1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Doc1 copy

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 258,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức nào sau đây là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông tại A.. Tính 6/ Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng: A... Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD... Độ dài cạnh DC bằng: 6

Trang 1

Bài 1: Hệ thức lượng về cạnh

Họ tên:………

I. Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào đáp án đúng

1/ Trên hình 1, x bằng:

2/ Trên hình 2, ta có:

A x = 9,6 và y = 5,4 B x = 1,2 và y = 13,8

C x = 10 và y = 5 D x = 5,4 và y = 9,6

3/Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:

A) BA2 = BC CH B) BA2 = BC BH

C) BA2 = BC2 + AC2 D) Cả 3 ý A, B, C đều sai

4/Dựa vào hình 1 Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:

5/ Dựa vào hình 1 Hãy chọn câu đúng nhất:

A)

2 =

B)

AH =AB AC

AB = AH BC

Trang 2

6/ Cho tam giác ABC, đường cao AH Hệ thức nào sau đây là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông tại A Câu nào sau đây đúng:

A

AB AC+ =BC

B

2

AH =HB.HC

C

2

AB =BH.BC

D cả A, B, C đều đúng

7/ Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng

C.3 2 cm

D 36 cm

8/Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 1) Khi đó đường cao AH bằng:

9/ Trong hình 1, độ dài cạnh AC là:

10/ Tìm x trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H.3)

A x = 8 B x = 4 5

C x = 8 2 D x = 2 5

11/ Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A có BC = 6cm, khi đó AB bằng

3

cm 12/ Tìm x trong hình 2:

Trang 3

A

y x

4 16

A x = 8 B x = 4 5

C x = 8 2 D x = 2 5

13/ Tìm y trong hình 2: Hinh 2

A y = 8 B y = 2 5

C y = 8 2 D y = 8 5

II Tự luận

Câu 1: Viết các ệ thức lượng về cạnh trong tam giác vuông

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 và đường cao AH Tính BC,

AH, BH, CH

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông ở A có AB : AC = 2: 3 và BC = 13 cm và đường cao

AH Tính AB, AC, AH, BH, CH

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông ở A có đường cao AH = 6 , BH: CH = 1: 4 Tính AB,

AC, BC, BH, CH

Trang 4

Bài 2: Tỷ số lượng giác

Họ tên: ………

1/ Trong hình 3, ta có: sin α = ?

A B C D

2/ Trong hình 4, ta có: x = ?

A 24 B C D 6

3/ Cũng ở hình 4, ta có: y = ?

A 24 B C D 6

4/ Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:

A 0 B 1 C 2sin 36o D 2cos 54o

5/ Trong một tam giác vuông Biết Tính

6/ Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng:

A sinB = cosC B sin2B + cos2B = 1

C cosB = sin(90o – B) D sinC = cos(90o – B)

7/ Đẳng thức nào sau đây không đúng :

A/ sin370 = cos530 B/ tg 300 cotg 300 = 1

4

3

3 5

3 4

4 5

α =2

cos

3

tg α = ?

5

9

5 3

5 2

1 2

ABC

Trang 5

C/ D/ sinα + cosα = 1.

8/ ∆ABC vuông tại A, AC = 24mm, Kẻ đường cao AH Độ dài đường AH là:

9/ Cho biết tan = 1, vậy cot là:

A/ 1 B/ 0,5 C/ 0,75 D/ 0,667

10/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20cm, BC = 29cm, ta có tanB =

A/ B/ C/ D/

11/Hãy chọn câu đúng nhất ?

A) sin370 = sin530 B) cos370 = sin530 C) tan370 = cot370 D) cot370 = cot530

12/ Cho ∆ABC vuông tại A Câu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?

A) AC = BC.sinC B) AB = BC.cosC

C) Cả hai ý A và B đều đúng D) Cả hai ý A và B đều sai

13/ Dựa vào hình 2 Hãy chọn đáp đúng nhất:

A) cosα

=

3 5

B) sinα

=

3 5

C) tanα

=

3 4

D) cot

α 45

0 0

0

18 cot 72

cos

18

cos

g

=

0 60

ˆ =

B

3

20

20

20

21

29 21

Trang 6

14/ Cho ∆ABC

, A = 900 , B = 580, cạnh a = 72 cm Độ dài của cạnh b bằng :

A 59cm B 60cm C 61cm D Một đáp số khác

15/ Hai cạnh của một tam giác là 8 và 12cm, góc xen giữa hai cạnh đó bằng 300 Diện tích của tam giác này là:

A 95cm2 B 96cm2 C 97cm2 D Một đáp số khác

16/ Biết tgα

= 0,1512 Số đo góc nhọn α

là :

A 8034’ B 8035’ A 8036’ D Một đáp số khác

17/ Trong các câu sau, câu nào sai :

