1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HGS lop 5 512

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm 4 điểm Mỗi bài tập dới đây có kèm một câu trả lời A, B, C, D là đáp số kết quả tính.. Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng..[r]

Trang 1

PHềNG GD&ĐT SễNG MÃ

TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CAI

(Thớ sinh khụng được viết vào đõy)

HỘI THI HỌC SINH GIỎI

ĐỀ THI CÁ NHÂN MễN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Năm học 2012-2013

(Kỳ thi ngày 01 thỏng 02 năm 2013)

Dành cho học sinh lớp 5

Số Phỏch (do chủ tịch HĐT ghi)

MÃ ĐỀ 512

1

2

Bằng chữ:

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi bài tập dới đây có kèm một câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số kết quả tính ) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.

Bài 1 : (0,5 điểm) Thương của phộp chia 3 : 7 được viết dưới phõn số là:

A

7

3

10

4 7

Bài 2: (0,5 điểm) Viết vào chỗ chấm:

Hai phõn số cú cựng mẫu số, phõn số nào ……… thỡ phõn số đú bộ hơn

Bài 3: (0,5 điểm) Phõn số bộ hơn

3

4 là:

A

9

7

19

2 3

Bài 4: (0,5 điểm)

Một miếng đất hỡnh chữ nhật cú chu vi 210m, chiều rộng bằng

2

5 chiều dài Hỏi miếng đất đú cú diện tớch bằng bao nhiờu?

Bài 5: (0,5 điểm) 6cm2 = ………… m2

Số thớch hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 2

A

6

6

6

6 1000

Bài 6: (0,5 điểm) Hỗn số 3

1

6 được viết dưới dạng phân số là:

A

19

6

18

3 6

Bài 7: (0,5 điểm) Hoà có hai cái bánh, Hoà cho Hùng một cái bánh nguyên và

1

4cái bánh còn lại Hỏi Hùng nhận được bao nhiêu cái bánh?

A

1

4 cái bánh B

3

3 cái bánh C

1 1

4 cái bánh D

3 1

4 cái bánh

Bài 8: (0,5 điểm) Hình dưới đây có bao nhiêu hình thang?

A 1 hình thang

B 2 hình thang

C 3 hình thang

D 4 hình thang

II Phần tự luận (16 điểm)

Bài 1: Tìm x: (2 điểm)

a) x – 13,4 = 2,56 x

5

………

………

b) x + 4,5 = 1,3 x 52

………

………

Bài 2 : Tính nhanh ( 2 điểm) a) 14,72 x 6 + 14,72 x 4 ………

Trang 3

………

………

b) 32,63 x 17 – 32,63 x 7 ………

………

………

………

Bài 3: (6 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15km và chiều rộng bằng 2 3 chiều dài Tính diện tích sân trường với đơn vị đo là mét vuông, là héc-ta

Trang 4

Bài 4: (6 điểm) Cha hơn con 36 tuổi 5 năm trước tuổi cha gấp 5 lần tuổi con Tính tuổi của cha và tuổi của con hiện nay

(Lưu ý: Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi)

PHIẾU SOI ĐÁP ÁN LỚP 5

I Phần trẵc nghiệm

Trang 5

MÃ ĐỀ 512 MÃ ĐỀ 512

Phần 2

Bài 2 (Mỗi phép tính đúng 1 điểm)

a) x – 13,4 = 2,56 x 5

x – 13,4 = 12,8

x = 12,8 + 13,4

x = 26,2

a) x + 4,5 = 1,3 x 52

x + 4,5 = 67,6

x = 67,6 – 4,5

x = 63,1

Bài 1

a) 14,72 x 6 + 14,72 x 4 = 14,72(6 + 4) = 14,72 x 10 = 147,2 ( 1 điểm)

b) 32,63 x 17 – 32,63 x 7 = 32,63(17 - 7) = 32,63 x 10 = 326,3 ( 1 điểm)

Bài 4

Ta có sơ đồ

Chiều dài:

Trang 6

Chiều rộng 5, 15km = 150m

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: (0,25 điểm)

3 + 2 = 5 (phần) (0,5 điểm) Chiều dài sân trường hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

150 : 5 x 3 = 90 (m) (1 điểm) Chiều rộng sân trường hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

150 – 90 = 60 (m) (1 điểm) Diện tích sân trường hình chữ nhật là: (0,25 điểm)

90 x 60 = 5400 (m2) (1,5 điểm)

5400(m2) = 0,54 ha (0,75 điểm)

Đáp số: 5400(m 2 ) = 0,54 ha (0,25 điểm)

Ta có sơ đồ tuổi bố và con 5 năm trước:

Tuổi con:

Tuổi cha:

Theo sơ đồ ta có hiệu phần bằng nhau là: (0,5 điểm)

5 – 1 = 4 (phần) (1 điểm) Tuổi con hiện nay là: (0,25 điểm)

36 : 4 + 5 = 14 (tuổi) (1,5 điểm) Tuổi của cha hiện nay là: (0,25 điểm)

14 + 36 = 40 (tuổi) (1,5 điểm)

Đáp số: Tuổi con 14 (0,5 điểm)

Tuổi cha 40 (0,5 điểm)

Ngày đăng: 22/06/2021, 18:36

w