1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KTDK TOAN 5 CUOI KI I 20122013 dap an

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8,5m, và diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 17m.. Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đất đó.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LONG MỸ

Trường Tiểu học ………

Lớp: 5

Họ và tên: ………

Thứ ……., ngày …… Tháng …….năm 2012

KIỂM TRA CUỐI KÌ I (2012 – 2013)

Môn: Toán – Lớp 5 Thời gian 40 phút

Điểm từng phần (Bằng số) TS điểm (Bằng chữ) TS điểm Họ và Tên-Chữ kí GK Mã số phách

2.

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – NĂM HỌC : 2012 – 2013

Môn: Toán – Lớp 5

1 Viết các số sau:

a) Ba phần mười : ……… ………

b) Chín phần trăm : ……… ………

c) Năm và bảy phần ba mươi chín : ………

d) Số thập phân gồm bốn mươi đơn vị, sáu mươi bảy phần nghìn:

………

2 Điền dấu(>,<,=) thích hợp vào ô trống :

a) 83,2  83,19 b) 7,843  7,85

c) 48,5  48,500 d) 90,7  89,7

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Chữ số 9 trong số thập phân 3,789 có giá trị là:

A 9 B 109 C 1009 D 10009

b) 7 6

100 viết dưới dạng số thập phân là:

A 7,006 B 7,06 C 7,6 D 76

c) Số lớn nhất trong các số : 9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75 là :

4 Đặt tính rồi tính:

a) 376,08 + 253,61 b) 642, 78 – 213, 47

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

……… ……….

……… ………

……… ………

……… ………

5 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 4m 25cm = ……… m b) 5m2 7dm2 = ……… m2 c) 3 kg 725g = ……… … kg d) 2 tấn 64kg = ……… tấn 6 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8,5m, và diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 17m Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đất đó Giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

7 Tính diện tích hình tam giác MDC (xem hình vẽ) , biết diện tích hình chữ nhật ABCD có CD=25cm, diện tích hình tam giác AMD là 56cm2 AM = 7cm Giải: A 7cm M B ………

………

………

………

………

C D ………

25cm

Đáp án (tham khảo):

56cm2

Trang 3

1 (1đ) Viết đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

a) Ba phần mười : 103

b) Chín phần trăm : 1009

c) Năm và bảy phần ba mươi chín : 5 7

39

d) Số thập phân gồm bốn mươi đơn vị, sáu mươi bảy phần nghìn:40,067

2 (1đ) Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

a) 83,2 > 83,19 b) 7,843 < 7,85

c) 48,5 = 48,500 d) 90,7 > 89,7

3 Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm.

a) D 10009 b) B 7,06 c) A 9,752

4 (2,5đ) Đặt tính và tính đúng :

a) Đặt tính và tính đúng 0.5 điểm

376,08 + 253,61 (kết quả 629,69)

b) Đặt tính và tính đúng 0.5 điểm

642, 78 – 213, 47 (kết quả 429,31)

c) 5,37 (0.5 điểm) d) 172x0,5 : 3x7 (1 điểm)

x 4,6 148 46,5

3222 240

2148 18 5

24,702 0 0

5 (1đ) Viết đúng mỗi câu được 0,25 điểm.

a) 4m 25cm = 4,25 m b) 5m2 7dm2 = 5,07m2

c) 3 kg 725g = 3,725 kg d) 2 tấn 64kg = 2,064 tấn

6 (2 điểm)

Giải:

Diện tích hình vuông là :

17 x 17 = 289 (m2) (0.5 điểm)

Chiều dài thửa ruộng là :

289 : 8,5 = 34 (m) (0.75 điểm)

Chu vi thửa ruộng là :

( 34 + 8,5 ) x 2 = 85 (m) (0.5 điểm)

Đáp số : 85 m (0.25 điểm)

7 (1 điểm)

Giải:

Cạnh AC là :

56 x 2 : 7 = 16 (m) (0.5 điểm)

Diện tích hình tam giác MDC là :

Trang 4

25 ×16

2 = 200 (m2) (0.25 điểm)

Đáp số : 200 m 2 (0.25 điểm)

Ngày đăng: 23/06/2021, 23:56

w