Tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng... Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu trong cây thường biểu hiện ở A.[r]
Trang 1L :
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Lop12.net
Trang 2TRA 1 – !"# : 2009 – 2010
#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
1) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN
A)
B)
C) ỏnh gay #! $%
D) trỏnh
2) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
C) gió và các ion khoáng D) nhiệt độ môi trờng
3) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV
A) *+ , - B) Cõn
C) 34 hũa khụng khớ D) Tớch
4) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) cao B) từ thấp đến cao C) thấp D) rất cao
5) [45 2Y\@ sinh :]C là :
A)
B)
C)
D)
6) Lỏ thoỏt :_P 4HUC
A) qua toàn B) qua khớ và qua ; cutin
C) qua ; cutin khụng qua khớ D) qua khớ khụng qua ; cutin 7) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :
A) B) Ngụ, mớa, D : >A D ,.
C) Lỳa, khoai, A 'F. D) Rau 4A kờ, cỏc H! rau
8) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :
A) *+ ATP, NADPH và phúng O2
B)
C) Quỏ trỡnh U CO2
D) Quỏ trỡnh quang phõn li
9) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :
B) Vỏch dày ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ ra
C) Vỏch D ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ ra
D) Vỏch dày ra làm cho vỏch D co + nờn khớ ra
10) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :
C) APG (axit photphoglixờric) D) AM (axitmalic)
11) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) CO2 B) CO C) H2 D) O2
12) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
A) NADPH O2 CO2 B) H2O NADPH chu trình Canvin C) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin 13) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Cây dễ hút nớc hơn B) Trong n ước chứa nhiều khoang chất C) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng D) Mùn có các hợp chất chứa nitơ
14) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
C) sản phẩm cố định CO2 đầu tiên D) chất nhận CO2 đầu tiên
Trang 315) Cõu nào sau M01 là sai?
A) Bún phõn
B)
C) Cõy
D)
16) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C 4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C 3 4:H @:g nào :
A) Nhu
B) Nhu
C) Nhu
D) Nhu
17) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :
A) Quang ; =." 'b 90 - 98 % ., cõy $:
B) Quang ; =." 'b 90 - 95 % ., cõy $:
C) Quang ; =." 'b 80 - 85 % ., cõy $:
D) Quang ; =." 'b 80 - 95 % ., cõy $:
18) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 > thực vật C4 B) C3 = 1/2 thực vật C4
19) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :
A) Làm cho cõy khụng B) Làm cho cõy hộo,
C) Làm cho cõy F phỏt $g D) Cõy phỏt
20) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
C) chất nền của lục lạp D) màng trong ti thể
21) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6
22) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
23) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :
C) N ; lipit D) N ; protein
24) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:
C) Nhúm >F CAM D) Nhúm >F C4
25) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?
26) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :
A)
B) Làm cho khớ và khớ O2] thúat ra khụng khớ
C) Làm
D) Làm cho khớ và khớ CO2] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang ; 27) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A) H2O và CO2 B) CO2 và O2 C) C6H12O6 và O2 D) O2 và H2O
28) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l
A) N2 NH3 NH4+ B) NO3- NO2- NH4+
C) NO2- NO3- NH4+ D) NH3 NO3- NH4+
29) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :
A) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy
B) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy
C) / @ vào - , & bờn ngũai #! =. ra
D) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa
30) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
Lop12.net
Trang 4{ ÁN 1 SINH !"# – 11 (NGÀY : 7/11/2009)
Khởi tạo đáp án đề số : 111
-Khởi tạo đáp án đề số : 112
-Khởi tạo đáp án đề số : 113
-Khởi tạo đáp án đề số : 114
Trang 5TRA 1 – !"# : 2009 – 2010
#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
1) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l
A) NH3 NO3- NH4+ B) NO3- NO2- NH4+
C) N2 NH3 NH4+ D) NO2- NO3- NH4+
2) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :
A) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
3) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :
A) Cõy phỏt B) Làm cho cõy khụng
C) Làm cho cõy F phỏt $g D) Làm cho cõy hộo,
4) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) H2 B) CO2 C) CO D) O2
5) [45 2Y\@ sinh :]C là :
A)
B)
C)
D)
6) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6
C) thay ' màu lỏ cõy D)
7) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :
A) B) Rau 4A kờ, cỏc H! rau
C) Lỳa, khoai, A 'F. D) Ngụ, mớa, D : >A D ,.
8) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :
A) Làm cho khớ và khớ CO2] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang ; B) Làm
C)
9) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
A) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng B) chất nhận CO2 đầu tiên
10) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :
A) Quang ; =." 'b 80 - 95 % ., cõy $:
B) Quang ; =." 'b 90 - 98 % ., cõy $:
C) Quang ; =." 'b 80 - 85 % ., cõy $:
D) Quang ; =." 'b 90 - 95 % ., cõy $:
11) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :
A) Vỏch D ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ ra
B) Vỏch dày ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ ra
C) Vỏch dày ra làm cho vỏch D co + nờn khớ ra
12) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:
A) Nhúm >F CAM B) Nhúm >F C3
C) Nhúm >F C4 D) Nhúm >F C4 và CAM
13) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A) O2 và H2O B) CO2 và O2
C) C6H12O6 và O2 D) H2O và CO2
Lop12.net
Trang 614) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
C) độ dày mỏng của lớp cutin D) gió và các ion khoáng
15) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) từ thấp đến cao B) thấp C) rất cao D) cao
16) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN
A)
C) ỏnh gay #! $% D) trỏnh
17) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?
18) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :
A) N ; protein B) N ; cacbohidrat
19) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng B) Cây dễ hút nớc hơn
20) Cõu nào sau M01 là sai?
A) Bún phõn
B)
C) Cõy
D)
21) Lỏ thoỏt :_P 4HUC
A) qua khớ khụng qua ; cutin B) qua toàn
C) qua ; cutin khụng qua khớ D) qua khớ và qua ; cutin
22) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :
A) Quỏ trỡnh U CO2
B)
C) *+ ATP, NADPH và phúng O2
D) Quỏ trỡnh quang phõn li
23) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV
24) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
C) chất nền của lục lạp D) màng trong ti thể
25) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :
A) / @ vào - , & bờn ngũai #! =. ra
B) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy
C) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa
D) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy
26) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH3và NO3- B) NH4+ và NO3- C) NH4+ và NO2- D) NH3và NO2- 27) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :
28) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 = thực vật C4 B) C3 > thực vật C4
29) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
A) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 B) H2O NADPH chu trình Canvin C) NADPH O2 CO2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin 30) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C 4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C 3 4:H @:g nào :
A) Nhu
B) Nhu
C) Nhu
D) Nhu
Trang 7TRA 1 – !"# : 2009 – 2010
#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
1) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV
A) 34 hũa khụng khớ B) Cõn
C) *+ , - D) Tớch
2) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) CO2 B) CO C) H2 D) O2
3) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :
A) Cõy phỏt B) Làm cho cõy F phỏt $g
C) Làm cho cõy khụng D) Làm cho cõy hộo,
4) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :
A) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy
B) / @ vào - , & bờn ngũai #! =. ra
C) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa
D) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy
5) [45 2Y\@ sinh :]C là :
A)
B)
C)
D)
6) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :
A) AM (axitmalic) B) APG (axit photphoglixờric)
7) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :
A) Ngụ, mớa, D : >A D ,. B) Rau 4A kờ, cỏc H! rau
C) D) Lỳa, khoai, A 'F.
