Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha so π/4 với hiệu điện thế giữa cảm giữa hai đầu tụ điện kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch Mạch dao động để chọn sóng của một máy[r]
Trang 1C©u 1 : Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 30 21/2 cos100πt (V) Điều chỉnh C để hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng số 50V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là bao nhiêu?
C©u 2 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao
động điều hòa
A Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
B Trong một chu kì luôn có hơn 3 thời điểm mà ở đó động năng bằng 6 thế năng.
C Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
D Trong một chu kỳ luôn chỉ có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.
C©u 3 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình
truyền tải là H = 80% Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A giảm hiệu
điện thế
xuống còn
0,5kV
B giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV
C tăng hiệu
điện thế lên
đến 4kV
D tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
C©u 4 : Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36(Ω) và dung kháng là 144(Ω)
Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là
C©u 5 : Đặt điện áp u = 200cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với
một cuộn cảm thuần có độ tự cảm H Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
C©u 6 : Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu
phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là A B C D
C©u 7 : Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
C©u 8 : Một con lắc đơn có chiều dài 0,5m được treo trên trần của một toa xe Toa xe có thể trượt ko ma
sát trên một mặt phẳng nghiêng góc 30o Chu kì dao động với biên độ nhỏ cảu con lắc khi toa xe trượt tự do trên mặt phẳng nghiêng là
C©u 9 : Một máy phát điện xoay chiệu một pha phát ra dòng điện có tần số 60Hz, để duy trì họat động của
một thiết bị kĩ thuật ( chỉ họat động với f=60hz) Nếu thay roto của nó bằng 1 roto mới, nhiều hơn một cặp cực thì số vòng quay của roto trong một giờ thay dổi 7200 vòng so với roto cũ Tính số cặp cực của roto cũ
C©u 10 : Tìm khẳng định sai khi nói về dòng điện xoay chiều.
A Nhiệt lượng trung bình toả ra trong mạch trong một chu kì bằng không.
§Ò thi m«n Lý
Trang 2B Điện lượng trung bình chuyển qua một tiết diện thẳng của dây trong một chu kì bằng không.
C Cường độ dòng điện trung bình trong một chu kì bằng không.
D Trong một chu kì có hai lần cường độ dòng điện bằng không và đổi chiều.
C©u 11 :
Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 cos(100πt) (V) Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
C©u 12 :
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2π (mm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây Bước sóng là
C©u 13 : Khi bắt băng sóng có bước sóng trong đoạn 10m đến 20m người ta dùng khung cộng hưởng có độ
tự cảm L và tụ ko đổi có điện dung Co, tụ xoay có điện dung Cx biên thiên trong khoảng 1/99 pF đến 1/24 pF Co có thể là bao nhiêu Chọn một phát biểu đúng
A.
Co = 4,21
10-4 khi
mắc Cx nối
tiếp Co
C©u 14 : TRong hiện tượng giao thoa sóng, tai j2 điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra 2 nguồn dao
động đồng bộ với tần số 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6 m/s Xét điểm M dao động cực đại nằm trên đường thẳng qua B vuông gốc với AB (d) Hỏi MB có gia trị lớn nhất là bao nhiêu: (Chọn đáp án chính xác nhất)
A 32,6 cm
B Vì chỉ cần M thỏa |MA-MB| bằng một số nguyên lần bước sóng là được và có rất nhiều điểm M
trên (d) thỏa điều này, Nên Chỉ có A là đúng nhất
C Chỉ có thể tìm được MB bé nhất, chứ không thể tìm đc MB lớn nhât
D 23,5 cm
C©u 15 : Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính
giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc là
A.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
B.
dao động tuần hoàn với chu kỳ
C.
dao động điều hoà với chu kỳ
D.
dao động điều hoà với chu kỳ
C©u 16 : Điện áp giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí
100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ ko đổi? Biết: khi chưa tăng điên áp, độ giảm điện thế trên đừogn dây tải điện bằng 15% điện áp giữa 2 cực của trạm phát và Coi, cường
độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp
(lấy số gần đúng)
C©u 17 : Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường
dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
C R ≤ 64Ω D Không có đáp án nào đúng
C©u 18 : Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + φ1) và i2 = Iocos(ωt +
φ2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang
Trang 3tăng Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng:
C©u 19 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp
Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = Khi thay đổi R thì
A công suất
tiêu thụ trên
mạch thay
đổi
B hệ số công suất trên mạch thay đổi.
