1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de hsg hoa 9 1112

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 477,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất rắn còn lại trong ống đợc hòa tan trong một lợng vừa đủ axit HCl, thu đợc dung dÞch B vµ cßn l¹i 2,56 gam chÊt r¾n kim lo¹i M kh«ng tan2. LÊy 1/10 dung dÞch B cho t¸c dông víi dung [r]

Trang 1

PHòNG GD&ĐT cẩm giàng Đề THI CHọN HọC SINH GIỏI HUYệN

MÔN: HóA HọC LớP 9 Năm học 2011-2012 (Thời gian làm bài: 150 phút)

Câu 1 (2 điểm)

1 Trình bày phơng pháp hoá học để tách riêng các muối từ hỗn hợp chất rắn gồm BaCl2, FeCl3 và AlCl3

2 Có 3 lọ đựng 3 chất rắn KCl, NH4NO3, Ca(H2PO4)2 Hãy nhận biết mỗi lọ bằng

ph-ơng pháp hoá học

Câu 2(2 điểm)

1 Nhiệt phân một lợng MgCO3, sau một thời gian thu đợc chất rắn A và khí B Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH đợc dd C Dung dịch C vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH Hoà tan chất rắn A bằng HCl d thu đợc khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D đợc muối khan E Điện phân nóng chảy E thu đợc kim loại M

Xác định các chất A, B, C, D, E, M Viết phơng trình hoá học

2 Phi kim R hợp với oxi tạo ra oxit cao nhất có công thức là R2O5 Trong hợp chất của

R với hiđro thì R chiếm 82,35% khối lợng Xác định tên nguyên tố R và viết công thức của

R với hiđro và oxi

Câu 3(2 điểm)

1 Nêu và giải thích hiện tợng khi:

- Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

- Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4

2.Viết phơng trình hoá học xảy ra khi cho: kim loại Ba lần lợt vào các dung dịch NaHCO3 , NaHSO4 , AlCl3 , AgNO3

Câu 4 (2 điểm)

1 Hấp thụ 5,6 lít khí CO2 (đkc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M nhận đợc dung dịch A Hỏi trong A chứa muối gì với lợng bằng bao nhiêu?

2 Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe , FeO,

Fe3O4 , Fe2O3 đun nóng thu đợc 64 gam sắt, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 d đợc 40 gam kết tủa Tìm m?

Câu 5 ( 2 điểm)

Nung 16,2 gam hỗn hợp A gồm các oxit MgO, Al2O3 và MO trong một ống sứ rồi cho luồng khí H2 đi qua ở điều kiện thí nghiệm H2 chỉ khử MO với hiệu suất 80% Lợng hơi nớc tạo ra chỉ đợc hấp thụ 90% vào 15,3 gam dung dịch H2SO4 90%, kết quả thu đợc dung dịch H2SO4 86,34%

Chất rắn còn lại trong ống đợc hòa tan trong một lợng vừa đủ axit HCl, thu đợc dung dịch B và còn lại 2,56 gam chất rắn kim loại M không tan

Lấy 1/10 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thì thu đợc 0,28 gam oxit

1) Xác định kim loại M.

2) Tính % theo khối lợng các chất trong hỗn hợp A.

(Cho biết: K= 39, Na= 23, Ba= 137, Ca = 40, Mg= 24, Al= 27, Fe= 56, Zn= 65,

Cu= 64, S = 32, C= 12, O= 16, H= 1, Cl= 35,5)

đề THI CHọN HọC SINH GiỏI HUYệN

MÔN: HóA HọC LớP 9 Năm học 2011-2012

1 1 Cho hỗn hợp 3 muối vào cốc đựng dd NH3 d

FeCl3 + 3NH3 + 3H2O  Fe(OH)3  + 3NH4Cl AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3  + 3NH4Cl

0,25

Trang 2

- Lọc tách Fe(OH)3, Al(OH)3 cô cạn dd rôì nung nóng ở nhiệt độ cao tách đợc BaCl2

NH4Cl  

o

t

NH3 + HCl

- Cho hỗn hợp Fe(OH)3, Al(OH)3 vào dd NaOH d Al(OH)3 + NaOH   NaAlO2 + 2H2O Fe(OH)3 không phản ứng lọc tách ra cho tác dụng với dd HCl d, cô

cạn đợc FeCl3

Fe(OH)3 + 3HCl   FeCl3 + 3H2O

- Sục CO2 d vào dd NaAlO2 lọc tách kết tủa Al(OH)3 rồi cho tác dụng với dd HCl d và cô cạn đợc AlCl3

