LUYỆN TẬP LÀM VĂN Tả cảnh Dựng đoạn mở bài, kết bài I/Mục tiêu: HS viết được đoạn mở bài, kết bài của bài văn tả trường em vào buổi sáng.. - Cho HS nhắc lại các kiểu mở bài, kết bài.[r]
Trang 1Tuần 1 LUYỆN TẬP ĐỌC
Quang cảnh làng mạc ngày mùa (Tô Hoài)
I/Mục tiêu: HS đọc diễn cảm bài văn Quang cảnh làng mạc ngày mùa và hiểu được nội dung bài
văn
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra:
2/ Bài mới:
- Cho 1 HS giỏi đọc toàn bài.
- GV cho HS nêu cách đọc diễn cảm toàn
bài
- Cần nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả như:
vàng xuộm, vàng hoe,
- Cho HS đọc diễn cảm theo nhóm, đọc cá
nhân, thi đọc
- Cho HS nêu nội dung của bài văn
- GV nhận xét, dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
Tiết sau viết chính tả bài Quang cảnh làng
mạc ngày mùa đoạn “ Mùa đông…treo lơ
lửng”
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS nêu cách đọc diễn cảm từng đoạn
của bài
- HS đọc từ ngữ vàng xuộm, vàng hoe,
- HS đọc diễn cảm theo nhóm, đọc cá
nhân, thi đọc
- 1 HS nêu
LUYỆN CHÍNH TẢ
Quang cảnh làng mạc ngày mùa (Tô Hoài)
I/Mục tiêu: HS nghe viết đúng chính tả đoạn “Mùa đông treo lơ lửng” trong bài Quang cảnh làng mạc ngay mùa.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: Đọc bài Quang cảnh
làng mạc ngày mùa
2/ Bài mới:
- GV đọc mẫu đoạn viết.
-GV hướng dẫn HS viết bảng con số từ
ngữ khó
- GV đọc cho HS viết bài
- GV hướng dẫn HS chấm chữa bài
- GV chấm 13 lớp nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- GVdặn dò cho tuần sau: Từ đồng nghĩa
- 3 HS
- 2 HS đọc đoạn viết
- HS viết bảng con : sương sa, vàng xuộm, vàng hoe, lắc lư, xoan, cuống, chuỗi,
- HS viết bài
- HS chấm bài theo cặp
- GV chấm 13 lớp
Tuần 2 LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ đồng nghĩa
Trang 2I/Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về từ đồng nghĩa.
II/Các hoạt động dạy và học:
T
G
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: Thế nào là từ đồng
nghĩa? Cho ví dụ
2/ Bài mới:
-GV cho HS nhắc lại khái niệm từ đồng
nghĩa
Bài 1: Điền vào chỗ trống 2 từ đồng nghĩa
với mỗi từ sau:
a/ mênh mông:
b/ chót vót:
c/ lấp lánh:
d/ vắng vẻ:
Bài 2: Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại? Chọn câu trả lời đúng nhất a/cầm b/nắm
c/cõng d/xách -GV nhận xét, dặn dò 3/ Củng cố, dặn dò: - Chuẩn bị bài sau: Tả cảnh - 2 HS - HS làm vào vở - bát ngát, bao la,… - vòi vọi, vời vợi,… - long lanh, lóng lánh,… - hiu quạnh, vắng teo,… - HS trao đổi nhóm đôi, nêu miệng. Đáp án:c
LUYỆN TẬP LÀM VĂN
Tả cảnh
I/Mục tiêu: HS lập được dàn ý tả cảnh đồng lúa chín vào buổi sáng.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ:
Tìm 2 từ láy, 2 từ ghép chỉ màu trắng
2/ Bài mới:
- GV ghi đề bài ở bảng
-GV cho HS nhắc lại dàn bài chung của
bài văn tả cảnh
-GV cho HS dựa vào dàn bài, lập dàn ý đề
văn trên
-GV cho HS nêu miệng dàn ý vừa lập
-GV nhận xét, dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
Chuẩn bị bài sau: Luyện đọc bài Lòng dân
- 2 HS
- HS đọc lại đề
Em hãy lập dàn ý tả cảnh đồng lúa chín vào buổi sáng.
