1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De thi HK I 20112012

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong số các nguyên tử có cấu hình electron cho dưới đây, nguyên tử khó nhường electron là nguyên tử nào?. Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar là: AA[r]

Trang 1

TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2011-2012

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể phát đề

Họ tên học sinh:……….Số báo danh:………

(Học sinh làm bài trên giấy thi)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1 Trong số các nguyên tử có cấu hình electron cho dưới đây, nguyên tử khó nhường electron là nguyên tử nào?

A 1s22s2p63s23p64s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p2 D 1s22s22p5

Câu 2 Ar có 3 đồng vị: 1840

Ar (99,63 %); 1838

Ar (0,06 %); 1836

Ar (0,31 %) Khối lượng nguyên

tử trung bình của Ar là:

Câu 3 Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe 3+ , S trong SO 3 , P trong PO42− lần lượt là:

A +5; +6; +3; 0 B 0; +3; +5; +6 C 0; +3; +6; +5 D +3; +5; 0; +6 Câu 4 Phân tử CO 2 không bị phân cực là do:

A Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là liên kết ion.

B Liên kết trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị.

C Phân tử CO2 có hai liên kết C=O đối xứng nhau.

D Liên kết giữa phân tử oxi và cacbon không phân cực.

Câu 5 Tổng các hệ số cân bằng trong phản ứng dưới đây bằng bao nhiêu?

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Câu 6 Khi cho 23 gam Na vào nước dư, thì số mol nguyên tử H tạo ra là?

Câu 7 Một nguyên tố R mà nguyên tử có cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của R có dạng?

Câu 8 Xét các phản ứng phân hủy sau đây, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?

(1) 2KMnO 4t o K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

(2) MgCO 3t o MgO + CO 2

(3) 2Al(OH) 3t o Al 2 O 3 + 3H 2 O

(4) 2KClO 3t o 2KCl + 3O 2

Câu 9 Xét các phân tử sau: HF; HCl; HBr; HI Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào phân cực mạnh nhất?

Câu 10 Cation là:

A Những nguyên tử đã nhường đi proton B Những nguyên tử đã nhường đi electron

C Những nguyên tử đã nhận thêm proton D Những nguyên tử đã nhận thêm electron Câu 11 Nguyên tố M có Z = 15, tính chất hóa học cơ bản của M là:

MÃ ĐỀ 101

Trang 2

A Tính lưỡng tính B Tính kim loại C Tính trơ D Tính phi kim Câu 12 Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần của:

A Bán kính nguyên tử B Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử

C Số khối hạt nhân nguyên tử D Điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu 13 Chỉ ra phát biểu SAI khi nói về: liên kết trong phân tử HCl

A Các electron liên kết đồng thời bị hút về hai hạt nhân

B Cặp electron dùng chung giữa H và Cl cách đều hai nguyên tử

C Các nguyên tử H và Cl được nối với nhau bởi liên kết cộng hóa trị.

D Phân tử HCl là một phân tử phân cực.

Câu 14 Vai trò của các chất trong phản ứng: 2Fe 3+ + Sn 2+ → 2Fe 2+ + Sn 4+ :

A Fe3+ bị khử và Sn2+ bị oxi hóa B Fe3+ bị khử và Sn2+ bị oxi hóa

C Fe2+ bị oxi hóa và Sn4+ bị khử D Fe2+ bị khử và Sn4+ bị oxi hóa

Câu 15 Một phân tử clo chuyển thành ion clorua bằng cách:

Câu 16 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

Câu 17 Xét các chất sau: H 2 ; HCl; Cl 2 ; N 2 ; H 2 O; NH 3 Chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực?

A HCl; H2O; NH3 B H2; Cl2; N2 C H2; HCl; Cl2 D Cl2; N2; NH3

Câu 18 Cho các nguyên tố sau: 11 Na; 13 Al; 19 K; 12 Mg Dãy có tính bazơ tăng dần là:

A NaOH; KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3 B Al(OH)3; Mg(OH)2; NaOH; KOH

C KOH; NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2 D Mg(OH)2; Al(OH)3; KOH; NaOH

Câu 19 Nhận xét các chất trong phản ứng: 3Fe 3 O 4 + 28HNO 3 → 9Fe(NO 3 ) 3 + NO + 14H 2 O

A Fe3O4 là chất khử. B HNO3 là chất bị oxi hóa.

C Fe3O4 là chất oxi hóa. D HNO3 là chất khử.

Câu 20 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:

C Các nguyên tố s và nguyên tố p D Các nguyên tố d

B PHẦN TỰ LUẬN: (5 Điểm)

Bài 1 (2,0đ): Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa:

a Cu + HNO3 ❑⃗ Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

b Al + HNO3 ❑⃗ Al(NO3)3 + N2O + H2O

Bài 2 (1,5đ): Hoà tan 5,6 g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm liên tiếp nhau vào nước thu được 3,36 lít khí (đktc) và dung dịch A

a Xác định tên 2 kim loại

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà hết dung dịch A

Bài 3 (1đ): Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Tính khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch

Bài 4 (0,5đ): Một nguyên tố thuộc chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

a Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

b Lớp electron ngoài cùng là lớp thứ mấy?

-HẾT -(Cho: Na = 23; K = 39; Li = 7; S = 32; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

Ngày đăng: 22/06/2021, 06:44

w