A sin200 < sin350 B sin350 > cos400

C cos400 > sin200 D cos200 > sin350

18/ Cho tam giác ABC vuông ở A BC = 25 ; AC = 15 , số đo của góc C bằng:

A 530 B 520 C 510 D 500

19/sin 590 – cos310 bằng

20/ Cho cosα

= 0,8 khi đó

A tanα

- sinα

= 0,15

B tanα

= 0,6 C cotα

= 0,75 D sinα

= 0,75

21/ Cho α

+ β

= 900, ta có

B.tanα

= α

β

cos

cos

D tanα

cotα

=

Trang 7

H

C B

A

30

5 cm

A sinα

= sinβ

C sin2 α

+ cos2 β

=

2

22/ sin 590 – cos310 bằng

23/ Cho cosα

= 0,8 khi đó

A tanα

= 0,6 B tanα

- sinα

= 0,15

C cotα

= 0,75 D sinα

= 0,75

24/ Cho α

+ β

= 900, ta có

A sinα

= sinβ

B tanα

cotα

=

2

2

C sin2 α

+ cos2 β

= 1

D tanα

= α

β

cos cos

25/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 2) , hệ thức nào sau đây là đúng

A cosC = AC

AB

B tg B = AC

AB

Hình 2

C cotgC =

HC HA

D cotgB = AB

AC

26/ Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm, C = 300 (hình 4),

trường hợp nào sau đây là đúng:

Trang 8

H

C B

A

30

5 cm

A/ AB = 2,5 cm B/ AB =

5 3 2

cm

C/ AC = 5 3cm D/ AC = 5

3 3

cm H.4

27/: Tính:

cos 20 +cos 40 +cos 50 +cos 70

?

A. 1 B 2 C 0 D -1

28/Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (Hình 1), hệ thức nào sau đây là đúng:

A cosC = AC

AB

B tg B = AC

AB

Hình 1

C cotgC =

HC HA

D cotgB = AB

AC

29/ Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 5cm,µC

= 300 (Hình 3) , trường hợp nào sau đây là đúng:

A AB = 2,5 cm B AB =

5 3 2

cm Hình 3

C AC = 5 3cm D AC =

5 3 3

cm

30/ Cho α

là góc nhọn, hệ thức nào sau đây là đúng:

A sin2 α

− cos2 α

= 1 B tgα

= α

α

sin cos

Trang 9

C sin2 α

+ cos2 α

= tgα

.cotgα

D cotgα

= α

α

cos

sin

31/ Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A sin 500 = cos300 B tg 400 = cotg600 C cotg500 = tg450 D sin580 = cos320 45/Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?

A AB.AC = BC.AH ; B BC.BH = AB2 ; C AC2 = HC.BC ; D

AH2 = AB.AC

32/ Cho ∆ABC (

µ 0

A 90 =

) , đường cao AD Biết DB= 4cm, CD = 9cm, độ dài của AD bằng:

A 6cm ; B 13 cm ; C

6 cm

; D

2 13 cm

33/Tam giác ABC vuông tại A, thì tan B bằng:

A

AC

BC

; B

AB AC

; C cotC ; D cosC

34/ Cho tam giác BDC vuông tại D,

µ 0

B 60 =

, DB = 3cm Độ dài cạnh DC bằng:

A 3 cm ; B

3 3 cm

; C

3 cm

; D 12 cm

35/ Tam giác ABC có

A 105 , B 45 ,BC 4

Tính độ dài AB

36/ Tam giác ABC có

A 105 , B 45 ,BC 4

Tính độ dài AC

A. 1,46 B.2.92 C 1 D.2

Trang 10

60o 12

y x

Kiểm tra 1 tiết

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

trong các câu sau;

Câu 1: Trên hình 1, x bằng:

Câu 2: Trên hình 2, kết quả nào sau đây là đúng.

A x = 9,6 và y = 5,4 B x = 1,2 và y = 13,8 (Hình 2)

C x = 10 và y = 5 D x = 5,4 và y = 9,6

Câu 3: Trong hình 3, ta có:

sin α = ?

A

4

3

B

3 5

C

3 4

D.

4 5

(Hình 3)

Câu 4: Trong hình 4, ta có: x = ?

A 24 B 12 3 C 6 3 D 6

Câu 5: Cũng ở hình 4, ta có: y = ?

