1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE CUONG ON THI TN VAT LY

64 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Cơ
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quang phổ phát xạ và hấp thụ của hidrô : - Khi electron chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng hf = Ecao - Ethấp - Mỗi phôton có [r]

Trang 1

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ Phần I.- Tóm tắt lý thuyết

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I Dao động cơ :

1 Thế nào là dao động cơ :

Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hoàn :

Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ

II Phương trình của dao động điều hòa :

1 Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay

sin) của thời gian

2 Phương trình : x = Acos( t +  ) A;  là những hằng số dương

A là biên độ dao động (cm)

 là tần số góc (rad/s)

( t +  ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)

là pha ban đầu tại t = 0 (rad)

III Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :

1 Chu kỳ, tần số :

- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)

- Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)

V Đồ thị của dao động điều hòa :

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin

CON LẮC LÒ XO

I Con lắc lò xo :

Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, khối lượng lò xo không đáng kể

II Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học :

1 Lực tác dụng : F = - kx

2 Định luật II Niutơn : a=− k

m x

Trang 2

3 Tần số góc và chu kỳ : ω=k

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua masát

CON LẮC ĐƠN

I Thế nào là con lắc đơn:

Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể

II Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt động lực học :

Lực thành phần Pt là lực kéo về : Pt = - mgsin

IV Ứng dụng : Đo gia tốc rơi tự do

DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

I Dao động tắt dần :

1 Thế nào là dao động tắt dần : Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

2 Giải thích : Do lực cản của không khí

3 Ứng dụng : Thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc.

II Dao động duy trì :Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ

dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao

do ma sát sau mỗi chu kỳ

III Dao động cưỡng bức :

Trang 3

1 Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi bằng cách

tác dụng vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

2 Đặc điểm :

- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.

- Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tầnsố của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

IV Hiện tượng cộng hưởng :

1 Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số

f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng

2 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng không chỉ có hại

mà còn có lợi

(Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng: f = f0 ↔ T = T0 ↔ ω = ω0)

TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRESNELL

I Véctơ quay

Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) được biểu diễn bằng véctơ quay cócác đặc điểm sau:

+ Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox

+ Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A

+ Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu

II Phương pháp giản đồ Fresnell

- Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điềuhòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó

- Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định

- Ảnh hưởng của độ lệch pha

+ Nếu 2 dao động thành phần cùng pha :  = 2k  Biên độ dao động tổng hợp cực đại:

A = A1 + A2

+ Nếu 2 dao động thành phần ngược pha :  = (2k + 1)  Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu AA1 A2

Phần II.- Câu hỏi trắc nghệm và bài tập

CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1.1 Trong phương trình dao động điều hòa x A cos( t   ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng

A biên độ A B tần số góc C Pha dao động ( t  ) D chu kì dao động T

Chọn C 1.2 Trong dao động điều hòa x A cos( t   ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

Trang 4

A v A cos( t   ) B v A cos( t    )

Chọn D 1.3 Trong dao động điều hòa x A cos( t   ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

Chọn C 1.4 Trong dao động điều hòa, giá tri cực đại của vận tốc là

A vmax A B vmax 2A C vmax  A D vmax  2A

Chọn A 1.5 Trong dao động điều hòa, giá tri cực đại của gia tốc là

A amax A B amax 2A C amax  A D amax  2A

Chọn B 1.6 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Chọn C 1.7 Trong dao động điều hòa

A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha 2

Trang 5

A. A 4cm B. A 6cm C A 4m D A 6m

Chọn B 1.10 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 5cos(2 t)cm  , chu kì dao động của chấtđiểm là

Chọn A 1.11 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos(4 t)cm  , tần số dao động của vật là

Chọn C 1.12 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

t 10s là

Chọn B 1.14 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 5cos(2 t)cm  , tọa độ của vật tại thời điểm

t 1,5s là

Chọn B 1.15 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos(4 t)cm  , vận tốc của vật tại thời điểm

t 7,5s là

Chọn A 1.16 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos(4 t)cm  , vận tốc của vật tại thời điểm

t 5s là

Chọn C 1.17 Một vật dao động điều hòa với biên độ A 4cm và chu kỳ T 2s , chọn gốc thời gian là lúc vật

đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Trang 6

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Chọn C 1.19 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng ngược chiều

D Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

Chọn C 1.20 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian vàcó

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

Chọn C

CHỦ ĐỀ: CON LẮC LÒ XO 1.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo đặt nằm ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hòa

Chọn B 1.22 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kì

Trang 7

A T 0,1s B T 0,2s C T 0,3s D T 0,4s

Chọn B 1.24 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T 0,5s , khối lượng của quả nặng là m 400g(lấy  2 10) Độ cứng của lò xo là

Chọn C 1.25 Một con lắc gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo

quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao độngcủa vật nặng là

quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động củacon lắc là

Chọn C 1.27 Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,4kg và có độ cứng k = 80N/m Con lắc dao động điều

hòa với biên độ bằng 0,1m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng?

Chọn B 1.28 Chọn câu trả lời đúng

Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa với biên độ A x max Vị trí vật có thế năng bằng

13

lần động năng cách vị trí cân bằng

nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó tốc độ ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là

A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,125cm

Chọn B

Trang 8

1.30 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s; khi gắn quả nặng m2 vàomột lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo tì chu kỳ daođộng của chúng là

Chọn B 1.31 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, khi mắc thêm vào vật m một

vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Chọn C 1.32 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện

được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax 1,91cm / s B vmax 33,5cm / s C vmax 320cm / s D.vmax 5cm / s

Chọn B 1.33 Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng

23

thì li độ củachất điểm là 3cm Phương trình dao động của chất điểm là

A x2 3 cos(10 t)cm B x2 3 cos(5 t)cm

Chọn A CHỦ ĐỀ: CON LẮC ĐƠN

1.34 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao

động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

con lắc

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Chọn B 1.37 Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dàicủa con lắc là

A l = 24,8m B l = 24,8cm C l = 1,56m D l = 2,45m

Trang 9

Chọn B 1.38 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao

động với chu kỳ là

A T = 6s B T = 4,24s C T = 3,46s D T = 1,5s

Chọn C

1.39 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2

dao động với chu kỳ T2 = 0,6s Chu kỳ dao động của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

Chọn C CHỦ ĐỀ: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

1.40 Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là

Chọn C 1.43 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

1

x sin 2t(cm) và x2 2, 4cos 2t(cm) Biên độ dao động tổng hợp là

Chọn B

Trang 10

1.44 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình:

1

x 4sin( t  )cm và x2 4 3 cos( t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

1

x 4sin( t  )cm và x2 4 3 cos( t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

1.46 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

Chọn D 1.47 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật

dao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời

gian vào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng

chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị

tắt dần

Chọn C 1.48 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trongmỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Chọn D 1.49 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành nhiệt năng

Trang 11

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành hóa năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành quang năng

Chọn A CHỦ ĐỀ: DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

1.50 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Chọn D 1.52 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động

riêng

B Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

D Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

Chọn D 1.53 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

Trang 12

I Sóng cơ

1 Sóng cơ

Dao động lan truyền trong một môi trường

2 Sóng ngang

Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

3 Sóng dọc:

Phương dao động trùng với phương truyền sóng

Sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn

II Các đặc trưng của một sóng hình sin

1 Biên độ sóng : Biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

2 Chu kỳ sóng : Chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.

3 Tốc độ truyền sóng : Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

4 Bước sóng : Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ : λ=vT= v

f

Hai phần tử cách nhau một bước sóng thì dao động cùng pha

5 Năng lượng sóng : Năng lượng dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền

qua

III Phương trình sóng

Phương trình sóng tại gốc tọa độ : u0 = Acost

Phương trình sóng tại M cách gốc tọa độ x M

I Hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước :

1 Định nghĩa : Hiện tượng 2 sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định.

2 Giải thích :

- Những điểm đứng yên : 2 sóng gặp nhau ngược pha, triệt tiêu.

