1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÓM-TẮT-CÔNG-THỨC-TOÁN 11-12

39 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tóm Tắt Công Thức Toán 11-12
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÓM-TẮT-CÔNG-THỨC-TOÁN 11-12

Trang 1

I CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

sin( ) sin cos cos sin

sin( ) sin cos cos sin

4 Công thức Nhân đôi, Nhân ba:

sin 22sin cos 

cos 3 4 cos 3cos tan 3 3 tan tan2 3

Trang 2

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

cotu  m u arccotm k  k 

Lưu ý: Điều kiện để hàm tan u có nghĩa là

,

2

u  kk

Tuy vậy, phương trình tan um

luôn có nghiệm, vì vậy không cần đặt điều kiện

Lưu ý: Điều kiện để hàm cot u có nghĩa là

Trang 3

k x

Phương trình sina x bcosxc (với a2b2c2 ) Phương trình 2 2

Nếu phép đếm được chia ra nhiều trường hợp, ta

sẽ cộng các kết quả lại

Nếu phép đếm được chia ra làm nhiều giai đoạn bắt buộc, ta

sẽ nhân các kết quả của mỗi giai đoạn ấy

n C

n k k

 với

*,

.0

k n

A

 ! !

k n

n A

n k

*,

.0

;

X n( ) : số phần tử không gian mẫu; P X( )

là xác suất để biến cố X xảy ra với X  

 Tính chất:

0P X( )1 ( ) 0; ( ) 1

P   P   ( ) 1 ( )

P X  P X với X là biến cố đối của X

 Nếu A, B là hai biến cố xung khắc với nhau

Trang 4

C a b x Số hạng không chứa x ứng với 0

▪ limu nalim u3  3a ▪ lim u na với a0

Cho limu na, limv nb Ta có:

▪ limu nv n a b ▪ limu v n na b

▪ lim n n

Trang 5

Quy tắc 1: Cho limu n  , limv n  . Tính limu v n n

Quy tắc 2: Cho limu n  , limv n  a 0. Tính limu v n n

Trang 6

k chaün x

Trang 7

3 Điều kiện giới hạn

và điều kiện liên

tục:

3.1 Điều kiện tồn tại giới hạn:

Giới hạn bên phải Giới hạn bên trái Điều kiện để hàm số cĩ giới hạn tại

 Hàm số f x liên tục trên khoảng    a b nếu nĩ liên tục với mọi ; x x0  a b;

 Hàm số f x liên tục trên   ( ) liên tục trên ( ; )

3.3 Điều kiện cĩ nghiệm của phương trình:

Nếu hàm số f x liên tục trên    a b và ; f a f b    0 thì phương trình f x 0

f là đạo hàm của f theo biến x

f là đạo hàm của f theo biến u

u là đạo hàm của u theo biến x

Trang 8

4 Đạo hàm cấp cao và vi phân:

thiên (Nên chọn giá trị x đại

diện cho từng khoảng thay

vào y để tìm dấu của y

00

00

 Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác địnhad bc 0

 Lưu ý: Nếu a chứa tham số m thì

ta xét a0, tìm m Thay m tìm được

để kiểm tra dấu y, xem y có đơn

điệu trên không?

 Lưu ý: Nếu đề cho đồng biến (nghịch biến) trên ( ; )  thì ta xét điều kiện: d ( ; )

Lưu ý: Nếu tọa độ hai cực trị đã

rõ ràng ta nên gọi đường thẳng

yaxb rồi thay tọa độ hai điểm

8cos

ABC

b S

TÌM MAX-MIN TRÊN ĐOẠN

Tìm Max-Min của f x( ) trên đoạn  a b ;

TÌM MAX-MIN TRÊN KHOẢNG

Tìm Max-Min của f x( ) trên khoảng ( ; )a b

Trang 9

y không xác định

 Bước 2: Cần tính lim , lim

x ay x by

  (Nếu thay ( ; )a b bằng ( ; ) thì ta tính thêm lim

xx (giới hạn bên trái) hoặc xx0

(giới hạn bên phải)

  , một TCN: y a

c

 Nên nhớ, mỗi đồ thị chỉ có tối đa là 2 tiệm cận ngang

SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ Xét hai đồ thị (C1 ) :yf x( ) và (C2 ) :yg x( ) Phương pháp chung tìm giao điểm hai đồ thị