C tổng trở của
mạch vẫn
không đổi
D hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi.
C©u 20 : Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc
của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:
C©u 21 : Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u =100sin(100πt + π /6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100πt - π /6) (A) Giá trị của của 2 phần tử đó là
A R=25 Ω và
L= (H)
B.
R=25 Ω và C= (F)
C R=50 Ω và
C=
(F)
D.
R=50 Ω và L= (H)
C©u 22 : Chọn phát biểu đúng:
A Cả A, B, C
đều ko
chính xác
B Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, từ trường qua do stato gây ra
C Trong máy
phát điện
xoay chiều
ba pha, từ
trường qua
có thể do
stato gây ra
D Trong động cơ điện, máy phát điện, từ trường quay đều cho rotô gây
ra
C©u 23 : Chọn phát biểu chính xác nhất:
A B và C đều
đúng B Tai người ko nghe đc sóng hạ âm vì sóng này có năng lượng quá nhỏ
C Do tần số
quá cao, tai
người ko
nghe đc
siêu âm
D Tai người có thể nghe đc âm có tần số từ 16Hz đến 20 000Hz
C©u 24 : Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của
hệ dao động
B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại
lực cưỡng bức
Trang 4cưỡng bức
bằng tần số
của ngoại
lực cưỡng
bức
C Biên độ của
hệ dao động
cưỡng bức
phụ thuộc
biên độ của
ngoại lực
cưỡng bức
D Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng
của hệ
C©u 25 : Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt
có biểu thức u = 100 sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 cos(100πt - π /6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
C©u 26 : Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ) Cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A 80 rad.s – 1 B 20 rad.s – 1
C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
C©u 27 : Khẳng định nào sau đây đúng : Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm
pha π/4với dòng điện trong mạch thì :
A Tần số
dòng điện
trong mạch
nhỏ hơn giá
trị cần xảy
ra hiện
tượng cộng
hưởng
B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần của
mạch
C Hiệu số
giữa cảm
kháng và
dung kháng
bằng điện
trở thuần
của mạch
D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha so π/4 với hiệu điện thế
giữa hai đầu tụ điện
C©u 28 : Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L =
2,9μH và một tụ có điện dung C = 490(pF) Để mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng 50m , ta cần ghép thêm tụ C’ như sau:
A Ghép C’ =
480(pF) nối
tiếp với C
B Ghép C’ = 242(pF) nối tiếp với C
C Ghép C’ =
480(pF)
song song
với C
D Ghép C’ = 242(pF) song song với C
C©u 29 : Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π2 = 10m/s2 Từ vị trí cân bằng
kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là
Trang 5C©u 30 : Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A giảm điện
áp hiệu
dụng giữa
hai bản tụ
điện
B đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ
điện
C tăng
khoảng
cách giữa
hai bản tụ
điện
D tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.
C©u 31 : Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng
thì
A động năng
bằng nhau,
vận tốc
bằng nhau
B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
C gia tốc bằng
nhau, vận
tốc bằng
nhau
D Tất cả đều đúng.