- Những điểm dao động rất mạnh : 2 sóng gặp nhau cùng pha, tăng cường.

II Cực đại và cực tiểu :

1 Dao động của một điểm trong vùng giao thoa : A M=2 A|cosπ (d2− d1)

2 Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa :

a Vị trí các cực đại giao thoa : d2 – d1 = k

Những điểm tại đó dao động có biên độ cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của 2 sóng

từ nguồn truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng 

b Vị trí các cực tiểu giao thoa : d2− d1=(k +1

2)λ Những điểm tại đó dao động có biên độ triệt tiêu là những điểm mà hiệu đường đi của 2 sóng

từ nguồn truyền tới bằng một số nữa nguyên lần bước sóng 

III Điều kiện giao thoa Sóng kết hợp

Điều kiện để có giao thoa

2 nguồn sóng là 2 nguồn kết hợp

Trang 13

Dao động cùng phương, cùng chu kỳ

Có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.

Sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng

Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp bằng nữa bước sóng

2 Sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định l=k λ

2Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây phảibằng một số nguyên lần nữa bước sóng

3 Sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do l=(2 k +1) λ

4Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài củasợi dây phải bằng một số lẻ lần bước sóng

ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ CỦA ÂM

I Âm Nguồn âm :

1 Âm là gì? Sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn

2 Nguồn âm : Một vật dao động phát ra âm là một nguồn âm.

3 Âm nghe được, hạ âm, siêu âm :

- Âm nghe được tần số từ : 16Hz đến 20.000Hz

- Hạ âm : Tần số < 16Hz

- Siêu âm : Tần số > 20.000Hz

4 Sự truyền âm :

a Môi trường truyền âm : Âm truyền được qua các chất răn, lỏng và khí

b Tốc độ truyền âm :Tốc độ truyền âm trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí và nhỏ hơntrong chất rắn

II Những đặc trưng vật lý của âm :

1 Tần số âm : Đặc trưng vật lý quan trọng của âm

2 Cường độ âm và mức cường độ âm :

a Cường độ âm I : Đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị

diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian Đơn vị W/m2

b Mức cường độ âm : L(dB)=10 lg I

I0 ;

Âm chuẩn có f = 1000Hz và I0 = 10-12W/m2

3 Âm cơ bản và họa âm :

- Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 ( âm cơ bản ) thì đồng thời cũng phát ra các âm

có tần số 2f0, 3f0, 4f0…( các họa âm) tập hợp các họa âm tạo thành phổ của nhạc âm

Trang 14

- Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm ta có đồ thị dao động của nhạc âm là đặctrưng vật lý của âm

ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM

I Độ cao

Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số.

Tần số lớn : âm cao

Tần số nhỏ : âm trầm

II Độ to

Đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.

Cường độ càng lớn: nghe càng to

III Âm sắc

Đặc trưng sinh lí của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra.

Âm sắc liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

Phần II.- Câu hỏi trắc nghệm và bài tập

CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC 2.1 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó

bước sóng được tính theo công thức

Chọn B 2.2 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên

2 lần thì bước sóng

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D.giảm 2 lần

Chọn D 2.3 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

C.môi trường truyền sóng D bước sóng

Chọn C 2.4 Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có gấp đôi sóng có tần

số 400Hz Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

A.chu kì B biên độ C bước sóng D tần số góc

Chọn A 2.5 Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì

A.bước sóng càng nhỏ B chu kì càng tăng C biên độ càng lớn D tốc độ truyền sóng càng giảm

Chọn A 2.6 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng

cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

A.v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s

Chọn A

Trang 15

2.7 Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

A Phương truyền sóng B Tốc độ truyền sóng

C Phương dao động D.Phương dao động và phương truyền sóng

Chọn D 2.8 Sóng ngang là sóng có phương dao động

C.vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng

Chọn C 2.9 Sóng dọc

A chỉ truyền được trong chất rắn

B.truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

D không truyền được trong chất rắn

Chọn B 2.10 Sóng dọc là sóng có phương dao động

C vuông góc với phương truyền sóng D.trùng với phương truyền sóng

Chọn D 2.11 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong một môi trường

B Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

D. Sóng cơ học dọc không truyền được trong chân không nhưng sóng cơ học ngang truyền đượctrong chân không

Chọn D 2.12 Khi sóng truyền xa nguồn thì càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các cụm từ

sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

C tốc độ truyền sóng D.biên độ sóng và năng lượng sóng

Chọn D 2.13 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C.Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

Trang 16

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Chọn C 2.15 Dọc theo đường truyền sóng, hai điểm dao động cùng pha khi chúng cách nhau

D

Chọn D 2.16 Dọc theo đường truyền sóng, hai điểm dao động ngược pha khi chúng cách nhau

D

Chọn B 2.17 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào

sau đây?

Chọn D 2.18 Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng đó là

Chọn A 2.19 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động

hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

Trang 17

A v 400cm / s B v 16cm / s C v 6, 25m / s D v 400m / s

Chọn D 2.23 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là

2.24 Chọn câu đúng

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

A giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường

B tổng hợp của hai dao động

C tạo thành các gợn lồi lõm

D hai sóng gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt

tiêu nhau

Chọn D 2.25 Chọn câu đúng

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

C cùng pha ban đầu D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời

gian

Chọn D 2.26 Chọn câu trả lời đúng

Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp O ,O1 2là: u1 u2 a sin t Xét một điểm M cách

kết hợp nghĩa là hai sóng có

A cùng biên độ và chu kỳ B cùng biên độ cà cùng pha

C.cùng tần số và độ lệch pha không đổi D.cùng biên độ và độ lệch pha không đổi

Chọn C

Trang 18

2.28 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

B Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha,

cùng biên độ

D. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số,cùng pha

Chọn D 2.29 Trong một môi trường có giao thoa của hai sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm

dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là

khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồng kết hợp tới là

khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là2mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

Chọn C 2.33 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số

100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là4mm Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

Chọn D 2.34 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M vàđường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s

Trang 19

Chọn A 2.35 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d130cm,d2 25,5cm, sóng có biên độcực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là baonhiêu?

Chọn B 2.36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d119cm,d2 21cm, sóng có biên độcực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu?

Chọn B CHỦ ĐỀ: SÓNG DỪNG

2.37 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động càn các điểm khác trên

Điều kiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài l

A Trường hợp cả hai đầu A, B đều là nút sóng (cố định) l k2

với k số nguyên

B Trường hợp cả hai đầu A, B đều là bụng sóng (tự do) l (2k 1)2

với k số nguyên

C Trường hợp một đầu là nút sóng (cố định), một đầu là bụng sóng (tự do) l (k 1)4

với k sốnguyên

D Cả A, B, C đều đúng

Chọn A 2.39 Chọn câu trả lời đúng

Điều kiện sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định hay đều tự do là chiều dài dây l

Trang 20

A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng

C.bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng

Chọn C 2.41 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp bằng

A một bước sóng B hai bước sóng C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng

Chọn D 2.42 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng

A độ dài của dây B khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp

C một nửa độ dài của dây D hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

Chọn D 2.43 Một dây đàn hồi dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan

sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là

Chọn C 2.44 Một dây đàn hồi dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan

sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Chọn C 2.45 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số

50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng, Tốc độ truyền sóng trên dây là

Chọn B 2.46 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai

đầu ống trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bước sóng của âm là

Chọn C 2.47 Một dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn

định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Chọn D 2.48 Một sóng dừng được hình thành trên phương x’Ox Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo

được là 10cm Tần số sóng f 10Hz Tốc độ truyền sóng trên phương x’Ox là

Chọn D 2.49 Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với 4 múi sóng thì bước sóng trên dây là

Chọn A CHỦ ĐỀ: SÓNG ÂM

2.50 Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách hai điểm gần nhau nhất trên cùng một

phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là

Trang 21

A f 85Hz B f 170Hz C f 200Hz D f 255Hz

Chọn C 2.51 Một sóng cơ học có tần số f 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là