 Bước 1 : Lập phương trình hoành độ giao

điểm của (C1) & (C : 2) f x( )g x( ) (*)

 Bước 2 : Giải phương trình (*) để tìm các nghiệm x1, x2, (nếu có), suy ra y y1, 2

Trang 10

 Bước 1 : Viết phương trình hoành độ giao

A

m d

g c

(Ta chỉ áp dụng cho trường hợp phương trình hoành độ giao điểm có nghiệm đẹp)

 Bước 1 : Viết phương trình hoành độ giao

điểm : 3 2

axbx   cx dx, đưa

phương trình về dạng

2 0

(có vận dụng kỹ năng chia Hoocner)

 Bước 2 : Giải hệ điều kiện :

  (a0); nếu tiếp tuyến tạo với Ox góc thì nó có hệ số góc k tan.

ĐIỂM ĐẶC BIỆT THUỘC ĐỒ THỊ Tâm đối xứng (hay điểm uốn) của đồ thị bậc ba 3 2

đối xứng (tức điểm uốn): I x y( ;0 0)

 Cần nhớ: Tâm đối xứng của đồ thị bậc ba

cũng là trung điểm của hai điểm cực trị (nếu có)

Tâm đối xứng của đồ thị hàm nhất biến y ax b (c 0,ad bc 0)

cx d

Trang 11

 Bước 2: Yêu cầu bài tốncx d là

ước số nguyên của

Tìm được

x

x , suy

ra các giá trị y tương ứng Từ đây tìm

được các điểm cĩ tọa độ nguyên thuộc đồ

END

   STEP: 1 Ta dị tìm những hàng cĩ F X( )nguyên thì nhận làm điểm cần tìm Làm tương tự khi cho

: 0

START  END: 18  STEP: 1, ta sẽ bổ sung thêm các

điểm nguyên cịn lại Lưu ý: Học sinh muốn đạt được tính chính xác

cao hơn thì cĩ thể dị trên nhiều khoảng, mỗi khoảng cĩ START

END cách nhau 19 đơn vị (Máy tính đời mới sẽ cĩ bộ nhớ lớn hơn)

d

Giao điểm với Oy nằm trên điểm O d0

Giao điểm với Oy nằm dưới điểm O d0

Giao điểm với Oy trùng với điểm O d0

Trang 12

a Nhánh phải đồ thị đi lên a0

c

Giao điểm với Oy nằm trên điểm O c0

Giao điểm với Oy nằm dưới điểm O c0

Giao điểm với Oy trùng với điểm O c0

Mỗi nhánh đồ thị đi lên (từ trái sang phải) ad bc 0

Mỗi nhánh đồ thị đi xuống (từ trái sang phải) ad bc 0

(C ) :yf x( )a Tịnh tiến đồ thị ( )C theo phương

Oy lên phía trên a đơn vị

Trang 13

(C ) :yf x( )a Tịnh tiến đồ thị ( )C theo phương

Oy xuống phía dưới a đơn vị

3

(C ) :yf x a(  ) Tịnh tiến đồ thị ( )C theo phương

Ox qua trái a đơn vị

4

(C ) :yf x a(  ) Tịnh tiến đồ thị ( )C theo phương

Ox qua phải a đơn vị

5

(C ) :y f x( ) Lấy đối xứng ( )C qua Ox

6

(C ) :yf(x) Lấy đối xứng ( )C qua Oy

2 Đồ thị hàm chứa giá trị tuyệt đối a) Từ đồ thị ( ) :C yf x( ) ta suy ra đồ thị (C1 ) :yf x( )

Bước 1: Giữ nguyên phần đồ thị ( )C nằm phía trên Ox, ta được (C)

Bước 2: Lấy đối xứng phần đồ thị ( )C phía dưới Ox qua Ox, ta được (C)

Kết luận: Đồ thị (C) :yf x( ) là hợp của (C) với (C). Xem ví dụ minh họa sau:

Trang 14

Bước 1: Giữ nguyên phần đồ thị ( )C nằm bên phải trục Oy, ta được (C)

Bước 2: Lấy đối xứng phần đồ thị (C)qua trục Oy, ta được (C)

(Đây là tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn)

Kết luận: Đồ thị (C2) :yf  x là hợp của (C) với (C). Xem ví dụ minh họa sau:

CÔNG THỨC BỔ TRỢ CHO QUÁ TRÌNH GIẢI TOÁN HÀM SỐ

Trang 15

IX LŨY THỪA – MŨ VÀ LOGARIT

1 Công thức lũy thừa

 

 ( )a m na mn (a n m)  a a m na m n 

m

m n n

a a a

n n

* 1

 loga b  a b  lgblogblog10b  lnbloge b

a

b a

kỳ hạn n Lưu ý: r và n phải khớp đơn vị; T bao gồm cả A, muốn tính số tiền lời ta lấy T – A.

