1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TCCS DICLOFENAC 75MG

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 517,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tiêu chuẩn cơ sở thuộc danh mục tài liệu tham khảo hoạt chất diclofenac phóng thích kéo dài 75 mg. Diclofenac được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn chuyên luận diclofenac DDVN, ngoài ra một số tiêu chí định lượng được dựa trên tiêu chuẩn cơ sở tham khảo của phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP

Trang 1

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

(Tiêu chuẩn tham khảo)

Viên nén bao phim phóng thích kéo dài

DICLOFENAC SR 75 MG

Số tiêu chuẩn:

Trang 2

TCCS DICLOFENAC SR 75MG Trang 1/9

Ban hành theo quyết định ngày…… tháng……năm …

1 YÊU CẦU KỸ THUẬT

1.1 Công thức cho một đơn vị thành phẩm

Thành phần Hàm lƣợng (mg/viên) Hoạt chất Natri diclofenac 75

Tá dƣợc Cellulose vi tinh thể 101

Vừa đủ một viên

HPMC 15000

Lactose monohydrat

Tinh bột mì Povidon K30 Magnesi stearat HPMC 615 HPMC 606 PEG 6000 Titan dioxyd

Talc

Oxyd sắt đỏ Ethanol 96%

Nước tinh khiết

1.2 Nguyên liệu

Trang 3

STT Tên nguyên phụ liệu Đạt tiêu chuẩn

Trang 4

TCCS DICLOFENAC SR 75MG Trang 3/9

1.3 Yêu cầu chất lƣợng

1.3.1 Cảm quan

- Viên nén tròn, bao phim màu hồng nhạt, hai mặt phẳng, một mặt có khắc vạch ngang, cạnh và thành viên lành lặn

1.3.2 Độ đồng đều khối lượng

- Khối lượng trung bình ± 5%

1.3.3 Định tính

- Chế phẩm phải thể hiện phép thử định tính của natri diclofenac

1.3.4 Độ hòa tan

Hàm lượng % natri diclofenac, C14H10Cl2NNaO2 hòa tan so với lượng ghi trên nhãn theo thời gian lần lượt là:

Thời gian (giờ) Lƣợng hòa tan (Q%)

1.3.5 Định lượng

- Hàm lượng natri diclofenac, C14H10Cl2NNaO2 trong mỗi viên phải từ 92,5% -

107,5% so với hàm lượng ghi trên nhãn t nh trên khối lượng trung bình viên

1.3.6 Tạp chất liên quan

- Tổng tạp: ≤ 1,5%

Trang 5

2 PHƯƠNG PHÁP THỬ 2.1 Hình thức, cảm quan

- Bằng cảm quan chế phẩm phải đạt các yêu cầu đã nêu

2.2 Độ đồng đều khối lượng

- Thử theo DĐVN IV, phụ lục 11.3

2.3 Định tính (Phương pháp quang phổ hồng ngoại)

- Thử theo DĐVN IV, chuyên luận “Viên nén diclofenac”

- Nghiền 20 viên thành bột mịn Lấy một lượng bột tương ứng với khoảng 150 mg natri diclofenac Thêm 0,5 ml acid acetic và 15 ml methanol, lắc siêu âm Lọc dung dịch qua giấy lọc vào cốc đựng 15 ml nước, xuất hiện tủa Lọc lấy tủa dưới áp suất giảm Rửa tủa lại 4 lần, mỗi lần với 5 ml nước Sấy ở 105oC trong 2 đến 3 giờ Phổ hồng ngoại của tủa đã sấy khô phải phù hợp với phổ hồng ngoại đối chiếu của diclofenac

2.4 Độ hòa tan

- Thử theo USP 36, chuyên luận “Diclofenac sodium extended – release tablets”

2.4.1 Điều kiện hòa tan

- Môi trường hòa tan: 900 ml dung dịch đệm phosphat 0 05 M pH 7,5

điều chỉnh đến pH 7 5 bằng dung dịch NaOH 1 M

- Thiết bị: Cánh khuấy, sử dụng sinker

- Tốc độ quay: 50 vòng/ phút

- Thời gian thử: 1, 2, 4, 6 và 10 h

- Nhiệt độ: 37 0 ± 0 5oC

2.4.2 Tiến hành

Trang 6

TCCS DICLOFENAC SR 75MG Trang 5/9

trường hòa tan lắc đều Bổ sung 10 ml môi trường hòa tan vào mỗi cốc để thử giai đoạn tiếp theo