A 24 B 12 3 C 6 3 D 6

y x

15 9

4

Trang 11

(Hình 4)

Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại A, hệ thức nào sai :

A sin B = cos C B sin2 B + cos2 B = 1

C cos B = sin (90o – B) D sin C = cos (90o – B)

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Giải tam giác vuông ABC

(hình bên) vuông tại A Biết AB = 6cm, AC =

8 cm

(Góc làm tròn đến phút)

Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 12 cm, HC = 9 cm.

a) Tính độ dài HB, BC, AB, AC

b) Kẻ

HD AC (D AC) ⊥ ∈

Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD

Trang 12

ĐỀ SỐ 2

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh chọn một ý đúng nhất, bằng cách

khoanh vào một trong các chữ cái A, B, C, D để trả lời cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: ▲ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 9cm, BC = 25cm, khi đó AB bằng:

Câu 2: Giá trị của biểu thức sin 36° - cos54° bằng:

Câu 3: ▲DEF vuông tại D, biết DE = 25, góc E = 42° ,thì độ dài của cạnh EF bằng bao

nhiêu?

khác

Câu 4: ▲ABC vuông tại B , biết AB =5 , BC = 12 thì số đo của góc C bằng bao nhiêu?

Câu 5: ▲OPQ vuông tại P ,đường cao PH Biết OP = 8, PQ = 15 thì PH bằng khoảng

bao nhiêu?

Câu 6: Cho α β + =90o

, ta có:

A

sin α = sin β

B

2 tan cot

2

sin α + cos β = 1 D

cos tan

cos

β α

α

=

II) PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 1( 1đ 5) Đổi các tỉ số lượng sau đây thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 45°

Sin 60°31´ ; Cos 75°12´ ; Cot 80° ; Tan 57°30´ ; Sin 69°21´ ; Cot

Trang 13

72°25´

Câu 2( 4đ 5): Cho ▲ABC vuông tại A, AH là đường cao biết AB = 21cm, AC=72 cm.

a) Giải tam giác vuông ( Độ dài lấy gần đúng 2 chữ số thập phân, góc làm tròn đến phút )

b) Tính AH; BH ; CH

c) Phân giác BD của góc B ( D thuộc AH ) Tính độ dài AD ; DH

Câu 3( 1,0 đ): Cho ∆ABC nhọn có góc A = 60° Chứng minh rằng :

BC =AB +ACAB AC

ĐỀ SỐ 3

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả

lời đúng:

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?

A AB.AC = BC.AH B BC.BH = AH2

C AC2 = HC.BC D AH2 = AB.AC

2/ Cho ∆ABC, A = 900, đường cao AD Biết DB = 4cm, CD = 9cm, độ dài của AD =

3/ Tam giác ABC vuông tại A, thì tanB bằng:

A

AC

BC

B

AB AC

4/ Câu nào sau đây đúng ? Với α

là một góc nhọn tùy ý, thì:

Trang 14

sin tan

cos

α

α =

α

B

sin cot

cos

α

α =

α

C tanα

+ cotα

= 1 D sin2α

– cos2α

= 1 5/ Cho tam giác BDC vuông tại D, B = 600, DB = 3cm Độ dài cạnh DC bằng:

6/ Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cosin góc kề B cot góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cosin góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề

II/ TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm

1/ Giải tam giác vuông ABC 2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:

a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

b/ Tính: EA×

EB + AF×

FC

Bài 2: (2 điểm) Dựng gócα

biết sinα

= 0,6 Hãy tính tanα

Trang 15

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 (2đ): Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 5cm, AC = 12cm Tính các tỉ số lượng

giác của góc B

Câu 2 (2đ): Cho các tỉ số lượng giác sau: sin250, cos350, sin190, sin470, cos620

a/ Hãy viết các tỉ số lượng giác cosin thành các tỉ số lượng giác sin.

b/ Sắp xếp các tỉ số lượng giác đã cho theo thứ tự tăng dần (có giải thích)

Câu 3 (2đ): Giải tam giác DEF vuông tại D, biết rằng DE = 5cm, DF = 9cm.

Câu 4 (2,5đ): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Biết rằng BH = 64cm, HC =

225cm

a/ Tính độ dài các cạnh AB, AC, AH

b/ Tính các góc nhọn B và C

Câu 5 (1,5đ): Cho ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH (với H ∈ BC)

Biết rằng

3 5

AB

AC =

, tính tỉ số

HB HC

?

Trang 16

ĐỀ SỐ 5 Câu 1 (2đ): Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 7cm, AC = 24cm Tính các tỉ số lượng

giác của góc B

Câu 2 (2đ): Cho các tỉ số lượng giác sau: cos220, sin150, sin470, cos580, sin740

a/ Hãy viết các tỉ số lượng giác cosin thành các tỉ số lượng giác sin.

b/ Sắp xếp các tỉ số lượng giác đã cho theo thứ tự tăng dần (có giải thích)

Câu 3 (2đ): Giải tam giác DEF vuông tại D, biết rằng DE = 10cm, DF = 16cm.

Câu 4 (2,5đ): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Biết rằng BH = 25cm, HC =

144cm

a/ Tính độ dài các cạnh AB, AC, AH

b/ Tính các góc nhọn B và C

Câu 5 (1,5đ): Cho ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH (với H ∈ BC)

Biết rằng

2 3

AB

AC =

, tính tỉ số

HB HC

?

Ngày đăng: 23/06/2021, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w