TAr với A: tiền gởi ban đầu; r: lãi suất; n: kỳ hạn gởi; T: tổng số tiền nhận sau kỳ

hạn n Lưu ý: r và n phải khớp đơn vị; T bao gồm cả A, muốn tính số tiền lời ta lấy T – A.

Nếu đầu mỗi tháng khách hàng luôn gởi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi kép % r /tháng

thì số tiền họ nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng là: T A 1 rn 1 1 r

Nếu khách hàng gởi vào ngân hàng số tiền A đồng với lãi suất % r /tháng Vào ngày ngân

hàng tính lãi mỗi tháng thì rút ra X đồng Số tiền thu được sau n tháng là:

(tương tự bài toán 4)

Nếu khách hàng vay ngân hàng số tiền A đồng với lãi suất r%/tháng Sau đúng một tháng

kể từ ngày vay bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi lần hoàn

nợ đúng số tiền X đồng Số tiền khách hàng còn nợ sau n tháng là:

Trang 16

3 Hàm số lũy thừa, mũ và logarit:

a a

e

 Sự biến thiên: x

ya Nếu a1 thì hàm đồng biến trên Nếu 0 a 1 thì hàm nghịch biến trên

 Dạng: log

log

a a

a a

lnlog

x x u u u

 So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái

sang phải, trúng c x trước nên cd.

 Vậy 0    b a 1 d c.

 Ta thấy: loga x  0 a 1; logb x  0 b 1

 Ta thấy: logc x c 1; logd x d 1.

 So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ phải

sang trái, trúng logb x trước: ba.

 So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ phải

sang trái, trúng logd x trước: dc.

 Vậy 0    a b 1 c d

5 Phương trình mũ và logarit:

1 Dạng cơ bản: a f x( ) a g x( )  f x( )g x( ) 1 Dạng cơ bản: log f x( )log g( )xf x( )g x( )0

Trang 17

 Đưa pt đã cho về bậc n theo t giải tìm t

 Có t , thay vào tloga f x( ) để tìm x

a) Phương trình mloga2 f x( )nloga f x( ) p 0

0 1 ( ) ( )

( ) ( )( ) ( )

10 1 (1 2 ) (1 2 )(1 2 )

Trang 18

  3sinx2 cosx dx  3cosx2sinx C  2 1  1 1

Trang 19

a) Định nghĩa: b        

a

b a

I  u dvuv  vdu Ta xét các dạng phổ biến sau:

động chọn 1 giá trị C có lợi cho

tính toán sau này

I  u dvuv  vdu

0 2

Trang 20

b) Phương pháp tích phân đổi biến:

Đổi biến loại 1: Xét tích phân dạng b    

11

PP

t x

Trang 21

4) Dạng   1

b a

.1

x x

1.2

x x

2 0

12

tancos

2 4

Trang 22

11) Dạng

2

2

sin cos sin 2 cos 2

b a

sin sin 2 cos sin 2 cos 2 2sin 2

I  f x dx trong đó f x phức tạp và không thể tính nguyên hàm  

trực tiếp Đổi biến loại 2 là ta đặt: xu t dxu t dt  Ta xét 4 dạng phổ biến sau:

14

19

t

2 4 2

cos

t t

t t

3 2

Trang 23

4) Dạng 2

1

x x

22

thuần ảo vừa là số thực

 Điểm M a b( ; ) biểu diễn cho z trên hệ trục Oxy

 Mô-đun:

2 2

Trang 24

 Căn bậc hai của a0 là  a

 Căn bậc hai của a0 là i a

 Căn bậc hai của số phức

z a bi là hai số phức dạng

w x yi với

2 22

1,2

2

b i z

zz với z2 0

z1z2 MN với M, N theo thứ tự là hai điểm biểu diễn cho z z 1, 2

Dấu hiệu cơ bản nhận biết tập hợp điểm M biểu diễn cho số phức z

ab  KL Tập hợp điểm M là đường elip

Đặc biệt: Nhận biết ngay không cần biến đổi.

