CHƯƠNG 2 : CACBOHIĐRAT Câu 16: Dung dịch X có các các tính chất sau : - Tác dụng với CuOH 2 tạo dd phức màu xanh lam - Tác dụng với dd AgNO3/NH3 - Tham gia phản ứng thuỷ phân khi có xúc [r]
Trang 1ĐỀ 01 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính oxi hóa B Bị oxi hóa C Tính axit D Bị khử.
Câu 2 Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol no đơn chức ( cả axit
Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Este được dùng làm dung môi.
B Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có nguồn gốc từ chất béo.
C Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit tạo nên nó vì có phân tử khối(M) lớn hơn.
D Chất giặt rửa tổng hợp bị mất tác dụng giặt rửa trong nước cứng.
Câu 7 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 8 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng
tráng gương là
Câu 9 Polime có cấu trúc mạng không gian ( mạng lưới) là
Câu 10 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat ( biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90% ) Giá trị của m là
Câu 11 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu.
Câu 12 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A.Thủy phân B Tráng gương C Hòa tan Cu(OH)2 D Trùng ngưng.
Câu 13 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A II, III và IV B I, II và IV C I, III và IV D I, II và III.
Câu 14 Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 15 Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng thép Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại
bị gỉ nhanh Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A Ancol etylic B Dây nhôm C Dung dịch muối ăn D Dầu hoả.
Câu 16 Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2 N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
1
Trang 2B H2 N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C H2 N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D H2 N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 17 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
Câu 20 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, thu được 13,2 gam CO2 Tên gọi của X là
Câu 21 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ tằm B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ nilon-6,6.
Câu 22 Thủy phân một loại chất béo không chứa axit béo tự do cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%(giả sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 23 Chất có khả năng tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 24 Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 25 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa
đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 26.Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3 H9N D C3H7N
Câu 27 Chất X có công thức phân tử C4 H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức
C2H3O2Na Tên gọi của X là
A Metyl axetat B Etyl fomat C Etyl axetic D Etyl axetat.
Câu 28 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối tương ứng của chúng là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.
Câu 29 Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 30 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 31 Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
Câu 32 Phát biểu nào sau đây sai
A Kim loại Xesi là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại
B Kim loại vonfam có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại
C Kim loại vàng dẻo nhất trong tất cả các kim loại
D Kim loại bạc có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại
II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
2
Trang 3A.Theo chương trình chuẩn ( 8 câu từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33 Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2 O + CO → 2Ag + CO2.
Câu 34 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15 H31COONa và etanol B C17 H35COOH và glixerol.
C C15 H31COOH và glixerol D C17 H35COONa và glixerol.
Câu 35 Cho 4,5 gam etylamin (C2 H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.
Câu 36 Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc) Phần
% khối lượng của Al trong hỗn hợp là
Câu 37 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4 H11N là
Câu 38 Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic.
B Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic.
C Tơ nitron ( tơ olon) từ acrilonnitrin
D Tơ capron từ axit -minocaproic
Câu 40 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6 H5NH2 B C2 H5OH C H2 NCH2COOH D CH3NH2.
B.Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41 Xà phòng hóa hoàn toàn 89 gam chất béo X bằng dung dịch KOH thu được 9,2 gam glixerol và m gam
Câu 43 Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?
A.[Ag(NH3 )2]OH B Cu(OH)2 , t0 thường C CH3 OH/HCl D H2 (Ni, t0).
Câu 44 Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành phần phần % khối lượng của hợp kim
là
A 80% Al và 20% Mg B 81% Al và 19% Mg.
Câu 45 Chọn câu sai trong các câu sau.
A Trong dung dịch, mantozơ có cấu tạo dạng mạch hở.
B Muối natri, kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C Để nhận biết các dung dịch glucozơ, glixerol, anđehit axetic, có thể dùng một thuốc thử.
D Axit glutamic dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.
Câu 46 Khi pin điện hóa Zn-Pb phóng điện, Pb2+ di chuyển về:
C Cực âm và bị oxi hóa D Cực dương và bị khử.
Câu 47 Cho anilin tác dụng với các chất sau: dung dịch Br2 , H2, CH3I, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, HNO2.
Số phản ứng xảy ra là
Câu 48 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm:
3
Trang 4A Fe(NO3 )2 B Fe(NO3 )3.
B Fe(NO3 )3 và AgNO3 dư D Fe(NO3 )2 và AgNO3 dư.
ĐỀ 02
001: Chất nào sau đây KHÔNG phản ứng với dung dịch brom
002: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
005: Chất nào sau đây là este?
006: Để phân biệt 4 chất lỏng: glixerol, glucozơ, etanal, anbumin ta có thể dùng:
007: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôitrong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
010: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
011: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
012: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là
4
Trang 5013: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
014: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
015: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B dung dịch Br2 C dung dịch NaOH D kim loại Na.
016: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
017: Chất béo là trieste của axit béo với
018: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
019: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
020: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
021: Có các chất sau đây: anilin , etyl axetat , glucozơ , saccarozơ , tinh bột , axit amino axetic Số chất tham gia phản ứng
thủy phân trong môi trường axit là:
022: Nối một sợi dây gồm 1 đoạn Fe và 1 đoạn Zn Hiện tượng nào sau đây xảy ra chỗ nối 2 đoạn dây khi để lâu ngày
trong không khí ẩm?
