Viết được công thức tính dạng năng lượng khi đèn điện, bếp hiện tượng đơn giản liên quan điện trở tương đương đối với điện, bàn là, nam châm điện, động tới điện trở của dây dẫn.. đoạn mạ[r]
Trang 1ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HK I – NH 2012-2013
MƠN VẬT LÍ 9 BẢNG TRỌNG SỚ:
nội dung tổng số tiết lí thuyết tỉ lệ thực dạy trọng số
TÍNH SỐ CÂU
HỎI CHO MỖI
CHỦ ĐỀ
nội dung trọng số số lượng câu Điểm THỜI GIAN
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN VẬT LÍ LỚP 9.
Tên chủ đề
TC
Chương 1
Điện học
21 tiết
1 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì
2 Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở
3 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở
4 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau
5 Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động
cơ điện hoạt động
6 Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất
ba điện trở thành phần
7 Vận dụng được công thức R
=
l S
và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn
8 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan
9 Vận dụng được các công thức
P = UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
10 Vận dụng được định luật Ôm và công thức R =
l S
để giải bài toán về mạch điện
sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong
đó có mắc biến trở
Số câu hỏi
2 (2.5') C1.1; C3.2
1 (8') C2.13
2 (2.5') C4.3; C5.4
4 (5') C6.6,8 C9.10,12
1 (12') C6,8,9.15
2 (2.5') C10.7,1 1
12
Chương 2
Điện từ
học
8 tiết
11 Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm
12 Biết sử dụng la bàn để tìm hướng địa lí
13 Mô tả được hiện tượng chứng
tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính
14 Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường
15 Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại
16 Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba
Trang 3yếu tố khi biết hai yếu tố kia.
Số câu hỏi
2 (2,5') C11.5 C12.9
1 (5') C13,14.14
1 (5') C15,16.16
4
Trang 4ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HK I : 2012 – 2013
MƠN VẬT LÍ 9
A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: 0,25 đ/ câu
Câu 1 Đơn vị đo của điện trở là :
Câu 2 Cơng thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp là:
A RTĐ = R1 – R2 B RTĐ = R1 + R2
C RTĐ = R1 x R2 D RTĐ = R1 = R2
Câu 3.Dùng loại dây dẫn nào sau đây mắc vào đèn để đèn sáng mạnh nhất? Biết 4 loại dây cĩ cùng
tiết diện, cùng vật liệu và mắc vào đèn đều được
A.dài 5m. B dài 50m C dài 150m D dài 500m
Câu 4 Khi quạt điện đang quay thì điện năng được biến đổi thành những dạng năng lượng nào?
A.cơ năng, quang năng C.cơ năng, điện năng
B.cơ năng, nhiệt năng D.nhiệt năng, hố năng
Câu 5 Khi đặt hai cực từ cùng tên của hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ
A.đứng yên B.chuyển động C Hút nhau D.đẩy nhau.
Câu 6 Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 3; R2 = 6 mắc song song với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch cĩ giá trị là:
Câu 7 Một dây dẫn bằng đồng dài 60m , tiết diện 0,3mm2 thì cĩ điện trở là bao nhiêu? Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 m
Câu 8.Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 = 30; R2 = 60 mắc nối tiếp với nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch cĩ giá trị là:
Câu 9.La bàn là dụng cụ dùng để :
A.Xác định tốc độ giĩ C.Xác định nhiệt độ
B.Xác định phương hướng D.Xác định độ ẩm
Câu 10 Trên một bàn là điện cĩ ghi 220V – 5A.Cơng suất định mức của bàn là này là bao nhiêu ?
Câu 11.Một bĩng đèn cĩ ghi 220V – 44W được mắc nối tiếp với một biến trở Biết cả hai cùng
hoạt động bình thường Tính cường độ dịng điện chạy qua biến trở?
Câu 12 Một bĩng đèn cĩ ghi 220V- 75W, khi đèn sáng bình thường thì điện năng sử dụng của đèn
trong 1 giờ là
A 75kWh B 7,5kWh C 0,75kWh D 0,075kWh.
B TỰ LUẬN (7đ )
Câu 13 Phát biểu và viết hệ thức của định luật Ơm? ( 2 đ)
Câu 14.Mơ tả 1 hiện tượng chứng tỏ nam châm cĩ tính chất từ ? Làm thế nào đề biết một mơi
trường cĩ từ trường tồn tại hay khơng? (1,5đ )
Trang 5Câu 15 Hai điện trở R1 = 10 , R2 = 20 được mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện cĩ hiệu điện thế 12V
a)Tính điện trở tương đương của đoạn mạch? ( 0,5đ )
b)Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỡi điện trở ? ( 1đ )
c)Mắc thêm R3 = 15 song song với hai điện trở trên Tính nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch trong 10phút? (1đ )
Câu 16 Xác định lực từ tác dụng lên đoạn CD và AB của khung dây ? Cho biết chiều quay của
khung dây? (1đ )
V Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm
A TRẮC NGHIỆM 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 13 (2 điểm)
Trang 6-Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và
tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
Hệ thức : I= U
R Trong đó : U: đo bằng vôn ( V ) ; R: đo bằng ôm () ; I: đo bằng ampe ( A )
1 điểm
1 điểm
Câu 14: (1.5 điểm)
-Khi đưa nam châm lại gần các vật bằng sắt, thép hay các vật liệu từ khác thì nam châm sẽ hút
các vật này
-Dùng nam châm thử đặt vào mơi trường đĩ, nếu nam châm thử khơng chỉ theo hướng bắc nam
( cĩ lực từ tác dụng lên nam châm thử) thì mơi trường đĩ cĩ từ trường, ngược lại nếu nam châm
thử vẫn chỉ hướng bắc nam thì mơi trường đĩ khơng cĩ từ trường.
Câu 15: (2,5 điểm)
a)Điện trở tương đương của đoạn mạch là :
Ta có : Rtđ = Rd + Rđ = 10 + 20 = 30 ()
b)Hiệu điện thế giữa hai đầu mỡi điện trở
Ta cĩ : R1 nối tiếp R2 nên I1 = I2 = I = U
R = O,4 ( A )
=>U1 = I R1 = 0,4 10 = 4 ( V )
=>U2 = I R2 = 0,4 20 = 8 ( V )
c)Nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch trong 10 phút là :
Ta có : Q = R.I 2 t = U2
R t
Thay : R = R1 R2
U = 12V
t = 10ph = 600s
Ta được : Q = 8640 J
Đáp số : 30 () ; 4V ; 8V ; 8640J
Câu 16: 1 điểm
*Trên đoạn AB lực F1 hướng lên vuơng gĩc với trang giấy
Trên đoạn DC lực F2 hướng xuống vuơng gĩc với trang giấy
*Khung dây quay ngược chiều quay của kim đồng hồ
0,75 điểm 0,75 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5đ 0,5đ
*Lưu y :
+Học sinh giải cách khác đúng vẫn được trọn sớ điểm.
+Thiếu lời giải, đáp sớ, sai đơn vi : trừ 0,25đ cho mỡi phần.
HẾT