z a bi  m 0 KL Tập hợp điểm M là đường tròn có tâm I a b , bán kính  ; R m

         KL Tập hợp điểm M là đường elip với hai tiêu điểm F F 1, 2

XII KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH CỦA CHÚNG

1.2

ABC

S  AB AC

1

Trang 25

2 Tam giác đều: Giả sử tam giác ABC đều cĩ cạnh a; trọng tâm G; các đường cao (trùng

với trung tuyến) gồm AH, BK

4 Hình vuơng: Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh a; hai điểm M N, lần lượt là trung điểm

của CD AD, ; I là tâm hình vuơng

a

IAIBICID nên I là tâm đường trịn ngoại tiếp hình vuơng

▪ Diện tích: S ABCD (cạnh) 2 a2; chu vi: p4 a

▪ Vì ABN ADM, ta chứng minh được: AMBN

5 Hình chữ nhật: Cho hình chữ nhật ABCD tâm IABa AD, b

2 21

2

IAIBICIDab nên I là tâm đường trịn đi qua bốn điểm , , ,

A B C D

▪ Diện tích: S ABCDa b ; chu vi: p2(ab)

6 Hình thoi: Cho hình thoi ABCD cĩ tâm I, cạnh bằng a

▪ Đường chéo: ACBD; AC2AI 2AB.sinABI 2 sina ABI

2

ABCD

SAC BD; S ABCD 2SABC 2SACD 2SABD

Đặc biệt: Nếu hình thoi cĩ gĩc B D 600 (A C 1200) thì ta chia hình thoi ra làm hai tam giác đều: ABC ACD; ACa

23

;4

G K

H

A

Trang 26

7 Hình chóp:

1 .

7.1 Hình chóp tam giác đều ▪ Tất cả cạnh bên bằng nhau

▪ Đáy là tam giác đều cạnh a

SH (ABC) với H là trọng tâm (cũng

Theå tích ñ

Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SA ABCD, ( )SAO

SB ABCD, ( ) SBO

Góc giữa mặt bên và mặt đáy:

(SAB), (ABCD)SMO

(SBC), (ABCD) SNO

7.4 Hình chóp có cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy

Đáy là tam giác Đáy là tứ giác đặc biệt

H

Trang 27

(SAB) vuông góc với mặt

phẳng đáy

▪ Đường cao hSH cũng là

đường cao của ∆SAB

▪ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:

,

SM x

,

SP z

Trang 28

2 Hình lăng trụ đứng:

 Các cạnh bên cùng vuông góc

với hai mặt đáy nên mỗi cạnh

bên cũng là đường cao của lăng

trụ

 Lăng trụ tam giác đều: Là

lăng trụ đứng và có hai đáy là

hai tam giác đều bằng nhau

Vabc với a b c, , là ba kích thước của hình hộp chữ nhật

3.2 Hình lập phương:

 Là hình hộp chữ nhật có tất cả các cạnh bằng nhau

3

Va với a là cạnh của hình lập phương

4 Tỉ số thể tích đối với lăng trụ:

Lăng trụ có đáy tam giác

chữ nhật, hình lập phương)

Ta có: .

ABC MNP ABC A B C

V x y z t

V    

  

 và x  z y t

E – BÀI TOÁN KHOẢNG CÁCH

1 Hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt

đáy là tam giác

2 Hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt đáy

là hình vuông, hình chữ nhật

Trang 30

Hình thành: Quay  vuông

SOM quanh trục SO, ta được

mặt nón như hình bên với:

(liên tưởng đến thể tích khối chóp)

 Diện tích xung quanh: S xq rl

 Diện tích toàn phần:

2

Mặt cầu nội tiếp đa diện

R

.

Mặt cầu ngoại tiếp

đa diện là mặt cầu

đi qua tất cả đỉnh của đa diện đó

Mặt cầu nội tiếp

đa diện là mặt cầu

tiếp xúc với tất cả các mặt của đa diện đó

CÁCH TÌM BÁN KÍNH MẶT CẦU NGOẠI TIẾP HÌNH CHÓP THƯỜNG GẶP

Trang 31

 Ta có: SAC SBC

090

SDC

Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có tâm I là trung điểm SC, bán kính

.2

SC

 Xét hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b

và đường cao SHh

 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên là 2

2

b R h

b R h

3 Hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt phẳng

2 2 2

d AB SAB (đáy) (đoạn giao tuyến)

 Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

 Hệ trục gồm ba trục Ox Oy Oz, , đôi một vuông góc nhau

 Trục Ox: trục hoành, có vectơ đơn vị i(1;0;0)

 Trục Oy: trục tung, có vectơ đơn vị j(0;1;0)

 Trục Oz: trục cao, có vectơ đơn vị k(0;0;1).

