1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết – môn: Sinh học – 11 (chương trình chuẩn)

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 242,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng... Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu trong cây thường biểu hiện ở A.[r]

Trang 1

L :

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách

- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

Lop12.net

Trang 2

  TRA 1  –   !"# : 2009 – 2010

#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

1) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN

A)

B)

C)  ỏnh   gay   #!  $%

D) trỏnh

2) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

C) gió và các ion khoáng D) nhiệt độ môi trờng

3) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV

A) *+ , -  B) Cõn

C) 34 hũa khụng khớ D) Tớch

4) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM

A) cao B) từ thấp đến cao C) thấp D) rất cao

5) [45 2Y\@ sinh :]C là :

A)

B)

C)

D)

6) Lỏ thoỏt :_P 4HUC

A) qua toàn B) qua khớ  và qua ; cutin

C) qua ; cutin khụng qua khớ  D) qua khớ  khụng qua ; cutin 7) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :

A) B) Ngụ, mớa, D : >A D ,.

C) Lỳa, khoai,  A 'F. D) Rau 4A kờ, cỏc H! rau

8) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :

A) *+ ATP, NADPH và  phúng O2

B)

C) Quỏ trỡnh U CO2

D) Quỏ trỡnh quang phõn li

9) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :

B) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ   ra

C) Vỏch D  ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ   ra

D) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D co + nờn khớ   ra

10) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :

C) APG (axit photphoglixờric) D) AM (axitmalic)

11) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là

A) CO2 B) CO C) H2 D) O2

12) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp

A) NADPH  O2 CO2 B) H2O  NADPH  chu trình Canvin C) NADPH  chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH  diệp lục  chu trình Canvin 13) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì

A) Cây dễ hút nớc hơn B) Trong n ước chứa nhiều khoang chất C) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng D) Mùn có các hợp chất chứa nitơ

14) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở

C) sản phẩm cố định CO2 đầu tiên D) chất nhận CO2 đầu tiên

Trang 3

15) Cõu nào sau M01 là sai?

A) Bún phõn

B)

C) Cõy

D)

16) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C 4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C 3 4:H @:g nào :

A) Nhu

B) Nhu

C) Nhu

D) Nhu

17) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :

A) Quang  ; =."  'b 90 - 98 %  ., cõy $:

B) Quang  ; =."  'b 90 - 95 %  ., cõy $:

C) Quang  ; =."  'b 80 - 85 %  ., cõy $:

D) Quang  ; =."  'b 80 - 95 %  ., cõy $:

18) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật

A) C3 > thực vật C4 B) C3 = 1/2 thực vật C4

19) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :

A) Làm cho cõy khụng B) Làm cho cõy hộo,  

C) Làm cho cõy F phỏt $g D) Cõy phỏt

20) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ

C) chất nền của lục lạp D) màng trong ti thể

21) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6

22) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :

C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

23) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :

C) N   ; lipit D) N   ; protein

24) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:

C) Nhúm  >F CAM D) Nhúm  >F C4

25) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?

26) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :

A)

B) Làm cho khớ   và khớ O2] thúat ra khụng khớ

C) Làm

D) Làm cho khớ   và khớ CO2] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang  ; 27) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

A) H2O và CO2 B) CO2 và O2 C) C6H12O6 và O2 D) O2 và H2O

28) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l

A) N2  NH3  NH4+ B) NO3-  NO2-  NH4+

C) NO2-  NO3-  NH4+ D) NH3  NO3-  NH4+

29) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :

A) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy

B) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy

C) / @ vào - , & bờn ngũai #! =.  ra

D) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa

30) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng

Lop12.net

Trang 4

{ ÁN 1  SINH !"# – 11 (NGÀY : 7/11/2009)

Khởi tạo đáp án đề số : 111

-Khởi tạo đáp án đề số : 112

-Khởi tạo đáp án đề số : 113

-Khởi tạo đáp án đề số : 114

Trang 5

  TRA 1  –   !"# : 2009 – 2010

#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

1) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l

A) NH3  NO3-  NH4+ B) NO3-  NO2-  NH4+

C) N2  NH3  NH4+ D) NO2-  NO3-  NH4+

2) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :

A) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

3) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :

A) Cõy phỏt B) Làm cho cõy khụng

C) Làm cho cõy F phỏt $g D) Làm cho cõy hộo,  

4) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là

A) H2 B) CO2 C) CO D) O2

5) [45 2Y\@ sinh :]C là :

A)

B)

C)

D)

6) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6

C)  thay ' màu   lỏ cõy D)

7) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :

A) B) Rau 4A kờ, cỏc H! rau

C) Lỳa, khoai,  A 'F. D) Ngụ, mớa, D : >A D ,.

8) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :

A) Làm cho khớ   và khớ CO2] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang  ; B) Làm

C)

9) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở

A) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng B) chất nhận CO2 đầu tiên

10) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :

A) Quang  ; =."  'b 80 - 95 %  ., cõy $:

B) Quang  ; =."  'b 90 - 98 %  ., cõy $:

C) Quang  ; =."  'b 80 - 85 %  ., cõy $:

D) Quang  ; =."  'b 90 - 95 %  ., cõy $:

11) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :

A) Vỏch D  ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ   ra

B) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ   ra

C) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D co + nờn khớ   ra

12) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:

A) Nhúm  >F CAM B) Nhúm  >F C3

C) Nhúm  >F C4 D) Nhúm  >F C4 và CAM

13) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

A) O2 và H2O B) CO2 và O2

C) C6H12O6 và O2 D) H2O và CO2

Lop12.net

Trang 6

14) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

C) độ dày mỏng của lớp cutin D) gió và các ion khoáng

15) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM

A) từ thấp đến cao B) thấp C) rất cao D) cao

16) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN

A)

C)  ỏnh   gay   #!  $% D) trỏnh

17) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?

18) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :

A) N   ; protein B) N   ; cacbohidrat

19) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì

A) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng B) Cây dễ hút nớc hơn

20) Cõu nào sau M01 là sai?

A) Bún phõn

B)

C) Cõy

D)

21) Lỏ thoỏt :_P 4HUC

A) qua khớ  khụng qua ; cutin B) qua toàn

C) qua ; cutin khụng qua khớ  D) qua khớ  và qua ; cutin

22) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :

A) Quỏ trỡnh U CO2

B)

C) *+ ATP, NADPH và  phúng O2

D) Quỏ trỡnh quang phõn li

23) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV

24) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ

C) chất nền của lục lạp D) màng trong ti thể

25) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :

A) / @ vào - , & bờn ngũai #! =.  ra

B) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy

C) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa

D) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy

26) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng

A) NH3và NO3- B) NH4+ và NO3- C) NH4+ và NO2- D) NH3và NO2- 27) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :

28) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật

A) C3 = thực vật C4 B) C3 > thực vật C4

29) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp

A) NADPH  chuỗi truyền điện tử O2 B) H2O  NADPH  chu trình Canvin C) NADPH  O2 CO2 D) NADPH  diệp lục  chu trình Canvin 30) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C 4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C 3 4:H @:g nào :

A) Nhu

B) Nhu

C) Nhu

D) Nhu

Trang 7

  TRA 1  –   !"# : 2009 – 2010

#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

1) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV

A) 34 hũa khụng khớ B) Cõn

C) *+ , -  D) Tớch

2) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là

A) CO2 B) CO C) H2 D) O2

3) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :

A) Cõy phỏt B) Làm cho cõy F phỏt $g

C) Làm cho cõy khụng D) Làm cho cõy hộo,  

4) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :

A) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy

B) / @ vào - , & bờn ngũai #! =.  ra

C) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa

D) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy

5) [45 2Y\@ sinh :]C là :

A)

B)

C)

D)

6) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :

A) AM (axitmalic) B) APG (axit photphoglixờric)

7) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :

A) Ngụ, mớa, D : >A D ,. B) Rau 4A kờ, cỏc H! rau

C) D) Lỳa, khoai,  A 'F.

8) Lỏ thoỏt :_P 4HUC

A) qua ; cutin khụng qua khớ  B) qua khớ  khụng qua ; cutin

9) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ

A) lục lạp B) các phân tử sắc tố quang hợp

C) màng trong ti thể D) chất nền của lục lạp

10) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :

A) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ   ra

B) Vỏch D  ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ   ra

C) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D co + nờn khớ   ra

11) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C3 4:H @:g nào :

A) Nhu

B) Nhu

D) Nhu

12) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

A) gió và các ion khoáng B) hàm lợng nớc trong tế bào khí khổng C) nhiệt độ môi trờng D) độ dày mỏng của lớp cutin

13) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì

A) Cây dễ hút nớc hơn B) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng

14) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở

A) sản phẩm cố định CO2 đầu tiên B) chất nhận CO2 đầu tiên

C) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng D) thời gian xảy ra pha tối

Lop12.net

Trang 8

15) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật

A) C3 = 1/2 thực vật C4 B) C3 < thực vật C4

C) C3 > thực vật C4 D) C3 = thực vật C4

16) Cõu nào sau M01 là sai?