- 2 HS nêu dàn bài chung của bài văn
tả cảnh
- HS dựa vào dàn bài, lập dàn ý đề văn trên
- HS nêu miệng dàn ý vừa lập
Tuân 3 LUYỆN TẬP ĐỌC
Lòng dân (Nguyễn Văn Xe)
Trang 3I/Mục tiêu: HS đọc diễn cảm vở kịch, hiểu ý nghĩa vở kịch.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: Đọc dàn ý đã lập ở
tiết Tập làm văn trước
2/ Bài mới:
- Cho 1 HS giỏi đọc toàn bài.
- GV cho HS nêu cách đọc diễn cảm đoạn
kịch, nêu cách đọc lời của từng nhân vật
- GV cho HS đọc phân vai theo nhóm, sau
đó thi đọc
- GV hỏi: +Đoạn kịch có mấy nhân vật?
+Theo em, dì Năm là người có
đức tích gì? Chọn câu trả lời đúng nhất
a/nhanh trí b/dũng cảm c/yêu nước
d/cả 3 đức tính nêu trên
-GV nhận xét, dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị chính tả bài: Sắc màu em yêu
- HS giỏi đọc toàn bài
- HS nêu cách đọc diễn cảm đoạn kịch, nêu cách đọc lời của từng nhân vật
- HS đọc phân vai theo nhóm, sau đó thi đọc
Đáp án: d
LUYỆN CHÍNH TẢ Sắc màu em yêu (Phạm Đình Ân)
I/Mục tiêu: HS nghe viết đúng 4 khổ thơ đầu của bài “Sắc màu em yêu”.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: Cho HS đọc phân vai
bài Lòng dân
2/ Bài mới:
-GV đọc 4 khổ thơ đầu
-GV hướng dẫn HS viết bảng con số từ
ngữ khó
-GV nhắc nhở cách trình bày các khổ thơ
-GV đọc cho HS viết bài
-GV đọc cho HS soát lại bài, hướng dẫn
HS chấm chữa bài
- GV chấm khoảng 10 bài, nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
- 2 HS đọc lại 4 khổ thơ đầu
- HS viết bảng con số từ ngữ khó: khăn quàng, cao vợi, rực rỡ, hoa sim,
- HS viết bài
- HS chấm chữa bài theo nhóm đôi
Tuần 4 LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I/Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về từ đồng nghĩa.
II/Các hoạt động dạy và học:
Trang 4TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: HS viết lại số từ viết
sai chính tả của tiết trước
2/ Bài mới:
-Cho HS nhắc lại khái niệm về từ đồng
nghĩa
Bài 1:
a/Tìm 2 từ láy, 2 từ ghép chỉ màu trắng
b/Tìm 2 từ láy, 2 từ ghép chỉ màu xanh.
Bài 2: Từ nào dưới đây dùng để tả màu
sắc của hoa? Chọn câu trả lời đúng
a/trắng toát b/trắng bệch
c/trắng lốp d/trắng muốt
Bài 3: Từ nào dưới đây không dùng để tả
màu của quả? Chọn câu trả lời đúng
a/đỏ ối b/đỏ mọng
c/đỏ au d/đỏ ửng
-GV nhận xét, dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập tả cảnh
- HS nêu
- HS nêu miệng
- HS làm vào vở
Đáp án: d
- HS trao đổi nhóm đôi
Đáp án: c
LUYỆN TẬP LÀM VĂN
Tả cảnh
I/Mục tiêu: HS viết được bài văn tả cảnh hoàn chỉnh.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị
làm bài viết của HS
2/ Bài mới:
-GV cho HS nhắc lại dàn bài chung của
bài văn tả cảnh
-GV cho HS chọn 1 trong 3 đề ở phần
kiểm tra viết để làm
+Chú ý: Không làm lại đề đã làm ở tiết
kiểm tra viết( Tiết TLV trước)
-GV thu bài về chấm, dặn dò tuần sau
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau:
- HS đọc 3 đề bài:
1/ Tả cảnh một buổi sáng( hoặc trưa, chiều) trong một vườn cây ( hay trong công viên, trên cánh đồng,…)
2/ Tả một cơn mươa
3/ Tả ngôi nhà của em
- HS chọn 1 trong bài đề trên để làm
Tuần 5
LUYỆN TẬP ĐỌC : Một chuyên gia máy xúc (Hồng Thuỷ)
I/Mục tiêu: HS đọc diễn cảm bài Một chuyên gia máy xúc, hiểu nội dung bài.