A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D chưa đủ điều kiện để kết luận

Chọn B 2.52 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

B Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

Chọn D 2.53 Cho cường độ âm chuẩn I0 10 W / m12 2

 Một âm có mức cường độ 80dB thì cường độ âm là

Chọn A 2.54 Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70dB Hãy so sánh

cường độ âm tại A (I )A với cường độ âm tại B (I )B

Siêu âm là âm

C có tần số trên 20000Hz D truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm

Chọn C 2.56 Chọn câu trả lời đúng

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 W / s5 2 Biết cường độ âm chuẩn là

Các đặc tính sinh lý của âm gồm:

A độ cao, âm sắc, năng lượng B độ cao, âm sắc, cường độ

C độ cao, âm sắc, biên độ D độ cao, âm sắc, độ to

Chọn D 2.58 Chọn câu trả lời đúng

Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

A tốc độ truyền âm B biên độ âm C tần số âm D năng lượng âm

Chọn C 2.59 Chọn câu trả lời đúng

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

Trang 22

A tốc độ truyền âm B tần số và biên độ âm

C bước sóng D bước sóng và năng lượng âm

Chọn B 2.60 Độ to của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

A tốc độ truyền âm B bước sóng và năng lượng âm

C tần số và mức cường độ âm D tốc độ truyền âm và bước sóng

Chọn C 2.61 Chọn câu trả lời sai

A sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến

20000Hz và gây cảm giác âm trong tai con người

B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lý có cùng bản chất

C Sóng âm truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không

D Tốc độ truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và chất khí

Chọn C 2.62 Chọn câu trả lời đúng

Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng

A 16Hz đến 20kHz B 16Hz đến 20MHz

C 16Hz đến 200kHz D 16Hz đến 2kHz

Chọn A 2.63 Chọn câu trả lời đúng

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặtvuông góc vớiphương truyền âm gọi là:

A độ to của âm B cường độ âm C mức cường độ âm D biên độ âm

Chọn B 2.64 Chọn câu trả lời đúng

Âm thanh do hai nguồn âm khác nhau phát ra có cùng tần số và cường độ âm, nhưng ta vẫn phân biệt được chúng với nhau Đó là do:

A âm sắc của chúng khác nhau B số các họa âm của chúng khác nhau

C cường độ các họa âm của chúng khác nhau D cả A, B, C đều đúng

Chọn DCHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Phần I.- Tóm tắt lý thuyết

ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Khái niệm dòng điện xoay chiều

Dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian theo quy luật hàm sin hay cosin

i=I0cos (ωt +ϕ)

II Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

Từ thông qua cuộn dây: NBScos t 0cos t

Suất điện động cảm ứng: e NBS sin t E sin t    0 

 dòng điện xoay chiều: i I cos( t 0   )

III Giá trị hiệu dụng :

Trang 23

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là đại lượng có giá trị của cường độ dòng điệnkhông đổi sao cho khi đi qua cùng một điện trở R, thì công suất tiêu thụ trong R bởi dòng điện khôngđổi ấy bằng công suất trung bình tiêu thụ trong R bởi dòng điện xoay chiều nói trên: I= I0

√2Tương tự :

0

EE2

0

UU2

UI

1Z

CUIZ

UIZ

UIZ

Trang 24

II Cộng hưởng điện

+ Dòng điện cùng pha với điện áp:  0

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại : max

UI

R

CÔNG SUẤT TIÊU THỤ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU HỆ SỐ CÔNG SUẤT

I Công suất của mạch điện xoay chiều

- Công suất thức thời: P = ui

- Công suất trung bình: P = UIcos

- Điện năng tiêu thụ: W = Pt

II Hệ số công suất :

- Hệ số công suất:

+ Nếu cos nhỏ thì hao phí trên đường dây sẽ lớn

+ Công thức khác tính công suất : P = RI2

TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA MÁY BIẾN ÁP

I Bài toán truyền tải điện năng đi xa

- Công suất máy phát : Pphát = Uphát.I

- Công suất hao phí : Phaophí = rI2 = rPUphát

phát

- Giảm hao phí có 2 cách :

