Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là Câu 12 : Sự trao đổi chéotrong giảm phân giữa các NST trong cặp tơng đồng xảy ra vào kỳ Câu 13 : Những kì nào sau đây trong nguy
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo hải phòng
Trờng THPT nguyễn huệ Đề thi khảo sát giữa kì II môn sinh học lớp 10 năm hoc 2009 - 2010
(M đề 105) ã
Câu 1 : ở ngời, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G 1 mà không bao giờ phân chia là
Câu 2 : Các tế bào con đợc tạo ra sau nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với số nhiễm sắc thể
của tế bào mẹ là nhờ
A phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể B co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể.
C nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể D nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.
Câu 3 : Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở
Câu 4 : Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
Câu 5 : ở Tinh tinh ( 2n = 48 NST), số crômatit trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
Câu 6 : Môi trờng mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là
Câu 7 : Vi sinh vật quang tự dỡng cần nguồn năng lợng và nguồn C chủ yếu từ
Câu 8 : Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST B 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
C 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST D 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
Câu 9 : Trong kì đầu, bộ NST trong tế bào có đặc điểm nào sau đây?
A Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn B Đều ở trạng thái kép.
C Đều ở trạng thái đơn, co xoắn D Lúc ở trạng thái đơn, có khi ở trạng thái
kép
Câu 10 : Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở
Câu 11 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
Câu 12 : Sự trao đổi chéotrong giảm phân giữa các NST trong cặp tơng đồng xảy ra vào kỳ
Câu 13 : Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
A Kì trung gian, kì đầu, kì sau B Kì đầu, kì giữa, kì sau.
C Kì trung gian, kì đầu, kì giữa D Kì trung gian, kì đầu, kì cuối.
Câu 14 : Khi có ánh sáng và giầu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trờng với thành
phần đợc tính theo đơn vị g/l nh sau: ( NH4)3PO4 ( 0.2); KH2PO4 ( 1.0); MgSO4 ( 0.2); CaCl2 ( 0.2); NaCl ( 0.5).
Môi trờng mà vi sinh vật sống đợc gọi là
Trang 2Câu 15 : "NST kép tập trung thành 2 hàng trên thoi phân bào" Đó là đặc điểm biến đổi hình thái
NST thuộc kì nào sau đây?
Câu 16 : Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia liên tiếp tạo ra đợc
A k/2 tế bào con B 2k tế bào con C 2k tế bào con D k – 2 tế bào con.
Câu 17 : Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
C S-> G1-> G2-> nguyên phân. D G1-> G2-> S-> nguyên phân.
Câu 18 : Trật tự sắp xếp đúng của các kì thuộc quá trình phân chia nhân trong nguyên phân:
A kì đầu > kì sau > kì giữa > kì cuối.
B kì đầu > kì giữa > kì sau > kì cuối.
C kì đầu > kì giữa > kì cuối > kì sau.
D kì cuối > kì đầu > kì giữa > kì sau.
Câu 19 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân
là
Câu 20 : Môi trờng mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là
Câu 21 : Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền thực sự xảy ra ở
Câu 22 : Trong một chu kì tế bào, kì có thời gian dài nhất là
Câu 23 : Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
Câu 24 : Vi khuẩn lam dinh dỡng theo kiểu
A hoá tự dỡng B quang dị dỡng C hoá dị dỡng D quang tự dỡng.
Câu 25 : Sự kiện nào dới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh học 10
M đề : 105 ã
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Trang 4Sở giáo dục & đào tạo hải phòng
Trờng THPT nguyễn huệ Đề thi khảo sát giữa kì II môn sinh học lớp 10 năm hoc 2009 - 2010
(M đề 106) ã
Câu 1 : Trật tự sắp xếp đúng của các kì thuộc quá trình phân chia nhân trong nguyên phân:
A kì đầu > kì sau > kì giữa > kì cuối.
B kì đầu > kì giữa > kì cuối > kì sau.
C kì đầu > kì giữa > kì sau > kì cuối.
D kì cuối > kì đầu > kì giữa > kì sau.
Câu 2 : Trong một chu kì tế bào, kì có thời gian dài nhất là
Câu 3 : Vi khuẩn lam dinh dỡng theo kiểu
A quang dị dỡng B hoá tự dỡng C hoá dị dỡng D quang tự dỡng.
Câu 4 : Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
C 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST D 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
Câu 5 : Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
Câu 6 : Các tế bào con đợc tạo ra sau nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với số nhiễm sắc thể
của tế bào mẹ là nhờ
A nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể B phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể.
