1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 53 KT Vat li 9

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi: Phần I: Trắc nghiệm khách quan 5 điểm Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng Câu 1: Khi chiếu tia sáng từ không khí vào nước, tia khúc xạ sẽ nằm trong mặt phẳng: A.. Mặt [r]

Trang 1

Tiết: 53 KIỂM TRA : (1 tiết)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Đánh giá được kiến thức của học sinh.

2 Kĩ năng:- Đánh giá được khả năng vận dụng kiến thức của học sinh.

3 Thái độ:- Có ý thức độc lập suy nghĩ, trung thực Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: - Đề kiểm tra

2 HS: - Bút, nháp, thước kẻ …

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

A Ma trận 2 chiều:

Mức độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

Hiện tượng khúc xạ

ánh sáng

2 1

2 1

Tổng 6 3 1 1 5 6 10 10

B Câu hỏi:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

(Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng)

Câu 1: Khi chiếu tia sáng từ không khí vào nước, tia khúc xạ sẽ nằm trong mặt phẳng:

A Mặt phẳng chứa tia tới B Mặt phẳng chứa pháp tuyến tại điểm tới

C Mặt phẳng vuông góc tại điểm tới D.Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

Câu 2: Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ Kết

luận nào sau đây là đúng:

A i > r B i = r C i < r D i = 2r

Câu 3: Thấu kính Hội tụ có đặc điểm :

A Phần rìa mỏng hơn phần giữa C Phần rìa bằng phần giữa

B Phần rìa dày hơn phần giữa D Phần rìa trong suốt hơn phần giữa

Câu 4: Khi chiếu chùm sáng song song qua thấu kính Phân kỳ, chùm tia ló có đặc điểm:

A Phân kỳ và có đường kéo dài đi qua quang tâm B Hội tụ tại tiêu điểm

C Vẫn song song với nhau D Phân kỳ và có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

Câu 5: Vật kính của máy ảnh làm bằng:

A Thấu kính Hội tụ C Thấu kính Phân kỳ

B Gương phẳng D Tấm kính trong suốt

Câu 6: ảnh của 1 vật trên phim trong máy ảnh có đặc điểm:

A Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật B Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

C Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật

Câu 7(1đ): Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Ảnh của 1 vật tạo bởi thấu kính là ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật

Trang 2

Câu 8(1đ): Nối cột A và cột B cho đúng:

A: khoảng cách từ vật  TKHT Nối B: đặc điểm của ảnh

d > 2f 1 a

2 b

3 c

ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

f < d < 2f ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

Phần II: Trắc nghiệm tự luận (5 điểm)

Câu 9 (1đ): Vẽ ảnh A’B’ của AB qua thấu kính Phân kỳ:

Câu 10 (4đ): Cho hình vẽ sau:

a, Vẽ ảnh A’B’ của AB

b, Cho vật cao 2(cm) và cách thấu kính 24 (cm) Tính chiều cao và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính biết tiêu cự của thấu kính là 8 (cm)

C Đáp án + Biểu điểm:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Câu 1 câu 6 : 0,5 điểm/ câu.

Câu 7 (1 điểm): …… phân kỳ …… ảo …….

Câu 8 (1 điểm):

Trang 3

Phần II: Trắc nghiệm tự luận (5 điểm) Câu 9 (1 điểm):

Câu 10 (4 điểm): vẽ đúng được 1 điểm, tóm tắt đúng được 1 điểm, tính đúng được 2 điểm.

a,

b, Tóm tắt:

h = 2cm h’ = ?

d = 24cm

f = 8cm d’ = ?

Giải:

- xét ABFKOF ta có: OF

AF KO

AB

thay số ta được: KO KO 8 KO 1cm

16 2 8

8 24 2

mà KO = A’B’ nên ảnh cao 1cm

- xét ABOA’B’O ta có: A O

AO B

A

AB

' ' ' 

thay số ta được: A'O A'O 12cm

24 1

2

Đáp số: h’ = 1cm ; d’ = 12cm

4 Củng cố:

- Giáo viên thu bài và nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Chuẩn bị cho giờ sau

Ngày đăng: 24/06/2021, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w