Trong quá trình giảm phân , các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây.. Số tinh trùng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thì : A?[r]
Trang 1ĐỀ 1 Kiểm tra 45 phỳt kỡ 2
Mụn : Sinh học 10
Điểm
Họ và tờn:
Lớp:
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm)
DA
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (7 điểm)
Cõu 1 Quỏ trỡnh oxi hoỏ cỏc chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cựng là ụxi phõn tử , được gọi là :
Cõu 2 Chất nào sau đõy được cõy xanh sử dụng làm nguyờn liệu của quỏ trỡnh quang hợp
A Khớ ụxi và đường B Đường và nước C Đường và khớ cabụnic D Khớ cabụnic và nước Cõu 3 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quỏ trỡnh
Cõu 4 Nhiễm sắc thể cú hỡnh thỏi đặc trưng và dễ quan sỏt nhất vào :
Cõu 5 Một loài thực vật cú bộ NST lưỡng bội là 2n = 24 Một tế bào đang tiến hành quỏ trỡnh phõn bào nguyờn phõn, ở kỡ sau cú số NST trong tế bào là
A- 24 NST đơn B- 24 NST kộp C- 48 NST đơn D- 48 NST kộp
Cõu 6 Những kỳ nào sau đõy trong nguyờn phõn, nhiễm sắc thể ở trạng thỏi kộp ?
Cõu 7.Trong nguyờn phõn khi nằm trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào, cỏc nhiễm sắc thể xếp thành :
Cõu 8 Sự phõn li nhiễm sắc thể trong nguyờn phõn xảy ra ở
Cõu 9 Đặc điểm của lần phõn bào II trong giảm phõn là :
A Khụng xảy ra tự nhõn đụi nhiễm sắc thể B Cỏc nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ
C Cỏc nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kỡ D Cú xảy ra tiếp hợp nhiễm sắc thể
Cõu 10 Tự dưỡng là :
A Tự dưỡng tổng hợp chất vụ cơ từ chất hữu cơ B Tự dưỡng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vụ cơ
C Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khỏc D Tổng hợp chất vụ cơ này từ chất vụ cơ khỏc Cõu 11 Vi sinh vật sau đõy cú lối sống dị dưỡng là :
A Vi khuẩn chứa diệp lục B Vi khuẩn lam C Tảo đơn bào D Nấm
Cõu12 Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vụ cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là :
A Quang dị dưỡng B Hoỏ dị dưỡng C Quang tự dưỡng D Hoỏ tự dưỡng
Cõu 13 Một nhúm tế bào sinh tinh tham gia quỏ trỡnh giảm phõn đó tạo ra 512 tinh trựng Số tế bào sinh tinh là A- 16 B- 32 C- 64 D- 128
Cõu 14.Phỏt biểu sau đõy đỳng khi núi về cơ chế của quang hợp là :
A Pha sỏng diễn ra trước , pha tối sau B Pha tối xảy ra trước, pha sỏng sau
C Pha sỏng và pha tối diễn ra đồng thời D Chỉ cú pha sỏng , khụng cú pha tối
Cõu 15 Đặc điểm cú ở kỳ giữa I của giảm phõn và khụng cú ở kỳ giữa của nguyờn phõn là :
A Cỏc nhiễm sắc thể co xoắn tối đa B Nhiễm sắc thể ở trạng thỏi kộp
C Hai nhiễm sắc thể kộp tương đồng xếp song song với nhau trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
D Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trờn thoi phõn bào
Cõu 16 Thực phẩm nào đó sử dụng vi sinh vật phõn giải prụtein ?
Trang 2a Rượu b.Tương c.Dưa muối d.Cà muối.
Câu 17 Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của NST diễn ra ở kì nào của quá trình giảm phân ?
a.Kì trước lần phân bào I b.Kì giữa lần phân bào I.
Câu 18 Có một tế bào sinh dưỡng nguyên phân 3 lần liên tiếp thì số tế bào con là bao nhiêu ?
Câu 19 Nuôi cấy vi khuẩn E.Coli ở nhiệt độ 400C trong một giờ thì số lượng tế bào (N) sau thời gian nuôi cấy:
a.N = 7.105 b.N = 8.105 c.N = 6.105 d N = 3.105
Câu 20 Thực phẩm nào đã sử dụng vi khuẩn lên men lăctic ?
II Tự luận: 3 điểm
Bộ NST lưỡng bội của gà 2n = 78 Hai TB sinh dục sơ khai đã nguyên phân 4 lần liên tiếp tạo ra các tế bào con
a, Tính số tb con tạo ra sau nguyên phân
b, Tính số NST môi trường nội bào cung cấp cho toàn bộ quá trình tạo nguyên phân nói trên
Trang 3
ĐỀ 2 Kiểm tra 45 phỳt kỡ 2
Mụn : Sinh học 10
Điểm
Họ và tờn:
Lớp:
DA
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (7 điểm)
Cõu 1 Sự tiếp hợp va trao đổi chộo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phõn ?
Cõu 2 Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kỡ cuối của nguyờn phõn là
Cõu 3 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyờn liệu trực tiếp của hai quỏ trỡnh hụ hấp và lờn men là :
Cõu 4 Vi khuẩn lam dinh d ưỡng dựa vào nguồn nào sau đõy ?
A Ánh sỏng và chất hữu cơ B CO2 và ỏnh sỏng C Chất vụ cơ và CO2 D Ánh sỏng và chỏt vụ cơ Cõu 5 Trong quang hợp , ụxi được tạo ra từ quỏ trỡnh nào sau đõy ?
Cõu 6 Trong kỳ đầu của nguyờn nhõn , nhiễm sắc thể cú hoạt động nào sau đõy ?
A Tự nhõn đụi tạo nhiễm sắc thể kộp B Bắt đầu co xoắn lại
Cõu 7 Điểm giống nhau giữa nguyờn phõn và giảm phõn là :
C Đều cú một lần nhõn đụi nhiễm sắc thể D Cả a, b, c đều đỳng
Cõu 8 Trong giảm phõn , nhiễm sắc thể tự nhõn đụi vào :
Cõu 9 Trong giảm phõn , ở kỳ sau I và kỳ sau II cú điềm giống nhau là :
A Cỏc nhiễm sắc thể đều ở trạng thỏi đơn B Cỏc nhiễm sắc thể đều ở trạng thỏi kộp
C Sự dón xoắn của cỏc nhiễm sắc thể D Sự phõn li cỏc nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào Cõu 10 Trong hụ hấp kị khớ , chất nhận điện tử cuối cựng là :
Cõu 11 Giống nhau giữa hụ hấp , và lờn men là :
A Đều là sự phõn giải chất hữu cơ B Đều xảy ra trong mụi trường cú nhiều ụ xi
C Đều xảy ra trong mụi trường cú ớt ụ xi D Đều xảy ra trong mụi trường khụng cú ụ xi
Cõu 12 Kết quả quan trọng nhất của pha sỏng quang hợp là :
A Cỏc điện tử được giải phúng từ phõn li nước B Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
C Sự giải phúng ụxi D Sự tạo thành ATP và NADPH
Cõu 13 Quỏ trỡnh phõn chia nhõn trong một chu kỡ nguyờn phõn bao gồm
Cõu 14 Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyờn phõn là :
A Tỏch tõm động và phõn li về 2 cực của tế bào B Phõn li về 2 cực tế bào ở trạng thỏi kộp
C Khụng tỏch tõm động và dón xoắn D Tiếp tục xếp trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào Cõu 15 Hiện tượng khụng xảy ra ở kỳ cuối là:
Cõu 16/ Trong nguyờn phõn, NST dón xoắn màng nhõn xuất hiện xảy ra ở:
Trang 4Câu 17/ Các loại môi trường cơ bản để nuôi cấy vi sinh vật ?
Câu 18/ Có một tế bào sinh dưỡng nguyên phân 3 lần liên tiếp thì số tế bào con là bao nhiêu ?
Câu 19/ Sinh trưởng của quần thể VSV trong nuôi cấy không liên tục tuân theo quy luật với đường cong gồm có
mấy pha cơ bản ?
Câu 20/ Thực phẩm nào đã sử dụng vi sinh vật phân giải prôtein ?