+ Giảm r: cách này rất tốn kém chi phí

+ Tăng U: Bằng cách dùng máy biến áp, cách này có hiệu quả

II Máy biến áp

1 Định nghĩa

Thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

2 Cấu tạo :Gồm 1 khung sắt non có pha silíc (lõi biến áp) và 2 cuộn dây dẫn quấn trên 2 cạnh

của khung.Cuộn dây nối với nguồn điện gọi là cuộn sơ cấp.Cuộn dây nối với tải tiêu thụ gọi là cuộnthứ cấp

3 Nguyên tắc hoạt động

- Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

- Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra biến thiên từ thông trong cuộn thứ cấp làmphát sinh dòng điện xoay chiều

4 Công thức

- N1, U1, I1 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

- N2, U2, I2 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp

Trang 25

5 Ứng dụng

Truyền tải điện năng, nấu chảy kim loại, hàn điện …

MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

I Máy phát điện xoay chiều 1 pha

- Phần cảm: Là nam châm tạo ra từ thông biến thiên bằng cách quay quanh 1 trục-Gọi là rôto

- Phần ứng: Gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên 1 vòng tròn

- Tần số dòng điện xoay chiều: f = pn, trong đó: p số cặp cực, n số vòng /giây

II Máy phát điện xoay chiều 3 pha

1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra 3 suất điện động xoay chiều hình sin cùng tầnsố, cùng biên độ và lệch pha nhau 2/3

a Cấu tạo

- Gồm 3 cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định trên một vòng tròn lệch nhau 1200

- Một nam châm quay quanh tâm O của đường tròn với tốc độ góc không đổi

b Nguyên tắc:

Khi nam châm quay từ thông qua 3 cuộn dây biến thiên lệch pha 2/3 làm xuất hiện 3 suất

điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha 2/3

2 Cách mắc mạch ba pha

Mắc hình sao và hình tam giác

Công thức : Udây=√3Upha

3 Ưu điểm

- Tiết kiệm được dây dẫn

- Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha

ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

I Nguyên tắc hoạt động

Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ nhỏ hơn

II Động cơ không đồng bộ ba pha

Stato: gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch 1200 trên 1 vòng tròn

Rôto: Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường

Phần II.- Câu hỏi trắc nghệm và bài tập

CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 3.1 Chọn câu trả lời đúng

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

A giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

B giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

C giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

D giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

Chọn D 3.2 Dòng điện xoay chiều cường độ tức thời

Trang 26

A pha ban đầu là 600 B tần số là 100Hz

C chu kỳ là 0,01s D cường độ dòng điện cực đại là 4A

Chọn D 3.3 Dòng điện i 5 2 cos100 t(A)  đi qua ampe kế Tần số của dòng điện và số chỉ của ampe kế là

A 100Hz và 5A B 50Hz và 5A C 50Hz và 5 2A D 100Hz và 5 2A

Chọn C 3.4 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dao động xoay chiều để mạ điện

B Điện lượng chuyển qua một tiết điện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

C Điện lượng chuyển qua một tiết điện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không

D Công suất tỏa nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất tỏa nhiệt trung bình

Chọn B 3.5 Cường độ dao động trong mạch không phân nhánh có dạng i 2 2 cos100 t(A)  Cường độ dòngđiện hiệu dụng trong mạch là

Chọn C 3.6 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos100t(V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu

đoạn mạch là

A.U = 141V B U = 50V C U = 100V D U = 200V

Chọn A 3.7 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị

hiệu dụng?

Chọn A 3.8 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá

trị hiệu dụng?

