1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de Kt 1 tiet Sinh 9 HKII

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Khác nhau: Cạnh tranh Kí sinh Sinh vật ăn sinh vật Sinh vật khác loài cạnh Sinh vật sống bám vào sinh Động vật ăn thịt con mồi, tranh về thức ăn, nơi vật khác để hút máu hay động vật ă[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II SINH 9 ( tham khảo)

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chủ đề 1:

Ứng dụng di

truyền học

( 2 tiết)

- Hiểu được nghuyên nhân của thoái hóa giống do tự thụ phấn

và giao phối gần

- Hiểu được phương pháp để tạo con lai kinh tế

Số câu hỏi:

2 câu = 1,0 điểm

( 10%)

2 câu = 1,0 điểm

Chủ đề 2:

Sinh vật và môi

trường

(6 tiết)

Nhận biết được sinh vật biến nhiệt, sinh vật hằng nhiệt

- So sánh được mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

- Liên hệ giải thích một

số hiện tượng về đặc điểm sinh lí của sinh vật

Số câu hỏi:

3 câu = 3,0 điểm

(30%)

1 câu =

Chủ đề 3:

Hệ sinh thái

(6 tiết)

Dựa vào khái niệm nhận biết được quần thể sinh vật trong thực tế

Phân biệt được điểm khác nhau giữa quần thể sinh vật và quần

xã sinh vật

Số câu hỏi:

2 câu = 2,5 điểm

( 25%)

1 câu = 0,5 điểm

1 câu = 2,0 điểm

Chủ đề 4:

Con người, dân số

và môi trường

(5tiết)

Nêu được kái niệm ô nhiễm môi trường và các hoạt động gây ô nhiễm

Vận dụng kiến thức đã học giải thích hiện tượng ô nhiễm môi trường do hóa chất

Số câu hỏi:

3 câu = 1,5 điểm

(15%)

2 câu = 1,0

Chủ đề 5:

Bảo vệ môi

trường

(5 tiết)

Nêu được một số nội dung

cơ bản về luật bảo vệ môi trường ở Việt Nam

Số câu hỏi:

1 câu = 2,0 điểm

( 20%)

1 câu = 2,0 điểm

Tổng số câu hỏi:

11 câu =

10,0 điểm (100%)

2 câu = 1,0 điểm (10%)

3 câu = 3,0 điểm (30%) 2 câu = 1,0 điểm

(10%)

1 câu = 2,0 điểm (20%) 1 câu = 0,5 điểm

(5%)

1 câu = 2,0 điểm (20%)

1 câu = 0,5 điểm (5%)

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 9 ( Tham khảo)

THỜI GIAN: 45’ ( không kể thời gian phát đề)

I>Trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái a hoặc b, c, d trước đáp án đúng

Câu 1: Tự thụ phấn ở thực vật và giao phối gần ở động vật gây thoái hóa giống là do:

a- Giảm kiểu gen dị hợp (Aa), tăng kiểu gen đồng hợp (AA, aa)

b- Giảm kiểu gen đồng hợp(AA, aa), tăng kiểu gen dị hợp (Aa)

c- Có sự phân li về kiểu gen

d- Giảm sự thích nghi cuả giống trước môi trường

Câu 2: Nhóm sinh vật nào là sinh vật hằng nhiệt:

a- Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn b- Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhông

c- Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép d - Cá voi, hổ, mèo rừng, chuột đồng

Câu 3: Các tập hợp sau, tập hợp nào không là quần thể sinh vật:

a- Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng b- Đàn cá sống ở sông

c- Đàn chim sẻ sống trong rừng cây d- Các cây thông trong rừng

Câu 4: Mưa axit là hậu quả của việc sử dụng loại năng lượng:

a- Từ hạt nhân b- Từ ánh sáng mặt trời

c- Từ dầu khí, than đá d- Từ nước, thủy triều

Câu 5. Vì sao các cành phía dưới cây thường bị rụng sớm?