- Đo độ hấp thụ của dung dịch chuẩn và dung dịch thử ở bước sóng cực đại 276 nm trong cốc đo dày 1 cm dùng môi trường hòa tan làm mẫu trắng

trên nhãn theo thời gian lần lượt là:

Thời gian (giờ) Lƣợng hòa tan (Q%)

2.4.3 Công thức tính

- Nồng độ natri diclofenac thử hút ra ở mỗi thời điểm được t nh theo công thức sau:

s s

i

i C A

A

- Hàm lượng % natri diclofenac, C14H10Cl2NNaO2 được phóng th ch so với hàm lượng ghi trên nhãn được t nh theo công thức sau:

100

1 1

T V C Q

100

1 )

T V C V C

T V C C V C

T V C C C V C

T V C C C C V C

- Trong đó:

A , i A s

: Độ hấp thu của dung dịch thử chuẩn tương ứng từng giai đoạn

C , i C s: Nồng độ (mg/ml) của dung dịch thử chuẩn tương ứng từng giai đoạn

 Vs: Thể t ch dung dịch thử lấy ra ở mỗi giai đoạn (Vs = 10 ml)

 V: Thể t ch môi trường hòa tan trong mỗi cốc hòa tan ban đầu (V= 900 ml)

 T: Hàm lượng lý thuyết của natri diclofenac có trong 1 viên (T= 75 mg)

Trang 7

2.5 Định lƣợng

- Thử theo DĐVN IV chuyên luận “Viên nén diclofenac”

- Dung dịch chuẩn: Cân ch nh xác khoảng 50,0 mg natri diclofenac chuẩn vào bình định mức 100 ml thêm 50 nước lắc đều siêu âm trong 20 phút thêm nước vừa đủ đến vạch lắc đều lọc qua giấy lọc mịn loại bỏ 20 ml dịch lọc đầu Lấy ch nh xác 2 0

ml dung dịch lọc vào bình định mức 100 ml thêm ethanol 96% vừa đủ đến vạch lắc đều

- Dung dịch thử: Cân 20 viên, tính khối lượng trung bình và nghiền thành bột mịn Cân chính xác một lượng bột viên tương ứng với khoảng 50 mg natri diclofenac vào bình định mức 100 ml thêm 50 ml nước, lắc đều siêu âm trong 20 phút thêm nước vừa đủ đến vạch, lắc đều, lọc qua giấy lọc mịn, loại bỏ 20 ml dung dịch lọc đầu Lấy chính xác 2,0 ml dung dịch lọc vào bình định mức 100 ml, thêm ethanol 96% vừa đủ đến vạch, lắc đều

- Đo độ hấp thu của dung dịch chuẩn và dung dịch thử ở bước sóng cực đại 282 nm trong cốc đo dày 1 cm dùng ethanol 96% làm mẫu trắng

- Công thức tính:

Hàm lượng Y% của natri diclofenac, C14H10Cl2NNaO2, so với hàm lượng nhãn t nh theo khối lượng trung bình viên được t nh theo công thức sau:

X (mg) natri diclofenac/viên = W

D

D C m

m A

A

s t t

s s

t   % 

Y(%/nhãn) = X 100

T

Trong đó:

 At, As: lần lượt là độ hấp thu của dung dịch thử chuẩn

 C%: Hàm lượng chuẩn t nh trên nguyên trạng

 mt, ms: Khối lượng cân thử chuẩn (mg)

 D, D: Độ pha loãng mẫu thử chuẩn

Trang 8

TCCS DICLOFENAC SR 75MG Trang 7/9

- Detector UV: 254 nm

- Tốc độ dòng: 1,0 ml/ phút

- Thể t ch tiêm: 10 l

- Pha động: Methanol : Dung dịch đệm (70 : 30)

(Có thể điều chỉnh tỷ lệ pha động nếu cần)

- Dung dịch đệm: Hỗn hợp đồng thể t ch acid phosphoric 0 01 M – natri dihydrophosphat 0 01M Điều chỉnh tới pH 2 5 bằng 2 dung dịch trên