A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

Chọn D 3.9 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện

B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện

C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng quang của dòng điện

Chọn B 3.10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dao động xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa

ra nhiệt lượng như nhau

Chọn D

Trang 27

3.11 Một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu

thức điện áp có dạng

Chọn D 3.12 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i 2cos100 t(A)  , điện áp giữa hai đầuđoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha /3 so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữahai đầu đoạn mạch là

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Chọn D CHỦ ĐỀ: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH

CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN 3.14 Dung kháng của tụ điện

A tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó

B tỉ lệ thuận với điện dung của tụ

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

D tỉ lệ thuận với điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu tụ điện

Chọn A 3.15 Cảm kháng của cuộn cảm thuần

A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

C tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó

D tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó

Chọn D 3.16 Cho một đoạn mạch điện chỉ chứa điện trở R 200  Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

xoay chiều: uAB 100 2 cos 100 t 4 (V)

Chọn A 3.17 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm

A Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc /2

B Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc /4

Trang 28

C Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc /2

D Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc /4

Chọn C 3.18 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện

A Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc /2

B Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc /4

C Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc /2

D Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc /4

Chọn A 3.19 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch

sớm pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2

A người ta phải mắc thêm vào mạch điện một tụ điện nối tiếp với điện trở

B người ta phải mắc thêm vào mạch điện một cuộn cảm tiếp với điện trở

C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

Chọn C 3.20 Công thức tính dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A ZC  2 fC B ZC fC C C

1Z

2 fC

1Z

fC

Chọn C 3.21 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm

kháng của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Chọn B 3.22 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung

kháng của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

Chọn D 3.23 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng

A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với điện áp

B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp

C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp

D.Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện ápbiến thiên sớm pha /2 so với dòng điện trong mạch

Chọn B 3.24 Đặt vào hai đầu tụ điện

hiệu dụng qua cuộn cảm là

Trang 29

Chọn A 3.26 Đặt vào hai đầu tụ điện

A ZL 200 B ZL 100 C ZL 50 D ZL 25

Chọn B 3.28 Đặt vào hai đầu tụ điện

độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

Chọn B CHỦ ĐỀ: MẠCH ĐIỆN R, L, C MẮC NỐI TIẾP

3.30 Đặt vào cuộn cảm thuần

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Trang 30

3.32 Điện trở R 200  nối tiếp với cuộn cảm thuần có

2

 Điện áp tức thời hai đầu mạch

u 400 2 cos100 t(V)  Cường độ tức thời trong mạch

 Điện áp tức thời hai đầu mạch

u 400 2 cos100 t(V)  Cường độ tức thời trong mạch

phụ thuộc vào

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc thời gian

D tính chất của mạch điện

Chọn D 3.35 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp khi điện dung C của tụ điện thay đổi và thỏa mãnđiều kiện

1LC

 

thì

A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

Chọn D 3.36 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp khi điện dung C của tụ điện thay đổi và thỏa mãnđiều kiện

1L

C

 

 thì

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

Trang 31

Chọn C 3.37 Công thức tính tổng trở của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là

A Z R2(ZLZ )C 2 B Z R2 (ZLZ )C 2

Chọn C 3.38 Chọn câu trả lời đúng

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giũa hai đầu đoạnmạch U = 200V; R 40 3 ;

Chọn A 3.41 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R 100( )  , tụ điện

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng

u 200cos100 t(V)  Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Chọn C 3.42 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R 60( )  , tụ điện

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có dạng

u 50 2 cos100 t(V)  Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Chọn B

Trang 32

3.43 Dung kháng của một mạch R, L, C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy

ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

A tăng điện dung của tụ điện

B tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm

C giảm điện trở của mạch

D giảm tần số dòng điện xoay chiều

Chọn D 3.44 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp sớm pha /4 so với dòng điện trong mạchthì

A tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

B tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch

C hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

D điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện

Chọn C CHỦ ĐỀ: CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIẾU

3.45 Chọn câu trả lời sai

Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp

A là công suất tức thời B là P = U.I.cos

C là P =I R2 D là công suất trung bình trong một chu kỳ

Chọn A 3.46 Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

A P = u.i.cos B P = u.i.sin C P = U.I.cos D P = U.I.sin

Chọn C 3.47 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

Chọn B 3.48 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Chọn A 3.49 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Chọn D 3.50 Một tụ điện có điện dung

Ngày đăng: 24/06/2021, 12:40

w