II/Các hoạt động dạy và học:
T
Trang 530’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài TLV
trước
2/ Bài mới:
-GV cho HS đọc diễn cảm bài Một
chuyên gia máy xúc.
-GV cho HS làm số câu hỏi sau
Câu 1: Tìm những từ ngữ tả hình dáng
của A-lếch-xây điền vào chỗ trống
a/Vóc người:
b/Mái tóc:
c/Trang phục:
d/Thân hình:
Câu 2: Vì sao anh Thuỷ chú ý đến A-lếch-xây? Chọn câu trả lời đúng nhất a/Vì thấy A-lếch-xây có hình dáng đẹp b/Vì thấy A-lếch-xây có vẻ giản dị, thân mật của một người lao động c/Vì thấy A-lếch-xây xuất hiện đột ngột 3/ Củng cố, dặn dò: - Chuẩn bị bài chính tả Một chuyên gia máy xúc. - 1 HS đọc toàn bài - HS nêu cách đọc diễn cảm từng đoạn của bài - HS luyện đọc theo cặp - HS đọc diễn cảm theo nhóm, đọc cá nhân, thi đọc - 1 HS nêu Đáp án: b LUYỆN CHÍNH TẢ Một chuyên gia máy xúc I/Mục tiêu: -HS nghe viết đúng đoạn văn trong bài Một chuyên gia máy xúc. -Nắm được quy tắc đánh dấu thanh các tiếng có chứa uô/ua II/Các hoạt động dạy và học: TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 30’ 5’ 1/ Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài Một chuyên gia máy xúc. 2/ Bài mới: -GV đọc đoạn viết từ “A-lếch-xây nhìn tôi A-lếch-xây” -GV hướng dẫn HS viết bảng con số từ ngữ khó -GV đọc HS viết bài -GV hướng dẫn HS chấm bài -GV chấm khoảng 10 bài, nhận xét Bài tập: Nêu quy tắc đánh dấu thanh các tiếng sau đây: buồn, của -GV chấm số bài tập, nhận xét 3/ Củng cố, dặn dò: - Chuẩn bị bài sau: Từ đông âm - 2 HS đọc đoạn viết - HS viết bảng con : A-lếch-xây, máy xúc, lắc mạnh, thắm thiết,
- HS viết bài
- HS chấm bài theo cặp
- HS làm vở
Tuần 6 LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ đồng âm I/Mục tiêu:
- HS hiểu thế nào là từ đồng âm, nhận diện được từ đồng âm
- Biết phân biệt nghĩa của từ đồng âm
II/Các hoạt động dạy và học:
Trang 6TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
-GVcho HS nhắc lại thế nào là từ đồng
âm Cho ví dụ
Bài 1: Tìm từ đồng âm trong đoạn thơ
sau:
Bà già đi chợ cầu Đông
Xem một quẻ bói lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói xem quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn
Bài 2: Đặt câu để phân biệt nghĩa của 2 từ
đồng âm giá, vải
-GV chấm số bài, nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: TLV Tả cảnh
- HS nêu miệng từ đồng âm: lợi- lợi
- HS làm bài vào vở:
- Tôi để sách vở trên giá
- Giá của quyển này là 2500 đồng
- Mẹ tôi đi chợ mua vải về ăn
- Mẹ tôi mua vải về may đồ
LUYỆN TẬP LÀM VĂN
Tả cảnh I/Mục tiêu: HS viết được bài văn Tả cảnh hoàn chỉnh.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
-GV cho HS chọn 1 trong 3 đề kiểm tra
viết ở STV-Tập 1
+Chú ý: Không chọn đề đã làm rồi
-HS làm bài, GV thu bài về chấm
-GV nhận xét, dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau:
1/ Tả cảnh một buổi sáng( hoặc trưa, chiều) trong một vườn cây ( hay trong công viên, trên cánh đồng,…)
2/ Tả một cơn mươa
3/ Tả ngôi nhà của em
- HS chọn 1 trong bài đề trên để làm
Không chọn đề đã làm rồi
Tuần 7
LUYỆN TẬP ĐỌC: Những người bạn tốt (Lưu Anh)
I/Mục tiêu: HS đọc diễn cảm bài Những người bạn tốt, hiểu nội dung bài văn.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
-GV cho HS đọc diễn cảm bài văn
-GV cho HS làm số câu hỏi sau:
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS nêu cách đọc diễn cảm từng đoạn
Trang 7Bài 1: Vì sao A-ri-ôn phải nhảy xuống
biển? Chọn câu trả lời đúng nhất
