Học sinh: hệ thống lại toàn bộ kiến thức giải các bài tập liên quan.. Hoạt động dạy học : Đề trường ra Nội dung kiến thức.[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đánh giá lại toàn bộ quá trình nhận thức của học sinh về các kiến thức vật
lý học kì I lớp 8.
2 Kỹ năng:
- Khái quát, hệ thống, vận dụng giải các bài tập liên quan
3 Thái độ:
- Hứng thú, nghiêm túc, tự giác.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: đề thi.
2 Học sinh: hệ thống lại toàn bộ kiến thức giải các bài tập liên quan.
III Hoạt động dạy học :
( Đề trường ra )
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chuyển động đều –
1 câu 0,5đ
Sự cân bằng lực – quán
1câu 0,5đ
1đ
Áp suất chất lỏng
chất lỏng gây ra
áp suất theo mọi phương Công thức
Tính áp suất chất lỏng , chiều cao cột chất lỏng
3 câu 3,5đ
3đ
Cộng 3câu2,5đ 2 câu1 đ 2,5 đ5câu 3câu4đ 13 câu10đ
MA TRẬN ĐỀ THI
Trang 2Trường THCS Bình An Kiểm tra học kì I năm học 2012 -2013
I HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG CHO CÁC CÂU SAU (4Đ)
Câu 1 : Công thức tính áp suất chất lỏng là:
A p=d*h
B p=d+h
C C P=10*m
D D p=d/h
Câu 2 : Công thức tính áp suất là:
A V=f*s B p=F*s C p=F/S D p=F+s
Câu 3 : Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nâng nó ở ngoài không khí , sở dĩ như vậy là nhờ.
A Lực đẩy của nước
B Lực đẩy của tảng đá
C C.Khối lượng của tảng đá thay đổi.
D D.Khối lượng của nước thay đổi
Câu 4: Vận tốc của một ô tô là 54km/h, nó
tương ứng với :
A 3600m/s B 18m/s C .15m/s
D 36m/s
Câu 5 : Khi có lực tác dụng mọi vật đều
không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì
mọi vật đều có :
A Ma sát B Quán tính C
Trọng lực D Đàn hồi
Câu 6 : Trong các chuyển động sau đây
chuyển động nào là chuyển động đều
A Chuyển động của đầu cánh quạt máy
khi quạt đang chạy ổn định
B Chuyển động của ô tô khi đang khởi
hành
C Chuyển động của đoàn tàu hỏa khi vào
ga
D Chuyển động của vận động viên chạy
cự ly 100m.
Câu 7 Lực đẩy Ác si mét có thể tác dụng lên
các vật nào dưới đây ?
A Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng.
B Vật lơ lửng trong chất lỏng.
C Vật nổi trên mặt chất lỏng
D Cả ba trường hợp trên.
Câu 8 : Công thức tính độ lớn lực đẩy Ác-si-mét là :
A FA=d.V B FA=d/V C FA=d+V
D FA=v.t
II ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG TRONG CÁC CÂU SAU (1,5đ)
Câu 1 Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất
lên ……….bình, mà lên cả………….bình
và các vật ở ………chất lỏng
Câu 2 Một vật nhúng vào trong…………bị
chất lỏng tác dụng một lực đẩy………thẳng đứng Lực này gọi là lực đẩy………
Kí hiệu:…………
Câu 3: Áp lực là lực
………
………
Trang 3……….
III Tự luận (4,5điểm) 1/ Một thùng chứa dầu với độ cao cột dầu là h=100cm a/ Tính áp suất của cột dầu lên đáy thùng Biết trọng lượng riêng của dầu là d= 8000N/m3 (1,5điểm) b/ Nếu thay dầu bằng nước thì cột nước phải có chiều cao là bao nhiêu để tạo ra một áp suất như trên.Biết trọng lượng riêng của nước là d= 10000N/m3 (1điểm) 2/ ( 2 điểm) Một vật có khối lượng 100kg và khối lượng riêng 2700kg/m3 được thả vào một chậu nước Tìm lực đẩy Ác-si-met tác dụng lên vật? Vật bị chìm xuống đáy hay nổi trên mặt nước? Tại sao? Cho trọng lượng riêng của nước là dn = 10000N/m3 BÀI LÀM
ĐÁP ÁN LÍ 8 NĂM 2012-2013 I Mỗi câu trả lời đúng đạt (0,5điểm) Câu 1 A Câu 2 C Câu 3 A Câu 4 C Câu 5 B Câu 6 A Câu 7 D Câu 8 A II Câu 1 đáy , thành, trong lòng (0,5điểm) Câu 2 h ư ớng t ừ d ư ới l ên tr ên theo phương (0,25điểm) Ác-si-met , k í hi ệu
(0,25 đ) C âu 3 l à l ực ép c ó ph ư ơng vu ông g óc v ới m ặt b ị ép (0,5 đ) III 1/ Tóm tắt: h=100cm =1m; a/dd=8000N/m3 ; p= ?N/m2 b/ dnước=10000N/m3; hnước=?m (0,5điểm ghi tóm tắt và đổi đúng) Giải: a/ suất của cột dầu gây ra lên đáy thùng là: P=dd*hd=8000*1=8000N/m2 (1điểm) b/ Chiều cao của cột nước là: p=dnước*hnước nước=p/dnước=8000/10000=0,8m (0,75iểm) Đáp số : p=8000N/m2 ; nước =0,8m (0,25điểm) 2/: ( 2 điểm) Giải Tóm tắt
Trọng lượng của vật ngoài không khí là m = 100 kg
P = 10.m = 10.100 = 1000 N (0,25 đ)
Trang 4D = 2700kg/m3
Thể tích của vật là
dn= 10000N/m3
V = m
D=
100
2700=0 , 037037 m
3❑
đ)
Lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên
vật là
FA = ? FA = dn.V =
đ)
P so sánh FA Vì P >
FA nên vật chìm xuống đáy.(0,5 đ) P> FA Vật chìm
P< FA Vật nổi (0,25 đ)