1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THU DH LAN 1 THPT HON GAI

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Câu 35: Cho các phát biểu sau 1 Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH 3OH xt : HCl khan đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 t[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM

HỌC 2012 - 2013 Môn: HÓA HỌC ( khối A, B )

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 168

Họ, tên thí sinh: SBD:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He= 4; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne=20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35.5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba =137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho a mol hợp chất thơm X phản ứng vừa hết với a lit dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu cho a

Câu 2: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Câu 3: Oxi hóa m gam ancol etylic một thời gian thu được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí

Các phản ứng của hỗn hợp X xảy ra hoàn toàn Thể tích khí đo ở đktc

Giá trị của m và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol etylic là

Câu 4: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ?

A Cho V(lít) dd HCl 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

B Cho V(lít) dd AlCl3 1M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

C Cho V(lít) dd NaOH 1M vào V (lít) dd AlCl3 1M

D Cho V(lít) dd HCl 2M vào V (lít) dd NaAlO2 1M

Câu 5: Cho H (Z=1), N (Z=7), O (Z=8) Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng

không tham gia liên kết của 5 nguyên tử là:

Câu 6: Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)

-Z, T tác dụng được với NaOH

-X tác dụng được với nước

Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là

Câu 7: Cho bột Fe vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1M và H2SO4 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Cô cạn A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 8: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào

X, thu được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

Câu 9: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là

Trang 1/6 - Mã đề thi 168

Trang 2

Câu 10: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch

300 ml dung dịch X ?

Câu 11: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau : X + H2SO4 (đặc, nóng)   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là :

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:

NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí)

Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây ?

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Câu 15: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans

but-2-en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan

Câu 16: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch

Câu 17: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa

hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khí NO duy nhất Giá trị của m là:

Câu 18: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng

dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là:

Câu 19: Cho các cân bằng :

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

Câu 20: Cho chuổi chuyển hóa sau

C6H6O4 + NaOH  t0 (X) + (Y)

(Y) + O2   xt, t0 (Z)

(Z) + Cl2   askt

(T) + HCl

Trang 3

Biết (X), (Y), (Z), (T) là các chất hữu cơ Khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 21: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol

phenyl bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho

Câu 22: Cho 0,02 mol một este (X) phản ứng vừa hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được một

muối và một ancol (Y), đều có số mol bằng số mol este phản ứng Mặt khác, khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,58 gam este đó bằng 1 lượng KOH vừa đủ, phải dùng 20 ml dung dịch KOH 1,5M và thu được 3,33 gam muối Công thức ancol (Y) là

Câu 23: Hợp chất ion G tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M2+ và X2- Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong phân tử G là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt

hoàn là

Câu 24: Ba dung dịch A, B, C thoả mãn

A + B  (có kết tủa xuất hiện)

B + C  (có kết tủa xuất hiện)

A + C  (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)

A, B, C lần lượt là:

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

Câu 25: Cho các phản ứng sau:

7 Hiđro hoá anđehit fomic

Số phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 26: Cho X tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 thu được 0,15 mol SO2 Chất X là

Câu 27: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng

Câu 28: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2 Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có hai chất hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Khối lượng m là:

Câu 29: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở điều kiện thích

hợp đơn chất X tác dụng với Y Kết luận nào sau đây đúng?

C Công thức oxit cao nhất của X là X2O D Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7

Câu 30: Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu

tạo peptit đem thuỷ phân là

Trang 3/6 - Mã đề thi 168

Trang 4

A Phe-Val-Asp-Glu-His B His- Asp- Glu-Phe-Val-Asp-Glu.