8) Lỏ thoỏt :_P 4HUC
A) qua ; cutin khụng qua khớ B) qua khớ khụng qua ; cutin
9) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
A) lục lạp B) các phân tử sắc tố quang hợp
C) màng trong ti thể D) chất nền của lục lạp
10) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :
A) Vỏch dày ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ ra
B) Vỏch D ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ ra
C) Vỏch dày ra làm cho vỏch D co + nờn khớ ra
11) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C3 4:H @:g nào :
A) Nhu
B) Nhu
D) Nhu
12) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A) gió và các ion khoáng B) hàm lợng nớc trong tế bào khí khổng C) nhiệt độ môi trờng D) độ dày mỏng của lớp cutin
13) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Cây dễ hút nớc hơn B) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng
14) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
A) sản phẩm cố định CO2 đầu tiên B) chất nhận CO2 đầu tiên
C) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng D) thời gian xảy ra pha tối
Lop12.net
Trang 815) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 = 1/2 thực vật C4 B) C3 < thực vật C4
C) C3 > thực vật C4 D) C3 = thực vật C4
16) Cõu nào sau M01 là sai?
A) Bún phõn
B) Cõy
C)
D)
17) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH4+ và NO2- B) NH3và NO3- C) NH3và NO2- D) NH4+ và NO3-
18) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :
A) N ; AND B) N ; lipit
C) N ; protein D) N ; cacbohidrat
19) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l
A) NH3 NO3- NH4+ B) NO2- NO3- NH4+
C) NO3- NO2- NH4+ D) N2 NH3 NH4+
20) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :
A)
B) Quỏ trỡnh quang phõn li
C) *+ ATP, NADPH và phúng O2
D) Quỏ trỡnh U CO2
21) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) cao B) từ thấp đến cao C) rất cao D) thấp
22) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:
A) Nhúm >F CAM B) Nhúm >F C4
23) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :
A)
B) Làm cho khớ và khớ O2] thúat ra khụng khớ
C) Làm
D) Làm cho khớ và khớ CO2 ] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang ;
24) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN
A) trỏnh
B) ỏnh gay #! $%
C)
D)
25) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe
26) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :
A) Quang ; =." 'b 80 - 85 % ., cõy $:
B) Quang ; =." 'b 90 - 95 % ., cõy $:
C) Quang ; =." 'b 80 - 95 % ., cõy $:
D) Quang ; =." 'b 90 - 98 % ., cõy $:
27) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?
28) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6
C) thay ' màu lỏ cõy D)
29) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
30) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
C) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin
Trang 9TRA 1 – !"# : 2009 – 2010
#!+,-THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
1) Cõy 2345 6 vựng khụ :<4= >?@ trờn CDE lỏ @:HI45 khụng cú khớ 9:L45 MN
A) trỏnh
B)
C)
D) ỏnh gay #! $%
2) gY bún quỏ 4:PpY phõn cho cõy 2q làm cho :
C) Làm cho cõy khụng D) Cõy phỏt
3) [45 2Y\@ sinh :]C là :
A)
B)
C)
D)
4) Khi @g bào khớ 9:L45 @AH_45 4HUC thỡ :
B) Vỏch dày ra làm cho vỏch D co + nờn khớ ra
C) Vỏch D ra làm cho vỏch dày co + nờn khớ ra
D) Vỏch dày ra làm cho vỏch D cong theo nờn khớ ra
5) Pha @3P trong quang :ZV CDE nhúm hay cỏc nhúm @:bC 7c@ nào C:u TPe4 ra trong chu trỡnh Canvin:
C) Nhúm >F C4 và CAM D) Nhúm >F C4
6) Cỏc nguyờn @3 M<P FHZ45 5o> :
A) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn B) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
7) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) CO B) H2 C) O2 D) CO2
8) Quỏ trỡnh 9:x nitrỏt sW1 ra theo cỏc fHUC nào sau M01l
A) NO2- NO3- NH4+ B) NH3 NO3- NH4+
C) N2 NH3 NH4+ D) NO3- NO2- NH4+
9) Cõu nào sau M01 là sai?