A) Bún phõn

B) Cõy

C)

D)

17) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng

A) NH4+ và NO2- B) NH3và NO3- C) NH3và NO2- D) NH4+ và NO3-

18) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :

A) N   ; AND B) N   ; lipit

C) N   ; protein D) N   ; cacbohidrat

19) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l

A) NH3  NO3-  NH4+ B) NO2-  NO3-  NH4+

C) NO3-  NO2-  NH4+ D) N2  NH3  NH4+

20) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :

A)

B) Quỏ trỡnh quang phõn li

C) *+ ATP, NADPH và  phúng O2

D) Quỏ trỡnh U CO2

21) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM

A) cao B) từ thấp đến cao C) rất cao D) thấp

22) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:

A) Nhúm  >F CAM B) Nhúm  >F C4

23) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :

A)

B) Làm cho khớ   và khớ O2] thúat ra khụng khớ

C) Làm

D) Làm cho khớ   và khớ CO2 ] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang  ;

24) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN

A) trỏnh

B)  ỏnh   gay   #!  $%

C)

D)

25) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :

C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

26) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :

A) Quang  ; =."  'b 80 - 85 %  ., cõy $:

B) Quang  ; =."  'b 90 - 95 %  ., cõy $:

C) Quang  ; =."  'b 80 - 95 %  ., cõy $:

D) Quang  ; =."  'b 90 - 98 %  ., cõy $:

27) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?

28) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6

C)  thay ' màu   lỏ cõy D)

29) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

30) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp

C) NADPH  chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH  diệp lục  chu trình Canvin

Trang 9

  TRA 1  –   !"# : 2009 – 2010

#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

1) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN

A) trỏnh

B)

C)

D)  ỏnh   gay   #!  $%

2) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :

C) Làm cho cõy khụng D) Cõy phỏt

3) [45 2Y\@ sinh :]C là :

A)

B)

C)

D)

4) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :

B) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D co + nờn khớ   ra

C) Vỏch D  ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ   ra

D) Vỏch dày  ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ   ra

5) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:

C) Nhúm  >F C4 và CAM D) Nhúm  >F C4

6) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :

A) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn B) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

7) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là

A) CO B) H2 C) O2 D) CO2

8) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l

A) NO2-  NO3-  NH4+ B) NH3  NO3-  NH4+

C) N2  NH3  NH4+ D) NO3-  NO2-  NH4+

9) Cõu nào sau M01 là sai?

A)

B) Cõy

C)

D) Bún phõn

10) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

A) nhiệt độ môi trờng B) độ dày mỏng của lớp cutin

C) gió và các ion khoáng D) hàm lợng nớc trong tế bào khí khổng

11) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì

A) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng B) Cây dễ hút nớc hơn

C) Trong n ước chứa nhiều khoang chất D) Mùn có các hợp chất chứa nitơ

12) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

A) CO2 và O2 B) H2O và CO2 C) O2 và H2O D) C6H12O6 và O2

13) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :

A) N   ; lipit B) N   ; AND

14) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp

C) NADPH  chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH  diệp lục  chu trình Canvin

Lop12.net

Trang 10

15) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :

C) APG (axit photphoglixờric) D)

16) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng

A) NH4+ và NO2- B) NH4+ và NO3- C) NH3và NO2- D) NH3và NO3- 17) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :

C) Lỳa, khoai,  A 'F. D) Ngụ, mớa, D : >A D ,.

18) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6

A)  thay ' màu   lỏ cõy B)

19) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?

20) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM

A) từ thấp đến cao B) cao C) rất cao D) thấp

21) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV

A) 34 hũa khụng khớ B) *+ , - 

22) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :

A) Quỏ trỡnh quang phõn li

B) *+ ATP, NADPH và  phúng O2

C)

D) Quỏ trỡnh U CO2

23) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :

A) Làm

B) Làm cho khớ   và khớ O2 ] thúat ra khụng khớ

C) Làm cho khớ   và khớ CO2 ] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang  ; D)

24) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :

A) Quang  ; =."  'b 80 - 85 %  ., cõy $:

B) Quang  ; =."  'b 80 - 95 %  ., cõy $:

C) Quang  ; =."  'b 90 - 95 %  ., cõy $:

D) Quang  ; =."  'b 90 - 98 %  ., cõy $:

25) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C 4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C 3 4:H @:g nào :

A) Nhu

B) Nhu

C) Nhu

D) Nhu

26) Con đờng cố định CO 2 ở thực vật C 4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở

C) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng D) chất nhận CO2 đầu tiên

27) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ

C) chất nền của lục lạp D) các phân tử sắc tố quang hợp

28) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật

A) C3 = thực vật C4 B) C3 = 1/2 thực vật C4

C) C3 > thực vật C4 D) C3 < thực vật C4

29) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :

A) / @ vào - , & bờn ngũai #! =.  ra

B) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy

C) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy

D) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa

30) Lỏ thoỏt :_P 4HUC

... 7 /11 /2009)

Khởi tạo đáp án đề số : 11 1

-Khởi tạo đáp án đề số : 11 2

-Khởi tạo đáp án đề số : 11 3

-Khởi tạo đáp án đề số : 11 4

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w