II Tự luận: 3 điểm
Bộ NST lưỡng bội của lợn 2n = 38 Hai TB sinh dục sơ khai đã nguyên phân 5 lần liên tiếp tạo ra các tế bào con
a, Tính số tb con tạo ra sau nguyên phân
b, Tính số NST môi trường nội bào cung cấp cho toàn bộ quá trình tạo nguyên phân nói trên
Trang 5
Kiểm tra 45 phỳt Mụn : Sinh học 10 Điểm Họ và tờn:
Lớp:
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm)
ĐA
Cõu 1 Vào kỳ đầu của quỏ trỡnh giảm phõn I xảy ra hiện tượng nào sau đõy ?
A Cỏc nhiễm sắc thể kộp bắt đầu co xoắn B Thoi vụ sắc đó được hỡnh thành hoàn chỉnh
Cõu 2 Hoạt động sau đõy xảy ra trong pha tối của quang hợp là :
A Giải phúng ụ xi B Biến đổi khớ CO2 hấp thụ từ khớ quyển thành cacbonhidrat
C Giải phúng điện tử từ quang phõn li nước D Tổng hợp nhiều phõn tử ATP
Cõu 3 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quỏ trỡnh
A lờn men rượu B lờn men lactic C phõn giải polisacarit D phõn giải protein
Cõu 4 Hiện tượng cỏc nhiễm sắc thể xếp trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào xảy ra vào :
Cõu 5 Hiện tượng sau đõy xảy ra ở kỳ cuối là :
A Nhiễm sắc thể phõn li về cực tế bào B Màng nhõn và nhõn con xuất hiện
C Cỏc nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn D Cỏc nhiễm sắc thể ở trạng thỏi kộp
Cõu 6 Kết thỳc kỳ sau I của giảm phõn , hai nhiễm sắc thể kộp cựng cập tương đồng cú hiện tượng :
A Hai chiếc cựng về mụt cực tế bào B Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào
Cõu7 Hỡnh thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO2, và năng lượng của ỏnh sỏng được gọi là:
Cõu 8 Trong giảm phõn , cấu trỳc của nhiễm sắc thể cú thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đõy ?
Cõu 9 í nghĩa của sự trao đổi chộo nhiễm sắc thể trong giảm phõn về mặt di truyền là :
A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào B Tạo ra sự ổn định về thụng tin di truyền
C Gúp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài D Duy trỡ tớnh đặc trưng về cấu trỳc nhiễm sắc thể Cõu10 Vi sinh vật vào sau đõy cú kiểu dinh dưỡng khỏc với cỏc vi sinh vật cũn lại ?
A Tảo đơn bào B Vi khuẩn nitrat hoỏ C Vi khuẩn lưu huỳnh D Vi khuẩn sắt
Cõu 11 Sự phõn li nhiễm sắc thể trong nguyờn phõn xảy ra ở
Cõu 12 Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kỡ giữa của nguyờn phõn là
Cõu 13 Tự dưỡng là :
A Tự dưỡng tổng hợp chất vụ cơ từ chất hữu cơ B Tự dưỡng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vụ cơ
C Tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khỏc D Tổng hợp chất vụ cơ này từ chất vụ cơ khỏc Cõu 14 Vi sinh vật sau đõy cú lối sống dị dưỡng là :
Trang 6A Vi khuẩn chứa diệp lục B Vi khuẩn lam C Tảo đơn bào D Nấm
Câu 15 Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
II Tự luận: 5 điểm
Câu 1: Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa lên men và hô hấp kị khí ?
Câu 2: Thế nào là kiểu dinh dưỡng quang dị dưỡng? Ví dụ tên 1 loài có kiểu dinh dưỡng này
Câu 3: Bộ NST lưỡng bội của gà 2n = 78 Hai TB sinh dục sơ khai đã nguyên phân 4 lần liên tiếp tạo ra các tế bào con Các tế bào này đều qua vùng chín giảm phân tạo giao tử Các giao tử này tham gia thụ tinh tạo ra 16 hợp tử với hiệu suất thụ tinh là 12,5%
a, Tính số tb con tạo ra sau nguyên phân
b, Tính số NST đơn môi trường nội bào cung cấp cho toàn bộ quá trình tạo giao tử nói trên
c, Cho biết tế bào sinh dục sơ khai là đực hay cái?
Trang 7
Kiểm tra 45 phỳt kỡ 2 Mụn : Sinh học 10 Điểm Họ và tờn:
Lớp:
I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm)
ĐA
Cõu 1 Chu trỡnh nào sau đõy thể hiện cơ chế cỏc phản ứng trong pha tối của quỏ trỡnh quang hợp?
A Chu trỡnh Canvin B Chu trỡnh Crep C Chu trỡnh Cnụp D Tất cả cỏc chu trỡnh trờn Cõu 2 Một nhúm tế bào sinh tinh tham gia quỏ trỡnh giảm phõn đó tạo ra 512 tinh trựng Số tế bào sinh tinh là A- 16 B- 32 C- 64 D- 128
Cõu 3 Trong kỳ giữa , nhiễm sắc thể cú đặc điểm
A Ở trạng thỏi kộp bắt đầu cú co xoắn B Ở trạng thỏi đơn bắt đầu cú co xoắn
C Ở trạng thỏi kộp cú xoắn cực đại D Ở trạng thỏi đơn cú xoắn cực đại
Cõu 4 Hiện tượng dón xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào :
Cõu 5 Ở kỳ đầu I của giảm phõn , cỏc nhiễm sắc thể cú hoạt động khỏc với quỏ trỡnh nguyờn phõn là :
A Co xoắn dần lại B Tiếp hợp C Gồm 2 crụntit dớnh nhau D Cả a,b,c đều đỳng
Cõu 6 Trong lần phõn bào II của giảm phõn , cỏc nhiễm sắc thể cú trạng thỏi kộp ở cỏc kỳ nào sau đõy ?
Cõu 7 Trong quỏ trỡnh giảm phõn , cỏc nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thỏi kộp trở về trạng thỏi đơn bắt đầu
từ kỳ nào sau đõy ?
Cõu 8 Số tinh trựng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thỡ :
Cõu 9 Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu , người ta phõn chia làm kiểu dinh dưỡng?
Cõu 10 Cỏc vi sinh vật cú hỡnh thức quang tự dưỡng là :
Cõu 11 Trong giảm phõn , ở kỳ sau I và kỳ sau II cú điềm giống nhau là :
A Cỏc nhiễm sắc thể đều ở trạng thỏi đơn B Cỏc nhiễm sắc thể đều ở trạng thỏi kộp
C Sự dón xoắn của cỏc nhiễm sắc thể D Sự phõn li cỏc nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào Cõu 12 Trong hụ hấp kị khớ , chất nhận điện tử cuối cựng là :
Cõu 13 Giống nhau giữa hụ hấp , và lờn men là :
A Đều là sự phõn giải chất hữu cơ B Đều xảy ra trong mụi trường cú nhiều ụ xi
C Đều xảy ra trong mụi trường cú ớt ụ xi D Đều xảy ra trong mụi trường khụng cú ụ xi
Trang 8Câu 14 Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là :
A Các điện tử được giải phóng từ phân li nước B Sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng
C Sự giải phóng ôxid D Sự tạo thành ATP và NADPH
Câu 15 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là :
II Tự luận: 5 điểm
Câu 1: Phân biệt lên men với hô hấp hiếu khí
Câu 2: Thế nào là kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng? Ví dụ tên 1 loài có kiểu dinh dưỡng này
Câu 3: Bộ NST lưỡng bội của lợn 2n = 38 Hai TB sinh dục sơ khai đã nguyên phân 5 lần liên tiếp tạo ra các tế bào con Các tế bào này đều qua vùng chín giảm phân tạo giao tử Các giao tử này tham gia thụ tinh tạo ra 16 hợp tử với hiệu suất thụ tinh là 25%
a, Tính số tb con tạo ra sau nguyên phân
b, Tính số NST đơn môi trường nội bào cung cấp cho toàn bộ quá trình tạo giao tử nói trên
c, Cho biết tế bào sinh dục sơ khai là đực hay cái?
Trang 9