Bài 31đ Điểm kiểm tra toán của một tổ học tập được cho trong bảng sau: Điểm số x Tần số n.. Biết điểm trung bình của cả tổ là 6,6.[r]
Trang 1Họ và tên:………KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013 )
Lớp:… SBD: …… Môn: Đại số 7 ( Bài số 3 - Tiết 52 )
Thời gian làm bài: 45 phút
………
Điểm Họ, tên,chữ kí Tổng số tờ:……
Giám khảo1:
Giám khảo 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC: (01) Bài 1: Cân nặng của 30 gói hàng( tính tròn đến kg) trong thùng hàng được ghi lại như sau: 32 36 30 32 32 36 28 30 31 28 32 30 32 31 31 40 28 31 31 32 31 32 31 32 30 32 31 32 32 30 a) (1đ) Dấu hiệu ở đây là gì? b) (2đ) Lập bảng “Tần số” và nhận xét c) (2đ) Tính số Trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu d) ( 2đ) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bài 2: (2đ) Trung bình cộng của tám số là 17 Do thêm số thứ chín nên tổng của chín số là 244.Tìm số thứ chín? Bài 31đ) Điểm kiểm tra toán của một tổ học tập được cho trong bảng sau: Điểm số (x) 4 5 7 8 9 Tần số (n) 1 * 2 3 * N = 10 Biết điểm trung bình của cả tổ là 6,6 Hãy điền các giá trị thích hợp vào ô trống ( được đánh dâu * ) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
MÃ PHÁCH
MÃ PHÁCH
Trang 2Họ và tên:………KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013 )
Lớp:… SBD: …… Môn: Đại số 7 - ( Bài số 3 - Tiết 52 )
Thời gian làm bài: 45 phút
………
Điểm Họ, tên,chữ kí Tổng số tờ:…
Giám khảo1:
Giám khảo 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC: (02) Bài 1: Số cân nặng của 30 bạn ( tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau: 31 36 30 30 32 36 31 30 31 28 32 32 32 31 31 40 28 31 28 32 30 32 31 32 32 32 31 32 32 30 a)( 1 đ) Dấu hiệu ở đây là gì? b) ( 2đ) Lập bảng “Tần số” và nhận xét c) ( 2đ) Tính số Trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu d) ( 2đ) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Bài 2: ( 2đ) Tổng của chín số là 235 Do thêm số thứ mười nên trung bình cộng của mười số là 26.Tìm số thứ mười ? Bài3: ( 1đ) Điểm kiểm tra toán của một lớp được cho trong bảng sau: Điểm số (x) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 0 0 2 * 10 12 7 6 4 1 N = * Biết điểm trung bình của cả lớp là 6,06 Hãy điền các giá trị thích hợp vào ô trống ( được đánh dâu * ) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
MÃ PHÁCH
MÃ PHÁCH
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 - BÀI SỐ 3 – tiết 52
Thu thập số liệu thống kê, tần
Bảng Tần số các giá trị của dấu
2 2
2 2
2 2 1 5
1 2 1 1 6 10
Tỷ lệ
1
20%
Ghi chú: a) Đề được thiết kế với tỉ lệ 10% nhận biết + 60% thông hiểu + 20% vận dụng (1) + 10% vận dụng(2).
+ 100% đề các câu đều là tự luận
b) Cấu trúc bài gồm 6 câu
c) Số lượng câu ý là: 6 câu
Vinh Giang, ngày 28 tháng 01 năm 2013
Ban giám hiệu Tổ trưởng CM Người lập
Duyệt Duyệt
Nguyễn Thị Ty Nguyễn Văn Thành
Trang 4
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ( Đề 01 )
( Đáp án này gồm 01 trang)
Câu 1: Dấu hiệu cần tìm ở đây là: Cân nặng ( tính tròn kg) của mỗi gói hàng 1
Câu 2: + Bảng tần số:
+ Nhận xét: Tuy có 30 giá trị của dấu hiệu nhưng chỉ có 6 giá trị khác nhau Giá trị bé nhất là
28, giá trị lớn nhất là 40 Giá trị có tần số cao nhất là 32 có tần số n = 11
khối lượng các gói hàng tập trung vào khoảng 31kg – 32 kg là chủ yếu
1
1
Câu3 - Ta có biểu đồ sau:
n
x
2 4 6 8 10 12
3
28
5
32
11
36 1
2
Câu4 Áp dụng công thức tính số trung bình công của dấu hiệu,ta có:
X = 28 3+30 5+31 8+32 11+36 2+40
Mốt của dấu hiệu bằng: M0 = 32
1
1
Câu5 Tổng của tám số là: 17 8 = 136
Số thứ chín là: 244 – 136 = 108
Trả lời: Số thứ chín là 108
1 1
Câu6 Gọi tần số tương ứng với giá trị 5 là x; của giá trị 9 là y
Điều kiện: x, y nguyên dương và x + y < 10
Theo bài toán, ta có: 4 + 5x + +14 + 24 + + 9y = 6,6 10
Hay 42 + 5x + 9y = 66 => 5x + 9y = 12 (1)
Và 1 + x + 2 + 3 + y = 10 Hay 6 + x + y = 10 => x + y = 4 suy ra y = 4 – x (2)
Từ (1) và (2) suy ra x = 3 và y = 1
Ta có bảng sau:
0,25 0,25 0,25
0,25
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ( Đề 02 )
( Đáp án này gồm 01 trang)
Trang 5Câu Nội dung Điểm
Câu 1 Dấu hiệu ở đây là: Cân nặng ( tính bằng kg) của mỗi học sinh. 1
Câu) Từ bảng số liệu ta lập được bảng Tần số:
1
1
Câu3
(1đ)
- Ta có biểu đồ sau:
n
x
2
4
6
8
10
12
3
28
5
32
11
36 1
2
Câu4
(2đ ) Áp dụng công thức tính số trung bình công của dấu hiệu,ta có:
X = 28 3+30 5+31 8+32 11+36 2+40
Mốt của dấu hiệu bằng: M0 = 32
1
1
Câu5 Tổng của mười số là: 26 10 = 260
Vậy số thứ mười là: 260 – 235 = 25
Trả lời: Số thứ mười là: 25
1 1
Câu6 Gọi tần số tương ứng của giá trị 4 là x; Số các giá trị của dấu hiệu N là y Với x< y và x, y
nguyên dương
Theo bài toán , ta có: 2 + x + 10 + 12 + 7 + 6 + 4 + 1 = y Hay x + 42 = y (1)
Và 3.2 + 4x + 5.10 + 6.12 + 7.7 + 8.6 + 9.4 + 10 = 6,06.y Hay 4x + 271 = 6,06y (2)
Từ ( 1) và (2) ta tính được x = 8 và y = 50
Ta có bảng sau:
0,25 0,25 0,25 0,25