1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De Thi HSG Sinh Hoc Te Bao

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 1,5Đ Đều có lớp màng kép Chứa AND ,Ribỗm…và chứa riboxom 70s Có kich thước sấp xỉ nhau Chưa AND dạng trần,dạng vòng và không lien kết với prôtêin histon Có khả năng chuyển hóa vật [r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

Câu 1 (2Đ)

A.

tử

-Glucôzơ

C5H10O5

C6H12O6

-Cấu tạo nên ARN -Là nguyên liệu chủ yếu của

hô hấp tế bào.cấu tạo nên đường đôi và đường đa

0.25

trong cây

0.25

,glycogen,xen lulôzơ

-Chất dự trữ trong cơ thể -Nâng đỡ,bảo vệ cơ thể

0.25

B.

a - Giống nhau: Đều cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O Đều có thể cung cấp năng lượng cho tế bào

- Khác nhau:

Nội dung

Cấu trúc

hoá học

Tỉ lệ C:H:O là khác nhau Tính chất Tan nhiều trong nước, dễ phânhuỷ hơn. Kị nước, tan trong dung môihữu cơ Khó phân huỷ hơn.

Chức năng

- Đường đơn: cung cấp năng lượng, là đơn vị cấu trúc nên đường đa

- Đường đa: dự trữ năng lượng (tinh bột, glicogen), tham gia cấu trúc tế bào (xenlulôzơ), kết hợp với prôtêin…

Tham gia cấu trúc màng sinh học, là thành phần của các hoocmon, vitamin

Ngoài ra, còn dự trữ năng lượng cho tế bào và thực hiện nhiều chức năng sinh học khác

0,25

0,25 0,25

0,5

Câu 2(2Đ)

ống nghiệm+thuốc

thử

Dịch mẫu +bạc nitrat Đáy ống nghiệm kết tủa màu

trắng chuyển màu đen lúc để ngoài sang một thời gian ngắn

0,5

Dịch mẫu+bariclorua Đáy ống nghiệm kết tủa màu

trắng

hợp với Ba2+ tạo Ba SO4

0,5

Dịch mẫu+amô

magiê

Đáy ống nghiệm kết tủa màu trắng

0,5

Dịch mẫu+axit picric Đáy ống nghiệm tạo kết hinh

kim màu vàng

Trong mô có ion K+ tạo kết tủa pic rat kali

0,5

Trang 2

Câu 3 (1,5Đ)

Câu 4 (2Đ)

Câu 5(2,5Đ)

Ngăn cách tế bào với môi trường tạo cho tế bào một hệ thống riêng biệt trao đổi chất với

môi trương có tinh chọn lọc

0,25

Câu 6 (2,5Đ)

Giống nhau:

Khác nhau

nCO2 +nH2O→(CH2O)n + nO2 C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O +ATP

+Q

0,25

Biến đổi năng lượng ánh sang thành năng lượng

hóa học trong các hợp chất hữu cơ

Giải phóng năng lượng tiềm tang trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng

dễ sử dụng là ATP

0,25

thành vô cơ

0,25

Trang 3

ATP là hợp chất hữu cơ chất 2 liờn kết phot phat cao năng,lien kết này mang nhiều năng

lượng nhưng năng lượng hoạt húa thấp nờn dễ vỡ để giải phúng năng lượng

0,25

B

Mỗi sắc tố năng lượng ở một bước súng nhất định,cú nhiều sắc tố cơ thể quang hợp thu

được nhiều năng lượng ở mức độ thành phần quang phổ khỏc nhau

0,25

Thành phần quang phổ ỏnh sang với những bứoc song khỏc nhau nờn cơ thể quang hợp cú

nhiều bước song khỏc nhau để hấp thu năng lượng ỏnh sang được tốt

0,25

Cõu 8 (2Đ)

để tham gia tổng hợp prụtờin

0,25

tõm động

Nhõn đụi AND VÀ NST giỳp phõn chia đều NST cho 2 tế bào con

0,25

quản thong tin di truyền

0,25

sếp thành một hang trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc

0,5

dần

Thuận lợi cho việc phõn chia đều vật chất di truyền

0,25

sống

0,25

Cõu 9 (2Đ)

A

- Nhận xét : Tế bào ban đầu sau 1 lần phân chia tạo đợc 2 tế bào con có hàm lợng ADN

+ Đó có thể là quá trình nguyên phân vì : Kết quả của nguyên phân cũng tạo đợc 2 tế bào

+ Đó có thể là giảm phân I : Vì kết quả của giảm phân I tạo đợc hai tế bào con có số lợng

NST giảm đi nột nửa nhng mỗi NST vẫn ở trạng thái kép nên hàm lợng ADN vẫn bằng

nhau và bằng của tế bào mẹ

0,25

B

- Loài I, II có cấu trúc ADN 2 mạch, vì trong phân tử có 4 loại nucleotit: A, T,

G, X trong đó %A = %T = 21%, %G = %X = 29%

- Loài III có cấu trúc ADN 1 mạch, vì trong phân tử có nucleotit loại A, T, G,

X trong đó %A ≠ %T, %G ≠ %X

- Loài IV, V có cấu trúc ARN vì trong phân tử có nucleotit loại U.

0.25

0.25 0.5

Trang 4

Lục lạp và màng sinh chất 0,25

Ngày đăng: 22/06/2021, 06:24

w