C©u 32 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn
hồi cực đại là 10N O là đầu cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp
điểm O chịu lực 5.31/2 là 0,1 s Tính quãng đường lớn nhất mà vậy đi được trong 0,4 s
C©u 33 : Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho Cho a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát được
A 13 vân sáng
và 12 vân
tối
B 7 vân sáng và 6 vân tối
C 6 vân sáng
và 7 vân tối
D 13 vân sáng và 14 vân tối C©u 34 : Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L Dòng
điện trong mạch thiên theo biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A) Xác định năng lượng dao động điện từ trong mạch
C©u 35 : Chọn phát biểu đúng, Khi xét sóng cơ truyền từ một nguồn điểm phát ra đẳng hướng trong môi
trường ko hấp thụ sóng và công suất là ko đổi thì:
A Do Năng
lượng sòng
càng xa
nguồn càng
giảm nên
mật độ
năng lượng
sóng càng
xa nguồn
càng giảm
B Do môi trường ko hấp thụ nên biên độ sóng ko giảm khi ra xa nguồn
C A,B,C đều
ko chính
xác
D Do Năng lượng sòng càng xa nguồn càng giảm nên cường độ sóng
giảm khi đi xa nguồn
C©u 36 : Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 40 , L = 1H và C = 625μF Đặt vào hai đầu
Trang 6mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(ωt)V, trong đó ω thay đổi được Khi ω = ω o hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại ω o có thể nhận giá trị nào sau đây?
A ω o =
40(rad/s)
B ω o = 56,6(rad/s)
C ω o =
60rad/s) D ω o = 50,6(rad/s)
C©u 37 : Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không
đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:
C©u 38 : Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=π2 Khoảng thời
gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là
C©u 39 : Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số
lớn hơn tần
số dao động
riêng
B với tần số bằng tần số dao động riêng
C mà không
chịu ngoại
lực tác
dụng
D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C©u 40 : Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A Biên độ của
dao động
cưỡng bức
phụ thuộc
vào tần số
và biên độ
của ngoại
lực cưỡng
bức
B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
C Khi xảy ra
cộng hưởng
thì vật tiếp
tục dao
động với
tần số bằng
tần số ngoại
lực cưỡng
bức
D Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C©u 41 : Một tụ điện có điện dung được tích điện đến hiệu điện thếU0 Sau đó hai đầu tụ được
đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là ở thời điểm nào (tính từ khi là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)
C©u 42 : Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1,S2
Khoảng cách S1S2 = 9,6 cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong
Trang 7khoảng giữa S1 và S2 ?
A 17 gợn
C 14 gợn
sóng
D 8 gợn sóng
C©u 43 : Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng là u = U0cos(20πt) Trong khoảng thời
gian 0,225 s, sóng truyền được quãng đường là bao nhiêu?
A 2,25 lần
bước sóng
B 0,22 lần bước sóng
C 5,5 lần
bước sóng
D 20 lần bước sóng
C©u 44 : Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A Lực đàn hồi
có độ lớn
luôn khác
không
B Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về.
C Tần số dao
động phụ
thuộc vào
biên độ dao
động
D Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.
C©u 45 : Một nhà máy điện phát ra một công suất P không đổi, công suất này được truyền đến nơi tiêu thụ
bằng dây nhôm với hiệu suất truyền tải là 90% Hỏi nếu tăng đường kính của dây nhôm lên gấp đôi thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là bao nhiêu % ?
C©u 46 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Tần số của
sóng chính
bằng tần số
dao động
của các
phần tử dao
động
B Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao
động
C Tốc độ của
sóng chính
bằng tốc độ
dao động
của các
phần tử dao
động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
C©u 47 : Kết luận nào sau đây sai khi nói về mạch dao động
A Dao động
điện từ của
mạch dao
động là một
dao động
cưỡng bức
B Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
C năng lượng
điện trường
và năng
lượng từ
trường biến
thiên tuần
hoàn với
D năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường ở tụ điện
và năng lượng từ trường ở cuộn cảm
Trang 8cùng một tần số
C©u 48 : Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do , điện tích cực đại trên bản tụ điện
Q0=4/π.10-7C ; cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0=2A Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng là :
C©u 49 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
A Máy phát
điện xoay chiều một pha còn gọi
là máy dao điện một pha
B Các lõi của phần cảm và phần ứng được ghép bằng nhiều tấm thép
mỏng cách điện với nhau
C Tần số
dòng điện
do máy phát ra tăng khi số cặp cực nam châm tăng
D Phần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều.
C©u 50 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
A vật có vận
tốc lớn nhất
B vật có li độ cực đại
C vật ở vị trí
biên D vật có vận tốc bằng không.
Trang 9ĐÁP ÁN