- Dung dịch diethyl phtalat chuẩn gốc: Hút ch nh xác 180 µl diethyl phtalat vào bình định mức 100 ml thêm 50 ml methanol vào lắc đều Điền methanol đến vạch lắc đều (Khối lượng riêng của diethyl phtalat là 1 12 g/ml)

- Dung dịch diclofenac tạp A chuẩn gốc: Cân ch nh xác khoảng 15 mg diclofenac tạp

A chuẩn vào bình định mức 200 ml Thêm khoảng 150 ml methanol vào lắc đều điền methanol đến vạch lắc đều

- Dung dịch độ phân giải: Cân chính xác khoảng 75 mg natri diclofenac chuẩn vào bình định mức 100 ml thêm khoảng 70 ml dung môi pha mẫu lắc đều siêu âm để hòa tan để nguội đến nhiệt độ phòng Thêm ch nh xác 1 0 ml dung dịch diethyl phtalat chuẩn gốc và 10 ml dung dịch diclofenac tạp A chuẩn gốc vào lắc đều Điền dung môi pha mẫu đến vạch lắc đều Lọc qua màng lọc 0 45 m

2.6.2 Tiến hành

- Dung môi pha mẫu: Methanol : H2O (70:30)

- Dung dịch diclofenac tạp A đối chiếu: Hút chính xác 5 0 ml dung dịch tạp A chuẩn gốc vào bình định mức 100 ml điền dung môi pha mẫu đến vạch lắc đều Lọc qua màng lọc 0,45 µm

- Dung dịch tương th ch hệ thống: Cân ch nh xác khoảng 50,0 mg natri diclofenac

chuẩn vào bình định mức 100 ml thêm khoảng 70 ml dung môi pha mẫu lắc đều siêu âm để hòa tan điền dung môi pha mẫu đến vạch Lọc qua màng lọc 0 45 µm

- Dung dịch thử: Cân 20 viên xác định khối lượng trung bình viên nghiền thành bột mịn Cân một lượng bột thuốc tương đương 100 mg natri diclofenac vào bình định mức 200 ml thêm 150 ml dung môi pha mẫu Đun nóng trên nồi cách thủy từ 3 – 5 phút rồi siêu âm trong 20 phút để nguội về nhiệt độ phòng thêm dung môi pha mẫu đến vạch Đặt bình định mức vào chậu nước đá trong 45 phút thỉnh thoảng lắc Lọc phần dung dịch làm lạnh qua màng lọc 0 45 µm Để dịch lọc về nhiệt độ phòng trước khi tiến hành các thử nghiệm tiếp theo

Trang 9

- Khai triển sắc ký: Tiêm lần lượt 10 µl dung dịch diclofenac tạp A đối chiếu dung dịch thử vào hệ thống sắc ký và ghi sắc đồ

- T nh tương th ch hệ thống: Tiêm 6 lần dung dịch tương th ch hệ thống t nh %RSD không quá 2%

- Tiêm 10 µl dung dịch độ phân giải vào hệ thống sắc ký:

Độ phân giải giữa pic diethyl phtalat với pic tạp A không nhỏ hơn 2 2

Độ phân giải giữa pic tạp A với pic natri diclofenac không nhỏ hơn 3 8

2.6.3 Công thức tính

- % tạp bất kỳ có trong 1 viên được t nh theo công thức sau:

% tạp bất kỳ=  100

u s s

u

C

C R R

% tổng tạp = ∑

Trong đó:

 Ru, Rs: diện t ch pic của tạp bất kỳ trong dung dịch thử diện t ch pic của tạp A trong dung dịch chuẩn

 Cu: nồng độ (mg/ml) của natri diclofenac trong dung dịch thử

 Cs : nồng độ (mg/ml) của tạp A trong dung dịch chuẩn

Trang 10

TCCS DICLOFENAC SR 75MG Trang 9/9

3 ĐÓNG GÓI –BẢO QUẢN – HẠN DÙNG

- Đóng gói:

Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng thích kéo dài Vỉ bấm Al – PVC trong Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng th ch kéo dài Vỉ bấm Al – PVC trong Hộp 05 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng th ch kéo dài Vỉ bấm Al – PVC trong Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim phóng th ch kéo dài Vỉ bấm Al – PVC trong

- Bảo quản: Bảo quản nơi khô dưới 30oC Tránh ánh sáng

- Hạn dùng: 36 tháng (kể từ ngày sản xuất)

Ngày đăng: 23/06/2021, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w