A)
B) Cõy
C)
D) Bún phõn
10) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A) nhiệt độ môi trờng B) độ dày mỏng của lớp cutin
C) gió và các ion khoáng D) hàm lợng nớc trong tế bào khí khổng
11) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng B) Cây dễ hút nớc hơn
C) Trong n ước chứa nhiều khoang chất D) Mùn có các hợp chất chứa nitơ
12) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A) CO2 và O2 B) H2O và CO2 C) O2 và H2O D) C6H12O6 và O2
13) Cỏc tia ỏnh sỏng Mi xỳc @Pg4 quỏ trỡnh :
A) N ; lipit B) N ; AND
14) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
C) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin
Lop12.net
Trang 1015) #:\@ MHZC tỏch ra 9:iP chu trỡnh Canvin MN 9:6P MjY cho @L45 :ZV 5FYC;k_ là :
C) APG (axit photphoglixờric) D)
16) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH4+ và NO2- B) NH4+ và NO3- C) NH3và NO2- D) NH3và NO3- 17) :`45 cõy @:YaC nhúm @:bC 7c@ CAM :
C) Lỳa, khoai, A 'F. D) Ngụ, mớa, D : >A D ,.
18) !Pr4 @HZ45 @:PgY nguyờn @3 khoỏng @:Pg@ 1gY trong cõy @:HI45 fPNY :Pr4 6
A) thay ' màu lỏ cõy B)
19) ^vC F<V cú 4:PpY trong @g bào nào CDE lỏ?
20) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) từ thấp đến cao B) cao C) rất cao D) thấp
21) Vai trũ nào THUP M01 khụng V:WP CDE quang :ZV
A) 34 hũa khụng khớ B) *+ , -
22) dPe4 fPg4 nào THUP M01 khụng cú trong pha sỏng CDE quang :ZV :
A) Quỏ trỡnh quang phõn li
B) *+ ATP, NADPH và phúng O2
C)
D) Quỏ trỡnh U CO2
23) í nào THUP M01 khụng Mt45 7UP vai trũ CDE 2b thúat :_P 4HUC 6 lỏ :
A) Làm
B) Làm cho khớ và khớ O2 ] thúat ra khụng khớ
C) Làm cho khớ và khớ CO2 ] ' Q khụng khớ vào lỏ cung ,; cho quỏ trỡnh quang ; D)
24) Quang :ZV XY1g@ Mn4: bao nhiờu V:j4 @A[> 4[45 2Y\@ cõy @Ao45 :
A) Quang ; =." 'b 80 - 85 % ., cõy $:
B) Quang ; =." 'b 80 - 95 % ., cõy $:
C) Quang ; =." 'b 90 - 95 % ., cõy $:
D) Quang ; =." 'b 90 - 98 % ., cõy $:
25) %b trao MLP 4HUC và thoỏt :_P 4HUC 6 @:bC 7c@ C 4 khỏc 7UP @:bC 7c@ C 3 4:H @:g nào :
A) Nhu
B) Nhu
C) Nhu
D) Nhu
26) Con đờng cố định CO 2 ở thực vật C 4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
C) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng D) chất nhận CO2 đầu tiên
27) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
C) chất nền của lục lạp D) các phân tử sắc tố quang hợp
28) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 = thực vật C4 B) C3 = 1/2 thực vật C4
C) C3 > thực vật C4 D) C3 < thực vật C4
29) Cỏch 4:c4 fPg@ rừ Ar@ 4:\@ @:IP MPN> Cj4 bún phõn là :
A) / @ vào - , & bờn ngũai #! =. ra
B) / @ vào - , & bờn ngũai #! thõn cõy
C) / @ vào - , & bờn ngũai #! lỏ cõy
D) / @ vào - , & bờn ngũai #! hoa
30) Lỏ thoỏt :_P 4HUC
... 7 /11 /2009)Khởi tạo đáp án đề số : 11 1
-Khởi tạo đáp án đề số : 11 2
-Khởi tạo đáp án đề số : 11 3
-Khởi tạo đáp án đề số : 11 4