C co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể D nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.
Câu 7 : ở Tinh tinh ( 2n = 48 NST), số crômatit trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
Câu 8 : Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở
Câu 9 : Khi có ánh sáng và giầu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trờng với thành
phần đợc tính theo đơn vị g/l nh sau: ( NH4)3PO4 ( 0.2); KH2PO4 ( 1.0); MgSO4 ( 0.2); CaCl2 ( 0.2); NaCl ( 0.5).
Môi trờng mà vi sinh vật sống đợc gọi là
Câu 10 : Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền thực sự xảy ra ở
Câu 11 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân
là
Câu 12 : Môi trờng mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là
Câu 13 : Trong kì đầu, bộ NST trong tế bào có đặc điểm nào sau đây?
A Đều ở trạng thái đơn, co xoắn B Đều ở trạng thái kép.
C Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn D Lúc ở trạng thái đơn, có khi ở trạng thái
Trang 5Câu 14 : Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
Câu 15 : Môi trờng mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là
Câu 16 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
Câu 17 : Vi sinh vật quang tự dỡng cần nguồn năng lợng và nguồn C chủ yếu từ
Câu 18 : Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
Câu 19 : Sự trao đổi chéotrong giảm phân giữa các NST trong cặp tơng đồng xảy ra vào kỳ
Câu 20 : ở ngời, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G 1 mà không bao giờ phân chia là
Câu 21 : Sự kiện nào dới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
C phân ly các nhiễm sắc tử chị em D tái bản ADN
Câu 22 : Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia liên tiếp tạo ra đợc
A 2k tế bào con B k – 2 tế bào con C 2k tế bào con D k/2 tế bào con.
Câu 23 : Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
A Kì trung gian, kì đầu, kì sau B Kì trung gian, kì đầu, kì giữa.
C Kì đầu, kì giữa, kì sau D Kì trung gian, kì đầu, kì cuối.
Câu 24 : "NST kép tập trung thành 2 hàng trên thoi phân bào" Đó là đặc điểm biến đổi hình thái
NST thuộc kì nào sau đây?
Câu 25 : Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Sinh học
M đề : 106 ã
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Trang 7Sở giáo dục & đào tạo hải phòng
Trờng THPT nguyễn huệ Đề thi khảo sát giữa kì II môn sinh học lớp 10 năm hoc 2009 - 2010
(M đề 107) ã
Câu 1 : Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền thực sự xảy ra ở
Câu 2 : Vi sinh vật quang tự dỡng cần nguồn năng lợng và nguồn C chủ yếu từ
Câu 3 : Trong một chu kì tế bào, kì có thời gian dài nhất là
Câu 4 : Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
Câu 5 : Sự trao đổi chéotrong giảm phân giữa các NST trong cặp tơng đồng xảy ra vào kỳ
Câu 6 : Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
A Kì trung gian, kì đầu, kì sau B Kì đầu, kì giữa, kì sau.
C Kì trung gian, kì đầu, kì cuối D Kì trung gian, kì đầu, kì giữa.
Câu 7 : Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
Câu 8 : Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở
Câu 9 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân
là
Câu 10 : Khi có ánh sáng và giầu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trờng với thành
phần đợc tính theo đơn vị g/l nh sau: ( NH4)3PO4 ( 0.2); KH2PO4 ( 1.0); MgSO4 ( 0.2); CaCl2 ( 0.2); NaCl ( 0.5).
Môi trờng mà vi sinh vật sống đợc gọi là
Câu 11 : Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
Câu 12 : ở ngời, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G 1 mà không bao giờ phân chia là
Câu 13 : Môi trờng mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là
Câu 14 : Vi khuẩn lam dinh dỡng theo kiểu
A quang tự dỡng B hoá tự dỡng C quang dị dỡng D hoá dị dỡng.
Câu 15 : Môi trờng mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là
Trang 8Câu 16 : "NST kép tập trung thành 2 hàng trên thoi phân bào" Đó là đặc điểm biến đổi hình thái
NST thuộc kì nào sau đây?
Câu 17 : Trật tự sắp xếp đúng của các kì thuộc quá trình phân chia nhân trong nguyên phân:
A kì đầu > kì giữa > kì sau > kì cuối.
B kì đầu > kì sau > kì giữa > kì cuối.
C kì đầu > kì giữa > kì cuối > kì sau.
D kì cuối > kì đầu > kì giữa > kì sau.
Câu 18 : ở Tinh tinh ( 2n = 48 NST), số crômatit trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
Câu 19 : Trong kì đầu, bộ NST trong tế bào có đặc điểm nào sau đây?