023: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
024: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 16,4 gammuối Giá trị của m là
025: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột →X →Y → Etyl axetat, X và Y lần lượt là
A glucozơ, ancol etylic B ancol etylic, andehyt axetic.
026: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
5
Trang 6A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol.
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COOH và glixerol
027: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit , đun nóng tạo α- aminoaxit Chất đó là :
028: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trùng hợp B trao đổi C oxi hóa – khử D trùng ngưng.
029: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
030: Dầu béo để lâu bị ôi thiu do thành phần nào trong chất béo đã bị oxi hóa bởi oxi không khí?
031: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
032: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:
033: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
034: Chất hữu cơ X không tác dụng Na, tác dụng NaOH và có phản ứng trùng hợp tạo polime Công thức cấu tạo phù
hợp tính chất của X là
A H2N-CH2-COOH B CH2=CH-COOH C CH3-COO-C2H5 D CH3-COO-CH=CH2
035: Etyl axetat là tên gọi của hợp chất có CTCT :
036: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2
B 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
C C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O
D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
037: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Sự học như hành châu nghịch thủy- Không tiến , át lùi
038: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy dẻo nhất là
6
Trang 7039: Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
040: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A MgSO4 và ZnCl2 B AlCl3 và HCl C FeCl2 và ZnCl2 D FeCl3 và AgNO3
041: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần từ trái sang phải là
044: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
046: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điề chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A Cu2+ + 2e → Cu B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu → Cu2+ + 2e D 2Cl- → Cl2 + 2e
047: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là:
048: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
PHẦN ÔN TẬP HỌC KỲ I
CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
Câu 1: Để chuyển hóa một số dầu ăn thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A hidro hóa dầu ăn(xt Ni) B cô cạn dầu ăn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh dầu ăn ở nhiệt độ thấp D xà phòng hóa bằng NaOH
Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đượckhối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,24 gam C 18,38 gam D 17,80 gam
7
Trang 8Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (C,H,O) cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dungdịch sau phản ứng thu được 24,6 gam muối khan Công thức phân tử của X là
A (CH3COO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4 C C3H5(COOCH3)3 D (HCOO)3C3H5
Câu 4: Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic và axit oleic (có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được tối đa mấy loại trieste?
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,55 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X,Y cần 150 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phảnứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo của 2 este X,
Y là
A C3H7COOCH3, C2H5COOCH3 B HCOOCH3, HCOOC2H5.
C C2H5COOCH3, C2H5COOCH3 D CH3COOCH3, CH3COOC2H5
Câu 6: Cho sơ đồ sau: X Y X M (C4H8O2) Vậy M có thể là
A etyl axetat B metyl propionat C n-propyl fomiat D axit n-butyric
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH?
A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
B tác dụng với Na cho số mol khí gấp 2,5 lần số mol glucozơ
C tạo dung dịch phức xanh lam với Cu(OH)2 theo tỉ lệ 1 : 5
D tạo ra este chứa 5 gốc axit trong phân tử
Câu 8: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam
C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 50%) Giátrị của m là
Trang 9A 21,8 B 14,2 C 19,8 D 21,6
Câu 11: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo ra muối
và rượu là
Câu 12: Este metyl acrilat có công thức là
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 13: Trong các công thức sau đây, công thức nào của lipit?
A C3H5(COOC15H31)3 B C3H5(OCOC4H9)3 C C3H5(COOC17H35)3 D C3H5(OCOC17H33)3
Câu 14: Trong cơ thể, chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A NH3, CO2, H2O B NH3 và CO2 C CO2, H2O D NH3, H2O
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp?
A đều được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dung dịch kiềm
B Chất tẩy rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường
C Xà phòng là hỗn hợp muối natri (kali) của axit béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa
D đều có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn
CHƯƠNG 2 : CACBOHIĐRAT
Câu 16: Dung dịch X có các các tính chất sau :
- Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd phức màu xanh lam
- Tác dụng với dd AgNO3/NH3
- Tham gia phản ứng thuỷ phân khi có xúc tác là axit hoặc enzim
Vậy, dung dịch X chứa chất tan nào trong các chất dưới đây ?
A hồ tinh bột B saccarozơ C glucozơ D mantozơ
Câu 17: Cho các chuyển hoá sau:
9
Trang 10A xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon monooxit
C tinh bột, glucozơ và khí cacbonic D tinh bột, glucozơ và ancol etylic
Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam mantozơ và saccarozơ có tỉ lệ mol là 1:3 Lấy toàn bộ sản phẩm thuỷ phân cho tácdụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a mol kết tủa, còn nếu cho toàn bộ lượng sản phẩm này tác dụngvới dung dịch brom thì đã có b gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị a, b lần lượt là
kết tủa đỏ gạch
Vậy X không thể là
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm sacarozơ và mantozơ Thuỷ phân hỗn hợp X thu được glucozơ và fructozơ theo tỷ lệ mol 3:
1 Tỷ lệ mol của sacarozơ và mantozơ trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 11B Trong phân tử saccarozơ có chứa nhóm –OH hemiaxetal.
C Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit
D đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng
Câu 24: Cho các chất và dung dịch chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, mantozơ, tinh bột và axit fomic Sốchất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Câu 25: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5
C CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH D CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,
Câu 26: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
C Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
CHƯƠNG 3: AMIN-AMINO AXIT- PROTEIN
Câu 27: Cho 0,11 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làmxanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là