de thi vat ly 8 ki 2 moi nhat nam hien nay cua ap trung hoc co so de thi vat ly 8 ki 2 moi nhat nam hien nay cua ap trung hoc co sode thi vat ly 8 ki 2 moi nhat nam hien nay cua ap trung hoc co sode thi vat ly 8 ki 2 moi nhat nam hien nay cua ap trung hoc co sode thi vat ly 8 ki 2 moi nhat nam hien nay cua ap trung hoc co so
Trang 1Ngày soạn: 07/12/2017
Ngày giảng: /12/2017
Tiết 19– Tuần 18: KIỂM TRA HỌC KÌ 1
I MỤC TIÊU:
1)
Kiến thức:
Nhằm kiểm tra, đánh giá được mức độ tiếp thu tri thức và rèn luyện kĩ năng của HS theo yêu cầu chuẩn kiến thức kĩ năng của môn Vật Lý
ở trường THCS
2)Kĩ năng:
- Kiểm tra đáng gía được các kĩ năng cơ bản của HS cụ thể là vận dụng được công thức vận tốc v = s/t, Biểu diễn được lực bằng véc tơ, vận dụng công thức Vận dụng được công thức p = d.h đối với áp suất chất lỏng, vận dụng công thức tính lực đẩy Ác-si-mét FA = d.V
3) Thái độ:
- Giáo dục học sinh thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, chuyên cần và có niềm tin khoa học, say mê học tập bộ môn
II
CHUẨN BỊ:
Tên chủ đề
Cộng
1/ Chuyển động
cơ học, vận tốc,
chuyển động
không đều,
chuyển động
đều
C1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ C2 Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động
Trang 2Số câu hỏi C1.7; C2.4 2
(1đ) 10%
2/ Biểu diễn lực,
sự cân bằng lực,
quán tính, lực
ma sát
C.3.Nêu được hai lực cân bằng là gì?
C9 Nêu được tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và
hướng chuyển động của vật
C8 Hiểu được quán tính của một vật là gì?
.C.4 Vận dụng công thức tính
F
S
=
2đ
3 Áp suất, áp
suất chất lỏng,
áp suất khí
quyển
C7 Nhận biết được áp lực là
gì C12 Nêu được áp suất và
đơn vị đo áp suất là gì
C14 Nhận biết áp suất chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào
C6 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển
C10 Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
C13 Hiểu được cách làm thay đổi áp suất
C15 Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng
5.5
Trang 34 Lực đẩy
Acsimet, sự nổi
C11 Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị đo các đại lượng trong công thức
C.5 Nêu được điều kiện nổi của vật
1.5 15%
10
Trang 4PHÒNG GD&ĐT EAH’LEO
Trường:
Họ và tên:
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017-2018 MÔN:VẬT LÝ - LỚP: 8 Thời gian: 45 phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Hãy chọn câu đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái A, B…trong các câu sau:
Câu 1: Khi một vật nổi trong nước điều nào sau đây là đúng ? (Gọi d và d n lần lượt
là trọng lượng riêng của vật và nước)
A d >dn B d < dn
C d = dn D Không có trường hợp nào?
Câu 2:Hành khách ngồi trên ô tô bỗng thấy mình bị nhào về phía trước,vì xe đột ngột A: Tăng vận tốc B : Rẽ sang trái C : Giảm vận tốc D : Rẽ sang phải Câu 3: Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m 2 lên diện tích bị ép có độ lớn là :
C 20cm2 D 0,2cm2
Câu 4 Câu nào dưới đây nói về tốc độ là không đúng?
A.Tốc độ cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động
B Khi tốc độ không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều
C Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài
D Công thức tính tốc độ là v=s/t
Câu 5: Hai lực cân bằng KHÔNG có đặc điểm nào kể sau:
A Cùng phương, ngược chiều B Cùng cường độ
C.Tác dụng vào cùng một vật D Tác dụng lên hai vật khác nhau
Câu 6: Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra ?
A Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ
C Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ
D Đổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên
Câu 7: Chuyển động cơ học là sự thay đổi………
A : Khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc B : Vận tốc của vật
Trang 5C : Vị trí của vật so với vật mốc D : Phương chiều của vật
Câu 8 : Lực nào dưới đây đóng vai trò là áp lực?
A: Lực kéo của con ngựa lên xe B :Trọng lượng của người ngồi trên giường
C : Lực ma sát tác dụng lên vật D :Trọng lượng của bóng đèn treo vào sợi dây
Câu 9 : Lực là nguyên nhân:
A: Thay đổi vận tốc của vật B : Vật bị biến dạng
C Thay đổi dạng quỹ đạo của vật D : Các tác động A,B,C
Câu 10: Khi nói về áp suất chất lỏng, kết luận nào không đúng:
A Trong cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặtphẳng nằm ngang đều bằng nhau
B Trong chất lỏng càng xuống sâu áp suất càng tăng
C Chân đê,chân đập phải làm rộng hơn mặt đê, mặt đập
D Trong chất lỏng càng xuống sâu áp suất càng giảm
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11(1 điểm)
Viết công thức tính lực đẩy Acsimet, ghi rõ các đại lượng?
Câu 12(2,5 điểm)
a) Áp suất là gì?
b) Nêu cách làm tăng áp suất chất rắn?
c) Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 13 (1,5 điểm) Đổ một lượng nước vào trong cốc sao cho độ cao của nước trong cốc
là 12cm
Tính áp suất của nước lên đáy cốc và lên một điểm A cách đáy cốc 4cm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
BÀI LÀM
Trang 6
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÍ 8
I Trắc nghiệm : 5 điểm ( mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
II Phần tự luận : 5 điểm
Câu 11: Fa=d.V
Trong đó Fa: lực đẩy Acsimet (N)
d: trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)
V: thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 12: a) Áp suất là độ lớn của áp lực
trên một đơn vị diện tích bị ép
b) Tăng áp lực giữ nguyên diện tích bị ép
Giữ nguyên áp lực, giảm diện tích bị ép
Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
c) Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào
trọng lượng riêng của chất lỏng
và độ cao cột chất lỏng
0.75 đ
0.25đ 0.25đ 0.5đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Câu 13 : - Áp suất tác dụng lên đáy cốc: p = h.d (0,25đ)
= 0,12.10000 = 1200 (N/m2) (0,25điểm)
- Độ sâu của điểm A so với mặt thoáng: hA = 12 – 4 = 8cm = 0,08m (0,5điểm)
- Áp suất tác dụng lên điểm A: pA = hA.d (0,25điểm)
= 0,08.10000 = 800 (N/m2) (0,25điểm)
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN: GIÁO VIÊN RA ĐỀ