a/ Vì ông không muốn bọn cướp giết hại
b/ Vì ông biết đã có đàn cá heo cướp
mình
c/ Vì ông có khả năng vượt mọi hiểm
nguy trên biển cả
Bài 2: Đàn cá heo đã làm gì để cứu
A-ri-ôn? Chọn những câu trả lời đúng
a/ Bơi đến vây quanh tàu say sưa thưởng
thức tiếng hát của A-ri-ôn
b/ Cứu A-ri-ôn khi thấy ông nhảy xuống
biển
c/ Đưa A-ri-ôn trở về đất liền nhanh hơn
cả tàu của bọn cướp
d/ Báo cho nhà vua biết sự việc A-ri-ôn bị
bọn cướp sát hại trên biển
-GV nhận xét, dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
Chuẩn bị chính tả bài Những người bạn
tốt
của bài
- HS luyện đọc theo cặp
- HS đọc diễn cảm theo nhóm, đọc cá
nhân, thi đọc
- 1 HS nêu miệng BT 1: Đáp án: a
- 1 HS nêu miệng BT 2: Đáp án: a; b; c
LUYỆN CHÍNH TẢ: Những người bạn tốt
I/Mục tiêu: HS nghe viết đúng chính tả đoạn “Hai hôm sau trả tự do cho A-ri-ôn” trong bài
Những người bạn tốt.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
-GV đọc đoạn viết.
-Hướng dẫn HS viết bảng con số từ ngữ
khó
-GV đọc bài cho HS viết
-GV hướng dẫn HS chấm bài, GV chấm
10 bài
Bài tập: Tìm các tiếng có vần ia, iê trong
đoạn trên, nêu cách ghi dấu thanh các
tiếng vừa tìm
3/ Củng cố, dặn dò:- Chuẩn bị bài sau:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
- 2 HS đọc đoạn viết
- HS viết bảng con : A-ri-ôn, gặng hỏi, bịa chuyện,
- HS viết bài
- HS chấm bài theo cặp
- HS làm vở
Tuần 8 LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện tập về từ nhiều nghĩa I/Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu kiến thức về từ nhiều nghĩa.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’ 1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
Trang 85’
-GV cho HS nêu khái niệm về từ nhiều
nghĩa
Bài 1: Từ ngữ nào chứa từ có nghĩa
chuyển có trong mỗi dòng sau?
a/cái lưỡi, lưỡi liềm, đau lưỡi, thè lưỡi
b/nhổ răng, răng cưa, răng hàm, khoa răng
hàm mặt
c/mũi dao, nhỏ mũi, ngạt mũi, thính mũi
Bài 2: Từ cõng nào trong bài thơ sau được
dùng với nghĩa gốc:
Con phà thì cõng ô tô
Chú bộ đội cõng ba lô lên phà
Bố cõng con kịp tới nhà
Nhỡ sông không cõng con phà thì sao?
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau:
- 2 HS nêu miệng
- HS làm bài vào vở: lưỡi liềm; răng cưa; mũi dao
- HS nêu miệng: Từ cõng thứ 2 ( thuộc
dòng thơ thứ 3) được hiểu theo nghĩa gốc
LUYỆN TẬP LÀM VĂN
Tả cảnh (Dựng đoạn mở bài, kết bài) I/Mục tiêu: HS viết được đoạn mở bài, kết bài của bài văn tả trường em vào buổi sáng.
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
- GV cho HS nêu lại dàn bài chung tả
cảnh
- Cho HS nhắc lại các kiểu mở bài, kết bài
- Yêu cầu HS viết đoạn mở bài gián tiếp,
một đoạn kết bài mở rộng cho bài văn tả
ngôi trường vào buổi sáng,
- Cho HS viết bài, sau đó nối tiếp nhau
đọc bài làm của mình
-GV nhận xét,dặn dò
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập giữa kì 1
- Mở bài: trực tiếp, gián tiếp
- Kết bài: mở rộng, không mở rộng
- HS làm bài vào vở
- HS viết bài, sau đó nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
Tuần 9 LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn tập giữa kì 1 I/Mục tiêu: Củng cố các kiến thức, kĩ năng về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và từ nhiều nghĩa II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
-GV cho HS nhắc lại khái niệm về từ đồng nghĩa, từ
trái nghĩa và từ nhiều
Bài 1:Tìm 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau: mênh
mông, vắng vẻ, mơ ước.