NaAlO2 + CO2 + 2H2O   Al(OH)3  + NaHCO3 Al(OH)3 + 3HCl   AlCl3 + 3H2O

0,25 0,25

0,25

0,25

2 Trích mỗi lọ 1 it làm mẫu thử rồi hoà tan vào nớc

- Dùng Na2CO3 nhận ra Ca(H2PO4)2 vì tạo kết tủa trắng CaCO3

Na2CO3 + Ca(H2PO4)2   CaCO3 + 2NaH2PO4

- Dùng AgNO3 nhận ra KCl vì tạo kết tủa trắng AgCl AgNO3 + KCl   AgCl + KNO3

- Dùng NaOH nhận ra NH4NO3 vì tạo khí có mùi khai NH3 NaOH + NH4NO3   NaNO3 + NH3 + H2O

0,25 0,25 0,25

Mg MgCO3  t0

MgO + CO2 A: MgO, MgCO3 , B: CO2

CO2 + NaOH  Na2CO2 + H2O C: Na2CO3, NaHCO3

CO2 + NaOH  NaHCO3

Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 + NaCl NaHCO3 + KOH  Na2CO3 + K2CO3 + H2O MgO + HCl  MgCl2 + H2O D: MgCl2

MgCO3 + HCl  MgCl2 + H2O + CO2 E: MgCl2

Mg MgCl2   dpnc

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

2

Fe -Gọi hoá trị của R trong hợp chất với hiđro là n => CTHH là RHn

- Ta có

R

%R 100 82,35

R n  R4,67n

- Vì n là hoá trị nên chỉ nhận các giá trị 1 ,2, 3 …

- Với n=3, R=14 => R là nitơ, kí hiệu là N -CT của R với hiđro là NH3, với oxi là N2O5

0,25 0,25 0,25

Al(OH)3  + NaOH  NaAlO2 + H2O

0,25 0,25

Trang 3

xanh) nhạt dần đồng thời xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam

NaOH + CuSO4  Cu(OH)2  + Na2SO4

2/ Ba + 2 H2O  Ba(OH)2 + H2 

- Ba(OH)2 + 2 NaHCO3  BaCO3  + Na2CO3 + 2 H2O

Nếu Ba(OH)2 d : Ba(OH)2 + Na2CO3  BaCO3 + NaOH

- Ba(OH)2 + 2 NaHSO4  BaSO4  + Na2SO4 + 2 H2O

Nếu Ba(OH)2 d : Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + NaOH

- 3 Ba(OH)2 + 2 AlCl3  2Al(OH)3  + 3 BaCl2

Nếu Ba(OH)2 d : Ba(OH)2 + 2Al(OH)3  Ba(AlO2)2 + 4 H2O

- Ba(OH)2 + 2 AgNO3  Ba(NO3)2 + 2AgOH 

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

2

1/nCO2 = 5,6: 22,4= 0,25 (mol)

Nnn nKOH =

400 1 1000

x

= 0,4 ( mol)

X Ta có: 1<

0.4 0.25< 2  Sản phẩm tạo 2 muối

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O (1)

x 2x x

CO2 + NaOH  NaHCO3 (2)

y y y

Gọi số mol của CO2 trong PTHH 1, 2 lần lợt là x, y

Ta có x+y = 0,25

2x + y = 0,4

Giải ra ta đợc x= 0,15 , y = 0,1

mNa 2CO3= 0,15 x 106= 15,9 g

mNaHCO 3= 0,1 x 84 = 8,4 g

mmuối = 15,9+8,4= 24,3 g

2/ PTHH FeO + CO

o

t

  Fe + CO2

Fe2O3 + 3 CO

o

t

  2 Fe + 3 CO2

Fe3O4 + 4 CO

o

t

  3 Fe + 4 CO2

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O

nCaCO 3= 40:100= 0,4 mol

T Theo các PTHH trên nO trong các oxit = nCaCO 3= 0,4 mol

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

nO=0,4 x 16 = 6,4 gam

m = 64+ 6,4 = 70,4 gam

Trang 5

5 1

2

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

1/ Xác định M:

Gọi a mol là số mol của MgO; b mol là số mol của Al2O3; c mol là

số mol của MO

Ta có: mA mMgO mAl O2 3 mMO 40.a 102.b c M 16     16,2

0,25

Trang 6

Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa.

Ngày đăng: 22/06/2021, 22:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w