 Điểm O(0; 0; 0) là gốc tọa độ

2 Tọa độ vectơ: Vectơ u xi y jzk u ( ; ; )x y z

Cho a( ;a a a; ), b( ; ; )b b b Ta có:

Trang 32

QUY TẮC CHIẾU ĐẶC BIỆT

Chiếu điểm trên trục tọa độ Chiếu điểm trên mặt phẳng tọa độ

 Điểm ( ; ; ) (Chiếu vào Ox) 1( ;0;0)

 ( ; ; ) ( Đối xứng qua Oxy, ; ) 1( ; ; )

M M M Giữ nguyên x y đổi dấu z M M M

 ( ; ; ) ( Đối xứng qua Oxz, ; ) 2( ; ; )

M M M Giữ nguyên x z đổi dấu y M M M

 ( ; ; ) ( Đối xứng qua Oyz, ; ) 3( ; ; )

M M M Giữ nguyên y z đổi dấu x M M M

4 Tích cĩ hướng của hai vectơ:

 Định nghĩa: Cho a( ,a a1 2,a3), b( ,b b b1 2, 3), tích cĩ hướng của ab là:

Trang 33

 Bước 2: Viết phương trình mặt cầu dạng 1

Bài toán 5.2 Viết phương trình mặt cầu có đường kính AB

 Bước 1: Tìm tâm I là trung điểm AB Bán kính

 Lưu ý: Vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng là

vectơ khác 0 nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng đó

 Mặt phẳng ( ) qua ( ;0 0; 0)

( ; ; )

M x y z P

( ) : 0 VTPT Oyz (1;0;0), ( ) : 0 VTPT Oxz (0;1;0), ( ) : 0 VTPT Oxy (0;0;1)

Mp Oyz x nmp Oxz y nmp Oxy z n

Bài toán 6.1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M

và song song với mặt phẳng (Q) cho trước

 Mặt phẳng (P) qua M, có VTPT là n( )Pn( )Q nên

phương trình được viết theo (*)

Bài toán 6.2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với với đường thẳng d cho trước

 Mặt phẳng (P) qua M , có VTPT n( )Pu d nên phương trình được viết theo (*)

Bài toán 6.3 Viết phương trình mặt phẳng trung trực

của đoạn thẳng AB

 Bước 1: Tìm trung điểm I của đoạn AB và tính AB

 Bước 2: Phương trình mp( ) qua

VTPT

I P

A P

n AB AC

Bài toán 6.5 Viết phương trình mặt phẳng qua M và chứa

đường thẳng d với Md

Bài toán 6.6 Viết phương trình mặt phẳng cắt Ox,

Oy, Oz lần lượt tại A a( ;0;0), B(0; ;0),b C(0;0; )c

với a b c .0

 Phương trình mặt phẳng được viết theo đoạn chắn ( ) :P x y z 1

a  b c

Trang 34

 Bước 1: Chọn điểm A d và một VTCP u d. Tính AM u, d

 Bước 2: Phương trình mp( ) qua

M P

 Cho hai mặt phẳng (P), (Q) có phương trình:

 Lưu ý: Các tỉ số trên có nghĩa khi mẫu khác 0

Ví trị tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu

Cho mặt phẳng ( ) :P axbycz d 0 và mặt cầu ( )S có tâm I và bán kính R

 Trường hợp 1: d I P , ( )R ( )P và ( )S không có điểm chung

 Trường hợp 2: d I P , ( )R ( )P và ( )S

một điểm chung Khi đó ta nói ( )P tiếp xúc ( )S hoặc

( )P là tiếp diện của ( ).S

Ta có: IM ( )P với M là tiếp điểm

 Trường hợp 3: d I P , ( )R ( )P cắt ( )S theo giao

 Vectơ chỉ phương (VTCP) của đường thẳng d là vectơ khác

0, có giá trùng với d hoặc song song với d

 Phương trình tham số

1 2 3:

A A A

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:13

w