Kiến thức: - Kiểm tra các kiểm thức cơ bản về: bản vẽ các khối hình học, bản vẽ kĩ thuật, gia công cơ khí, chi tiết máy - Kiểm tra được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh, từ đó gi[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC Kè I
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra cỏc kiểm thức cơ bản về: bản vẽ cỏc khối hỡnh học, bản vẽ kĩ thuật, gia cụng cơ khớ, chi tiết mỏy
- Kiểm tra được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh, từ đú giỏo viờn đỏnh giỏ phõn loại được học sinh
- Qua bài kiểm tra giỏo viờn nắm rừ hơn tỡnh hỡnh học tập của lớp mỡnh để cú phương phỏp giảng dạy sao cho phự hợp
2 Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng ghi nhớ, trỡnh bày và kĩ năng vẽ hỡnh
3 Thỏi độ:
- HS làm bài nghiờm tỳc, tự giỏc và trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Học sinh:
- ễn tập lại toàn bộ kiến thức đó học.
2 Giỏo viờn:
- Đề kiểm tra in sẵn cho mỗi học sinh.
III.MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng
1 Vẽ kĩ thuật 2
1,0
1 2,0
1 2,0
4 5,0 2.Vật liệu cơ
khớ,gia cụng cơ khớ
3 2,0
3 2,0
3 Chi tiết mỏy và
lắp ghộp
1 3,0
1 3,0
3,0
1 2,0
2 5,0
8 10
IV BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA VÀ ĐÁP ÁN.
A.đề bài Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng từ cõu 1 đến cõu 4: Cõu 1 (0,5 điểm) Trờn bản vẽ kĩ thuật hỡnh chiếu cạnh nằm ở vị trớ:
A Bờn trỏi hỡnh chiếu đứng B Trờn hỡnh chiếu đứng.
D Dưới hỡnh chiếu đứng C Bờn phải hỡnh chiếu đứng.
Cõu 2 (0,5 điểm) Hỡnh cắt là hỡnh biểu diễn phần vật thể
A.Tiếp xỳc với mặt phẳng cắt B Ở sau mặt phẳng cắt
C Bị cắt làm đụi D Ở trước mặt phẳng cắt
Cõu 3 (0,5 điểm) Tớnh chất cơ học của vật liệu cơ khớ gồm:
A.Tớnh cứng, tớnh dẻo, tớnh bền B.Tớnh dẻo, tớnh hàn, tớnh rốn
C.Tớnh cứng, tớnh dẻo, tớnh đỳc D Tớnh axớt, tớnh cứng, tớnh dẫn điện
Cõu 4 (0,5 điểm) Cỏc dụng cụ nào sau đõy là dụng cụ gia cụng ?
A ấ tụ , đục B Thước lỏ ,cưa C Cưa ,dũa ,bỳa
Cõu 5 ( 1 điểm) Hóy đỏnh dấu (x) vào ụ trống ở bảng sau một cỏch hợp lý :
Trang 2Tên sản phẩm Kim loại đen Kim loại màu Chất dẻo Cao su Lưỡi cưa
Áo đi mưa
Lõi dây điện
Xăm xe
Phần II : Tự luận: (7 điểm)
Câu 1:(2điểm): Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung nào? Nêu trình tự đọc bản vẽ
chi tiết
Câu 2: (3 điểm): Chi tiết máy là gì? Nêu dấu hiệu nhận biết chi tiết máy Chi tiết
máy gồm những loại nào? Cho ví dụ
Câu 3: (2điểm): Cho vật thể như hình vẽ Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng
và hình chiếu cạnh của vật theo kích thước tuỳ chọn?
B
§ ¸p ¸n vµ biÓu ® iÓm Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Từ câu 1 - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5 ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm :
Tên sản phẩm Kim loại đen Kim loại màu Chất dẻo Cao su
Phần II Tự luận.
Câu 1 ( 2 điểm)
* Bản vẽ chi tiết gồm 4 nội dung: Hình biểu diễn, kích thước,
yêu cầu kĩ thuật và khung tên
* Trình tự đoc bản vẽ chi tiết
B1: Đọc khung tên
B2: Phân tích hình biểu diễn
B3: Phân tích kích thước
B4: Đọc yêu cầu kĩ thuật
B5: Tổng hợp
Câu 2:( 3 điểm)
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện
nhiệm vụ nhất định trong máy
- Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là phần tử có cấu tạo
0,5đ
1,5đ
1,0đ 0,5đ
Trang 3hoàn chỉnh và không thể tháo rời được hơn nữa.
- Chi tiết máy chia làm hai nhóm: chi tiết có công dụng
chung và chi tiết có công dụng riêng
+ Chi tiết có công dụng chung được dùng trong nhiều loại
máy khác nhau.Ví dụ: bulông, đai ốc, bánh răng, lò xo được
dùng trong nhiều loại máy khác nhau
+ Chi tiết có công dụng riêng chỉ dược dùng trong các máy
nhất định.Ví dụ: trục khuỷu, kim máy khâu, khung xe đạp chỉ
dược dùng trong các máy nhất định
Câu 3: (2 điểm)
0,5đ 0,5đ 0,5đ
- mỗi hình chiếu đúng cho 0,5đ
- Bố cục cân đối 0,5 điểm
V.NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV nhận xét về ý thức, thái độ làm bài và rút kinh nghiệm trong các giờ kiểm tra sau
VI.RÚT KINH NGHIỆM: