•C - GV nhận xét chung * HĐ 2: Nhận biết được điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình .Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình.Biết cộng, trừ số tròn chục.. Giải bài tóan có phép cộn[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 25
TOÁN
LUYỆN TẬP
NGÀY:
Lớp: Một/
I/ MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục
- Biết giải toán có phép cộng
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Nội dung bài học, bài tập và trò chơi , phiếu học tập
2/ Học sinh : Bảng con , vở bài tập bộ toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
Trừ các số tròn chục
- Yêu cầu
Nhận xét - đánh giá
3/ BÀI MỚI : Luện tập
* HĐ 1: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm
các số tròn chục Giải toán có phép cộng
- Bài 1: Đặt tính rồi tính
- GV yêu cầu
- GV tổ chức
- Gv nhận xét chung
- Bài 2: Số
- Yêu cầu
Hát
- 2 HS thực hành bảng lớp
30 70
¿− 20 ¿− 40
10 30
( lớp theo dõi – nhận xét – bổ sung )
- Lắng nghe – nhắc lại
Cá nhân
- HS đọc nội dung bài toán
- Lớp t hiện trò chơi “ Rung chuông vàng”
Trang 2-GV sửa bài ở bảng
- GV nhận xét chung
- Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s
- GV đọc từng câu
- Gv nhận xét chung
- Bài 4 : Giải toán có lời văn
- Yêu cầu
+ 1 chục cái bát ta còn gọi là bao nhiêu cái
bát ?
-Yêu cầu
- GV nhận xét – đánh giá
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Dặn HS về nhà thực hành bài tập ở vở bài
tập , xem lại bài vừa học
- Chuẩn bị bài : Điểm ở trong, điểm ở
ngoài một hình
- Nhận xét chung - nhắc nhở
¿−
70 50
20 ; −
80 40
40 ; −
60 30
30 ; −
40 10
30 ; −
90 50
40 ; −
90 40
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑50
- Cá nhân đọc nội dung bảng vừa hoàn thành ( lớp theo dõi – nhận xét )
Nhóm đôi
- HS đọc yêu cầu – nội dung bài toán
- HS thực hành ở phiếu
-30
+10
- Đổi phiếu – kiểm tra chéo
- HS tự sử sai ở phiếu ( nếu có )
Cá nhân
- Vài cá nhân đọc nội dung bài toán
- Cá nhân thực hiện đưa thẻ đúng sai a) 60cm – 10cm = 50 s b) 60cm – 10cm = 50cm đ c) 60cm – 10cm = 40cm s
Nhóm
90
Trang 3- Cá nhân đọc nội dung
- 2 HS phân tích đề + 1 chục cái bát ta còn gọi là 10 cái bát
- Thực hành thi đua theo nhóm
Số cái bát nhà Lan có tất cả là
20 + 10 = 30 ( cái bát ) Đáp số : 30 cái bát
- Treo bảng – kiểm tra chéo – nhận xét
- Nhận việc
- Nhận xét tiết học
Trang 4KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 25
TOÁN
ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
NGÀY:
Lớp: Một/
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
- Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình
- Biết cộng, trừ số tròn chục
- Giải bài tóan có phép cộng
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Thẻ sô, hình mẫu
2/ Học sinh :
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
Luyện tập
- Yêu cầu
Nhận xét - đánh giá
3/ BÀI MỚI :
Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
* HĐ 1: Nhận biết được điểm ở trong , điểm
ở ngoài một hình
- Vẽ mẫu
(GV dùng thước •N
day theo các
cạnh của hình
vuông và hướng
dẫn HS quan sát )
- Vẽ điểm A ( ở trong hình vuông )
- GV vẽ điểm N ( ở ngoài hình vuông )
Hát
- 2 HS thực hành bảng lớp + Đặt tính rồi tính : 70 - 40 , 90 – 60
- Lớp thực hành bảng con
- Lắng nghe – nhắc lại
Lớp
- Theo dõi
- HS nhận diện và chỉ vào phần bên trong và phần bên ngoài của hình vuông
- Phát hiện: Điểm A ở trong hình vuông
( vài cá nhân nhắc lại )
- Phát hiện: ĐiểmN ở ngoài hình vuông
•A
Trang 5- GV vẽ bảng
•P
- GV nhận xét chung
- Yêu cầu
- GV nhận xét chung
* HĐ 2: Nhận biết được điểm ở trong , điểm
ở ngoài một hình Biết vẽ một điểm ở trong
hoặc ở ngoài một hình.Biết cộng, trừ số tròn
chục Giải bài tóan có phép cộng
- Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s
- GV đọc từng câu
•D
- GV nhận xét chung – đánh giá
- Bài 2
a) Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông
Vẽ 4 điểm ở ngoài hình vuông
b) Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn
Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn
- Phát hiện : Điểm O ở trong hình tròn, điểm P
ở ngoài hình tròn
( Vài cá nhân nhắc lại )
- Lắng nghe
- Cá nhân thực hành vẽ 2 điểm ở trong và 2 điểm ở ngoài hình tam giác ( bảng lớp)
•P •C
- Đọc kết quả vẽ
Cá nhân
Cá nhân
- Quan sát hình – thực hành + Điểm A ở trong hình tam giác : đ + Điểm B ở ngoài hình tam giác : s + Điểm E ở ngoài hình tam giác : đ + Điểm C ở ngoài hình tam giác : đ + Điểm I ở ngoài hình tam giác : s + Điểm D ở ngoài hình tam giác : đ
Nhóm đôi
- Đọc yêu cầu bài tập – thực hành phiếu •E
•B
•P
•A
•D •A
•O
•A •B
•I
•M •A
•D •C
•H •N
•M
Trang 6- Nhận xét phiếu
- Bài 3 : Tính
- Yêu cầu
- GV nhận xét chug – đánh giá
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Gv tổ chức trò chơi : Ai nhanh ai đúng
+ Nội dung : Giải toán có lời văn ( bài 4 )
+ Nhóm thực hiện nhanh,đúng → thắng
- Nhận xét - đánh giá trò chơi
- Dặn HS về nhà thực hành bài tập ở vở bài
tập , xem lại bài vừa học
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
- Nhận xét chung - nhắc nhở
- Đổi phiếu – kiểm tra chéo – nhận xét
Nhóm
- Đọc yêu cầu
- Thực hiện theo nhóm
20 + 10 + 10 = 40 60 – 10 – 20 = 30
30 + 10 + 20 = 60 60 – 20 – 10 = 30
30 + 20 + 10 = 60 70 + 10 – 20 = 60
- Kiểm tra chéo nhận xét
- Thực hành thi đua theo nhóm
Số nhãn vở hoa có tất cả là :
10 + 20 = 30 ( nhãn vở ) Đáp số : 30 nhãn vở
- Nhận việc
- Nhận xét tiết học
Trang 7KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 25
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
NGÀY:
Lớp: Một/
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cấu tạo số tròn chục
- Biết cộng , trừ số tròn chục
- Biết giải toán có một phép cộng
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Phiếu học tập , thẻ từ
2/ Học sinh : Bảng con , vở bài tập bộ toán
III/. HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
Điểm ở trong , ở ngoài một hình
- Yêu cầu
Nhận xét - đánh giá
3/ BÀI MỚI : Luện tập chung
* HĐ 1: Biết cấu tạo số tròn chục Biết
cộng , trừ số tròn chục Biết giải toán có
một phép cộng
- Bài 1: Viết ( theo mẫu )
- Yêu cầu
- Hướng dẫn mẫu
- Gv nhận xét chung
- Bài 2:
- Yêu cầu
Hát
- 2 HS thực hành vẽ theo yêu cầu •N •E ( lớp theo dõi – nhận xét – bổ sung )
Cá nhân
- HS đọc nội dung bài toán
- Theo dõi - HS thực hiện ở phiếu + Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị + Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị + Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
- Cá nhân đọc nội dung bài vừa hoàn thành ( lớp theo dõi – nhận xét )
Nhóm đôi
- Cá nhân đọc yêu cầu – nội dung bài toán
- Cá nhân thực hành ở phiếu
•A •C
Trang 8-Sửa bài ở bảng - nhận xét chung
- Bài 3:
a) Đặt tính rồi tính
- GV tổ chức
- Gv nhận xét chung
b) Tính nhẩm
- GV nhận xét chung
- Bài 4 : Giải toán có lời văn
- Yêu cầu
- GV nhận xét – đánh giá
4/ CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- Dặn HS về nhà thực hành bài tập ở vở bài
tập , xem lại bài vừa học
- Chuẩn bị bài : Các số có hai chữ số
- Nhận xét chung - nhắc nhở
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
9 13 30 50
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
80 40 17 8
- Đổi phiếu – kiểm tra chéo
- HS tự sử sai ở phiếu ( nếu có )
Cá nhân
- Đọc yêu cầu, nọi dung bài tập
- Lớp thực hiện trò chơi “ Rung chuông vàng”
+¿
¿ ¿70 20 +¿
90 ;¿20 70 +¿
90 ;¿80 30 +¿
50 ;¿80 50
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑
❑30
- Đọc kết quả bài làm
- HS thực hành ở phiếu - đố vui
50 + 20 = 70 60cm + 10cm = 70cm
70 – 50 = 20 30cm + 20cm = 50cm
70 – 20 = 50 40cm – 20cm = 20cm ( lớp theo dõi – nhận xét )
Nhóm
- Cá nhân đọc nội dung
- 2 HS phân tích đề
- Thực hành theo nhóm
Số bức tranh cả hai lớp vẽ được là
20 + 30 = 50 ( bức tranh ) Đáp số : 50 bức tranh
- Treo bảng – kiểm tra chéo – nhận xét
- Nhận việc
Trang 9- Nhận xét tiết học
Trang 10KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 25
TOÁN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 NGÀY:
Lớp: Một/