1 Ít được chiếu sáng hơn các cành phía trên

2 Quang hợp kém hơn, không đủ chất hữu cơ tích luỹ để bù đắp cho sự tiêu hao khi hô hấp

3 Cành phía dưới mọc sớm, già sớm, chết sớm

4 Khả năng lấy nước kém hơn nên cành dễ khô và dụng sớm

Câu 6: Để tạo ưu thế lai trong chăn nuôi,người ta dùng phương pháp:

a Lai khác dòng b Lai khác thứ c.Lai kinh tế d Lai khác giống

II> Tự luận: ( 7,0điểm)

Câu 1: ( 2,0 điểm) So sánh các mối quan hệ: cạnh tranh khác loài, kí sinh, sinh vật ăn

sinh vật

Câu 2: ( 2,0 điểm) Quần thể sinh vật và quần xã sinh vật có những điểm khác nhau như

thế nào?

Câu 3: ( 1,0 điểm) Ô nhiễm môi trường là gì? Ô nhiễm môi trường do những hoạt động

nào?

Câu 4: ( 2,0 điểm) Nêu một số nội dung cơ bản của chương II và chương III trong luật

bảo vệ môi trường ở Việt Nam

************* Hết đề **************

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN SINH 9

Câu

hỏi

điểm Trắc

nghiệm

Câu 1: a

Câu 2: d

Câu 3: b

Câu 4: c

Câu 5: a

Câu 6: c

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Tự luận

Tổng

Câu 1:

* Giống nhau: - Đều là hình thức quan hệ khác loài

- Các sinh vật thể hiện đối địch nhau trong quá trình sống

* Khác nhau:

Cạnh tranh Kí sinh Sinh vật ăn sinh vật

Sinh vật khác loài cạnh

tranh về thức ăn, nơi

ở… dẫn đến kìm hãm sự

phát triển lẫn nhau

Sinh vật sống bám vào sinh vật khác để hút máu hay lấy chất dinh dưỡng

Động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ…

Câu 2: Những điểm khác nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật

Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật

Là tập hợp nhiều cá thể sinh vật của cùng

một loài

Là tập hợp nhiều quần thể sinh vật của nhiều loài khác nhau

Về mặt sinh học có cấu trúc nhỏ hơn

quần xã

Về mặt sinh học có cấu trúc lớn hơn quần thể

Giữa các cá thể luôn giao phối hoặc giao

phấn được với nhau vì cùng loài Giữa các cá thể khác loài trong quần xã không giao phối hoặc giao phấn

được với nhau Phạm vi phân bố hẹp hơn quần xã Phạm vi phân bố rộng hơn quần thể

Câu 3:

- Ô nhiễm môi trường: là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất

vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống con người và

các sinh vật khác

- Ô nhiễm môi trường do:

+ Hoạt động của con người: sản xuất, vận chuyển, sinh hoạt, thử vũ khí hạt nhân, hoạt

động công nghiệp, nông nghiệp…

+ Hoạt động của tự nhiên: lũ lụt, núi lửa, động đất…

Câu 4:

* Chương II: Phòng, chống suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường

- Qui định về phòng chống suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường

có liên quan đến việc sử dụng các thành phần môi trường như đất, nước, không khí, sinh

vật, các hệ sinh thái, đa dạng sinh học, cảnh quan

- Cấm nhập khẩu các chất thải vào Việt Nam

* Chương III: Khắc phục suy thoái, ô nhiễm và sự cố môi trường:

- Các tổ chức và cá nhân có trách nhiệm xử lí chất thải bằng công nghệ thích hợp

- Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi trường có trách nhiệm bồi thường và khắc phục

hậu quả về môi trường

0,25 đ 0.25đ

1.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ 0.25đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ 10.0đ

Trang 4

ĐỀ 1:

A/ Trắc nghiệm (2,0 đ):Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn:

Câu 1: Các đặc điểm hình thái của thực vật: thân cao, lá nhỏ, xếp xiên, màu lá nhạt, cây mọc nơi

quang đãng là đặc điểm của thực vật:

a Thực vật ưa sáng;b Thực vật ưa bóng; c.Thực vật hằng nhiệt; d Thực vật ưa ẩm

Câu 2 Trong quần xã, quần thể ưu thế là quần thể sinh vật có:

Câu 3 Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là:

a Nhận biết; b Kiếm mồi; c Định hướng trong không gian; d Phát hiện kẻ thù

Câu 4 Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật:

a Có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b.Có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c Có nhiệt độ cơ thể là 37 o C

d Thuộc nhóm có tổ chức cơ thể thấp như cá, ếch, bò sát.

B/ Tự luận (8,0 đ):

Câu 1 (3 đ)

a Quần xã sinh vật là gì?

b Giữa quần xã sinh vật và quần thể sinh vật có những điểm giống và khác nhau như thế nào?

Câu 2: ( 1 đ) Sắp xếp các sinh vật sau đây vào nhóm sinh vật biến nhiệt, nhóm sinh vật hằng

nhiệt: gà, cá sấu, ếch, chó sói, cá voi xanh, dơi, cá rô phi, sán dây.

Câu 3: (2.5 đ)

a Chuỗi thức ăn là gì?

b Hãy viết 4 chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật sau rồi vẽ lưới thức ăn của quần xã sinh vật đó Giả sử có một quần xã sinh vật gồm các sinh vật: cỏ, thỏ, dê, sâu, chim ăn sâu, hổ, cáo, vi sinh vật.

Câu 4 (1.5 đ).

a Thế nào là giới hạn sinh thái?

b Loài cá nào có khả năng phân bố rộng hơn? Vì sao? Loài cá nào sống ở đâu là thích hợp? Biết rằng: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 2 o C đến 44 o C , điểm cực thuận là 28 o C

Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 5 o C đến 42 o C , điểm cực thuận là 30 o C Biên độ dao động nhiệt độ nước của ao hồ miền Bắc nước ta là 2 o C đến 42 o C ,của ao hồ miền Nam nước ta là 10 o C đến 40 o C

*****************************************************************

*****

Trang 5

ĐỀ 2:

A/ Trắc nghiệm (2,0 đ) :Chon câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn:

Câu 1.Các đặc điểm hình thái của thực vật: cây nhỏ, lá to, xếp ngang, màu lá sẫmt, cây mọc

dưới tán cây khác nơi có ánh sáng yếu là đặc điểm của thực vật:

a Thực vật ưa bóng ; b.Thực vật ưa sáng ; c.Thực vật hằng nhiệt; d Thực vật chịu hạn

Câu 2 Trong quần xã, quần thể đặc trưng là quần thể sinh vật có:

a Chỉ của riêng quần xã; b Có giới hạn sinh thái hẹp;c Có số lượng lớn; d Có giới hạn sinh thái rộng

Câu 3 Ánh sáng có vai trò quan trọng nhất đối với bộ phận nào của cây:

Câu 4 Sinh vật biến nhiệt nhiệt là sinh vật:

a Có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b.Có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c Có nhiệt độ cơ thể là 37 o C

d Thuộc nhóm có tổ chức cơ thể cao như chim , thú và con người.

B/ Tự luận (8,0 đ):

Câu 1: ( 1 đ)

Trình bày các nhóm nhân tố sinh thái tác động vào cây Lúa nước ở Phước Nam

Câu 2 (3 đ)

a Quần thể sinh vật là gì?

b Giữa quần thể người và quần thể sinh vật khác có những điểm giống và khác nhau như thế nào? Nêu nguyên nhân và ý nghĩa của sự khác nhau đó?

Câu 3 (2.5 đ)

a Lưới thức ăn là gì?

b Hãy viết 4 chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật sau rồi vẽ lưới thức ăn của quần xã sinh vật đó Giả sử có một quần xã sinh vật gồm các sinh vật: : cỏ, nai ,sâu, chuột , bọ ngựa, sư tử ,rắn , vi sinh vật.

Câu 4.(1.5 đ)

a Thế nào là giới hạn sinh thái?

b Loài cá nào có khả năng phân bố rộng hơn? Vì sao? Loài cá nào sống ở đâu là thích hợp? Biết rằng:

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 2 o C đến 44 o C , điểm cực thuận là 28 o C

Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 5 o C đến 42 o C , điểm cực thuận là 30 o C Biên độ dao động nhiệt độ nước của ao hồ miền Bắc nước ta là 2 o C đến 42 o C ,của ao hồ miền Nam nước ta là 10 o C đến 40 o C

**********************************************************************

Ngày đăng: 24/06/2021, 08:30

w