cõu 7: (2,5 điểm)

Qua cỏc nội dung đó học về lớp thỳ:

a) Hóy rỳt ra kết luận về sự hỡnh thành cỏc tập tớnh của Thỳ?

b) Hóy minh họa bằng những vớ dụ cụ thể về vai trũ của thỳ?

V N i dung ỏp ỏn ộ đ :

u

1 1.1- D 1.2- B 1.3 – B 1.4- A

2 1- C 2- D 3- A 4- B

3 1- Ăn sõu bọ 2- Ăn thịt 3- Gặm nhấm 4- mao mạch

4 * Ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đờm vỡ :

- Ếch hụ hấp qua da là chủ yếu, nếu da khụ cơ thể mất nước thỡ ếch sẽ chết

- Ếch bắt mồi về đờm vỡ thức ăn trờn cạn của ếch là sõu bọ, khi đú là thời gian sõu bọ đi kiếm ăn

nờn ếch dễ dàng bắt được mồi

5 *Đặc điểm chung của Bũ sỏt:

Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn:

+ D a khô, có vảy sừng

+ Cổ dài, màng nhĩ nằm trong hốc tai Chi yếu, có vuốt sắc

+ Phổi có nhiều vách ngăn

+ Tim cú vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít pha hơn

+ Thụ tinh trong, đẻ trứng, trứng có vỏ dai bao bọc, nhiều noãn hoàng

Trang 4

+ Là động vật biến nhiệt

6 *Mụ tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay:

+ Thân hình thoi để giảm sức cản của không khí khi chim bay

+ Chi trớc biến thành cánh rộng quạt gió khi bay, cản không khí khi hạ cánh

+ Chi sau: 3 ngón trớc và 1 ngón sau giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh

+ Lông ống: Làm thành phiến mỏng khi cánh chim giang ra tạo diện tích rộng

+ Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp để giũ nhiệt, làm cơ thể nhẹ

+ Mỏ sừng bao lấy hàm, không có răng làm đầu chim nhẹ

+ Cổ dài, khớp đầu với thân phát huy tác dụng của các giác quan, bắt mồi, rỉa lông

+ Tuyến phao cõu tiết chất nhờn khi chim rỉa lụng làm lụng mịn, khụng thấm nước

7 *Sự hỡnh thành cỏc tập tớnh của Thỳ:

- Tập tính động vật là chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trờng (bên trong - bên ngoài).giúp ĐV thích nghi, tồn tại và phát triển

- Ở thỳ cú 2 loại tập tớnh:

+ Tập tớnh bẩm sinh: cú ngay từ khi sinh ra, khụng cần qua học hỏi, mang tớnh bản năng, được

di truyền từ bố mẹ vớ dụ: tập tớnh tha rỏc làm tổ của chim, tập tớnh giăng tơ của nhện… + Tập tớnh học được: được hỡnh thành trong đời sống của cỏ thể khi chỳng sống trong cỏc điều kiện sống khỏc nhau sẽ hỡnh thành cỏc tập tớnh khỏc nhau (di chuyển, bắt mồi, sinh sản…) Nhúm động vật càng tiến húa thỡ tập tớnh học được càng nhiều và phức tạp

*Vớ dụ cụ thể về vai trũ của thỳ:

- - Cung cấp dược liệu quý : mật gấu, sừng hươu, nai,…

- - Cung cấp thực phẩm : trõu, bũ, lợn,…

- - Cung cấp sức kộo : trõu, bũ,…

- - Cung cấp nguyờn liệu làm đồ mĩ nghệ : da, lụng, ngà voi,…

- - Tiờu diệt gặm nhấm gõy hại, gúp phần bảo vệ mựa màng : chồn, cầy, mốo,…

Họ và tờn:……….

Lớp: 7

Kiểm tra giữa kì Ii Môn : Sinh học7

Thời gian: 45 phút

Câu hỏi

I Phần TNKQ:( 3 điểm)

Trang 5

Cõu 1: ( 1 điểm) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:

I.1.ếch hô hấp:

A.Chỉ qua da B.Vừa qua da vừa bằng phổi nhng bằng phổi là chủ yếu

C Chỉ bằng phổi D Vừa qua da vừa bằng phổi nhng qua da là chủ yếu

1.2 Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thớch nghi với đời sống ở nước là:

A Thở bằng phổi và qua lớp da ẩm B Đầu dẹp nhọn khớp với thõn thành một khối

C Mắt cú mi, tai cú màng nhĩ D Cả A, B, C

1.3 Vai trũ của chim trong đời sống của con người:

A Cung cấp lương thực B Cung cấp thực phẩm

C Chim ăn quả, hạt D Cả A,B,C

1.4 Đại diện bũ sỏt thuộc bộ cú vảy là:

A Thằn lằn búng, rắn rỏo B Thằn lằn búng, cỏ sấu

C Rựa nỳi vàng, rắn rỏo D Ba ba, thằn lằn búng

Câu 2: ( 1 điểm) Chọn nội dung ở cột B sao cho phù hợp với nội dung ở cột A để điền kết quả vào cột trả lời(C)

.

Các lớp động vật có

xơng sống(A)

(C)

1 Lớp Cá a Tim 3 ngăn, có vách hụt ngăn tâm thất, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi

1-2 Lớp Lỡng c b Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể

2-3 Lớp Bò sát c Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu đỏ tơi nuôi cơ thể

3-4 Lớp Chim d Tim 3 ngăn, 1 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể

4-e Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể là máu pha

Cõu 3: (1 điểm) Tìm các từ thích hợp điền vào chỗ trống( ): …

a) Để thớch nghi với cỏch ăn và chế độ ăn khỏc nhau một số bộ thuộc lớp Thỳ bộ răng cú cỏc đặc điểm như : Cỏc răng đều sắc nhọn là bộ răng của bộ (1)……….; và răng cửa ngắn sắc, răng nanh dài, nhọn và răng hàm dẹp sắc là bộ răng của bộ (2)……… ; cũn cỏc loài cú răng cửa lớn, cú khoảng trống hàm là bộ răng của bộ (3)………

b)Ếch đồng hụ hấp qua da được nhờ dưới da cú hệ (4)……… dày đặc

II Phần tự luận: (7 điểm)

Cõu 4: (1 điểm)

Hóy giải thớch vỡ sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về đờm?

Cõu 5: (1,5 điểm)

Trỡnh bày đặc điểm chung của bũ sỏt?

Cõu 6: (2 điểm)

Mụ tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ cõu thớch nghi với đời sống bay?

Cõu 7: (2,5 điểm)

Qua cỏc nội dung đó học về lớp thỳ:

c) Hóy rỳt ra kết luận về sự hỡnh thành cỏc tập tớnh của Thỳ?

d) Hóy minh họa bằng những vớ dụ cụ thể về vai trũ của thỳ?

Ngày đăng: 25/06/2021, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w