Câu 31: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2 Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

A SO2, CO2, H2S B NO2, SO2 , CO2 C CO2, Cl2, N2O D Cl2, NO2

Câu 32: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C6H10O5 Khi A tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với Na đều thu được số mol khí bằng số mol A đã phản ứng Mặt khác, 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam một muối khan duy nhất Công thức của A và giá trị của m là

Câu 33: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ

lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

Số thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Câu 35: Cho các phát biểu sau

(1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH3OH (xt : HCl khan) đều có

(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc –glucozơ và –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc –

(3) Tinh bột có 2 loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh

tím

(5) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong

(6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco

Số câu phát biểu không đúng là :

Câu 36: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl

acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ,

Câu 37: Este X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 thu được một muối và một ancol có số mol bằng

nhau và bằng số mol X phản ứng Cho 11,6 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,2 gam ancol Công thức phân tử của X là

Câu 38: Cho các chất sau: (1) anilin , (2) amoniac, (3) p-metyl-anilin, (4) etylamin, (5) p-nitro-anilin,

(6) propyl amin Dãy gồm các chất sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:

A (3) < (5) < (1) < (2) < (4) < (6) B (5) < (1) < (3) < (2) < (4) < (6)

C (5) <(1) < (3) < (2) < (6) < (4) D (1) < (5) < (3) < (2) < (4) < (6)

Câu 39: Có các nhận xét sau:

1- Chất béo thuộc loại chất este

2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng

5- phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua

Trang 5

Những câu đúng là:

Câu 40: Cho các trường hợp sau:

Số trường hợp tạo ra đơn chất là

II PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho sơ đồ

A1 A2 A3 CH4

C2H2 A4 A5 CH4

A6 A4 C2H6O

A CH3COONH4; CH3COONa; CH3CHO B C4H4; CH3COONa; CH3COOC2H3

Câu 42: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác

Câu 43: Geranial (3,7-đimetyl oct-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu sả có tác dụng sát trùng, giảm mệt

mỏi, chống căng thẳng, Để phản ứng cộng hoàn toàn với 28,5 gam geranial cần tối đa bao nhiêu gam

Câu 44: Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metylmetacrilat); (3) cao su Buna, (4); nhựa P.S; (5)

polivinyl axetat; (6) tơ nilon-6,6 Trong số các polime trên, các polime bị thủy phân trong dung dịch axit

và trong dung dịch kiềm là:

Câu 45: Thủy phân 109,44g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 60% thu được hỗn

hợp X Trung hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch

Câu 46: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu2S, CuS, Fe, FeS, S tác dụng hết với HNO3 đặc nóng, dư

dư thì thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 47: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau : Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.

Câu 48: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit

khử duy nhất) và dung dịch Y Vậy giá trị của x là

Câu 49: Cho V lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaAlO2

1M và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của

V là:

Câu 50: Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được dung dịch B Cho B lần lượt tác dụng với: CO2

Trang 5/6 - Mã đề thi 168

Trang 6

A 2 B 4 C 5 D 3.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các chất: HBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị

Câu 52: Cho các chất sau: KMnO4, O2/Mn2+, H2/Ni, to, dung dịch Br2/CCl4, Cu(OH)2/NaOH, to, HCN,

Câu 53: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

A nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng B khối lượng của điện cực Zn tăng.

Câu 54: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn

Câu 55: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?

A 3S + 6NaOH t o Na2SO3 + 2 Na2S + 3H2O

B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

C 2KClO3t o , xt 2KCl + 3O2

D Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

Câu 56: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tở C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước Công thức cấu tạo đúng của X là

Câu 57: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 37,12 gam Fe3O4 nung nóng thu được hỗn hợp rắn X Khí đi ra

Câu 58: Cho các phát biểu sau về cân bằng hóa học: N2(k) + 3H2(k)   2NH3(k) H < 0

1) Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

3) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi thêm một ít khí trơ He vào bình phản ứng

5 Khi giảm sáp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Dãy gồm tập hợp tất cả các phát biểu đúng là:

Câu 59: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong

khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y

Câu 60: Este X được điều chế từ một ancol Y và một amino axit Z Tỉ khối hơi của X so với H2 là 44,5 Cho 17,8 gam X phản ứng hết với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch T Cô cạn dung dịch

T thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

- HẾT

Ngày đăng: 22/06/2021, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w