A Đều ở trạng thái đơn, co xoắn B Đều ở trạng thái kép.
C Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn D Lúc ở trạng thái đơn, có khi ở trạng thái
kép
Câu 20 : Các tế bào con đợc tạo ra sau nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với số nhiễm sắc thể
của tế bào mẹ là nhờ
A nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể B phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể.
C co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể D nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể.
Câu 21 : Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia liên tiếp tạo ra đợc
A k – 2 tế bào con B k/2 tế bào con C 2k tế bào con D 2k tế bào con
Câu 22 : Sự kiện nào dới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
C phân ly các nhiễm sắc tử chị em D tái bản ADN
Câu 23 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
Câu 24 : Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST B 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
C 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST D 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
Câu 25 : Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở
Trang 9phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh học
M đề : 107 ã
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Trang 10Sở giáo dục & đào tạo hải phòng
Trờng THPT nguyễn huệ Đề thi khảo sát giữa kì II môn sinh học lớp 10 năm hoc 2009 - 2010
(M đề 108) ã
Câu 1 : Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
A Kì trung gian, kì đầu, kì giữa B Kì trung gian, kì đầu, kì cuối.
C Kì đầu, kì giữa, kì sau D Kì trung gian, kì đầu, kì sau.
Câu 2 : Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền thực sự xảy ra ở
Câu 3 : Môi trờng mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là
Câu 4 : Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A S-> G1-> G2-> nguyên phân. B G1-> S->G2-> nguyên phân
Câu 5 : Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
Câu 6 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân
là
Câu 7 : Trật tự sắp xếp đúng của các kì thuộc quá trình phân chia nhân trong nguyên phân:
A kì đầu > kì sau > kì giữa > kì cuối.
B kì đầu > kì giữa > kì cuối > kì sau.
C kì đầu > kì giữa > kì sau > kì cuối.
D kì cuối > kì đầu > kì giữa > kì sau.
Câu 8 : Bộ NST đặc trng của loài là 2n Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
Câu 9 : ở ngời, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G 1 mà không bao giờ phân chia là
A tế bào cơ tim B tế bào thần kinh C bạch cầu D hồng cầu.
Câu 10 : "NST kép tập trung thành 2 hàng trên thoi phân bào" Đó là đặc điểm biến đổi hình thái
NST thuộc kì nào sau đây?
Câu 11 : Trong kì đầu, bộ NST trong tế bào có đặc điểm nào sau đây?
A Đều ở trạng thái đơn, co xoắn B Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn.
C Đều ở trạng thái kép D Lúc ở trạng thái đơn, có khi ở trạng thái
kép
Câu 12 : Vi sinh vật quang tự dỡng cần nguồn năng lợng và nguồn C chủ yếu từ
Câu 13 : ở Tinh tinh ( 2n = 48 NST), số crômatit trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
Câu 14 : Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
A 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST B 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
Trang 11C 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST D 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
Câu 15 : Trong một chu kì tế bào, kì có thời gian dài nhất là
Câu 16 : Các tế bào con đợc tạo ra sau nguyên phân có số nhiễm sắc thể bằng với số nhiễm sắc thể
của tế bào mẹ là nhờ
A nhân đôi và co xoắn nhiễm sắc thể B phân li và dãn xoắn nhiễm sắc thể.
C co xoắn và dãn xoắn nhiễm sắc thể D nhân đôi và phân li nhiễm sắc thể.
Câu 17 : Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
Câu 18 : Sự kiện nào dới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
Câu 19 : Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở
Câu 20 : Khi có ánh sáng và giầu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trờng với thành
phần đợc tính theo đơn vị g/l nh sau: ( NH4)3PO4 ( 0.2); KH2PO4 ( 1.0); MgSO4 ( 0.2); CaCl2 ( 0.2); NaCl ( 0.5).
Môi trờng mà vi sinh vật sống đợc gọi là
Câu 21 : Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia liên tiếp tạo ra đợc
A 2k tế bào con B k/2 tế bào con C k – 2 tế bào con D 2k tế bào con
Câu 22 : Môi trờng mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là
Câu 23 : Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở
Câu 24 : Vi khuẩn lam dinh dỡng theo kiểu
A quang dị dỡng B hoá tự dỡng C quang tự dỡng D hoá dị dỡng.
Câu 25 : Sự trao đổi chéotrong giảm phân giữa các NST trong cặp tơng đồng xảy ra vào kỳ
Trang 12phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh học
M đề : 108 ã
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25