Bài 2: Gạch dưới cặp từ trái nghĩa trong mỗi thành
Bài 1: HS làm vào vở
mênh mông, bát ngát,…
Trang 9ngữ, tục ngữ sau:
a/Sớm nắng chiều mưa
b/Yêu nên tốt, ghét nên xấu
c/Của ít lòng nhiều
d/Vào sinh ra tử
Bài 3: Tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thông
minh, hiền lành
Bài 4: Câu nào dưới đây có từ đánh được dùng với
nghĩa xoa hoặc xát lên bề mặt một vật để vật sạch,
đẹp
a/Chị đánh vào tay em
b/Các bác nông dân đánh trâu ra đồng
c/Sau bữa tối ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ
d/Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giày
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau:
Bài 2: HS nêu miêng:
nắng- mưa; yêu- ghét; tốt-xấu; ít- nhiều; vào- ra
Bài 3: HS làm vào vở Bài 4: HS làm khoanh
Đáp án:d
LUYỆN TẬP LÀM VĂN
Ôn tập giữa kì 1 I/Mục tiêu:
- Củng cố những kiến thức, kĩ năng khi làm bài văn tả cảnh.
- HS viết được dàn ý bài văn tả cảnh ngôi trường của em
II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
5’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
-GV cho HS nhắc lại dàn bài chung của
bài văn tả cảnh
-Có mấy cách mở bài, kết bài?
-Đối với bài văn tả cảnh, ta có thể chọn tả
theo những cách nào?
-GV cho HS lập dàn ý bài văn tả cảnh
ngôi trường của em
-Vài HS đọc dàn ý, GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
-Dặn dò ôn tập để thi GK1
- HS nhắc lại dàn bài chung của bài văn
tả cảnh
- Mở bài: trực tiếp, gián tiếp
- Kết bài: Mở rộng, không mở rộng
- HS lập dàn ý bài văn tả cảnh ngôi trường của em
Tuần 10 LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn tập giữa kì 1
I/Mục tiêu:
-Giúp HS củng cố một số kiến thức về từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, nhiều nghĩa II/Các hoạt động dạy và học:
5’
30’
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
- GV cho HS nêu khái niệm về từ đồng
nghĩa, trái nghĩa, đồng âm, nhiều nghĩa
- Cho HS nêu ví dụ
Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa với từ: thông
minh, đẹp, học tập.
- HS nêu khái niệm về từ đồng nghĩa, trái
nghĩa, đồng âm, nhiều nghĩa
- HS nêu ví dụ
Bài 1: HS nêu miệng
- thông minh, sáng dạ,…
Trang 10Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa với từ vàng,
chọn một từ để đặt câu
Bài 3: Xác định từ đồng âm trong những
câu sau:
a/Em Hoa ngồi ngay ngắn bên bàn và bắt
đầu viết
b/Cả lớp sôi nổi bàn về chuyện chuẩn bị
cho cuộc thi văn nghệ sắp tới
Bài 4 Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ
đồng âm: ăn, đi, đứng
3/ Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau:
- đẹp, đèm đẹp,…
- học tập, học hỏi
Bài 2: HS làm vào vở
vàng hoe; vàng mượt, vàng óng,
Bài 3: HS làm vào vở
LUYỆN TIẾNG VIỆT Chữa bài thi giữa kì 1
Tuần 11 LUYỆN TẬP ĐỌC
Chuyện một khu vườn nhỏ (Văn Long) I/Mục tiêu:
- HS luyện phát âm các từ ngữ khó ; Luyện đọc diễn cảm đoạn 3
- Ghi nhớ nội dung của bài
II/Các hoạt động dạy và học:
T
G
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
20’
10’
1/ HĐ1 : Luyện đọc bài
- Luyện phát âm từ khó
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Luyện đọc diễn cảm
2/ HĐ2 : Ghi nhớ nội dung bài
Chọn câu trả lời đúng nhất
a/Ban công nhà Thu là nơi có nhiều đất tốt
- HS đọc cá nhân
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
- Nhiều HS nối tiếp nhau nêu nội dung bài