1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HKI DS 10

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 58,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC ĐÍCH KIỂM TRA: 1 Kiến thức: Học sinh nhớ, năm vững, hiểu rõ các kiến thức cơ bản trong chương trình học kỳ I về Hàm số, ; Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai; Giải phư[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT TÂN TRÀO

KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

Môn Toán Lớp: 10

Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

I/ MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:

1) Kiến thức: Học sinh nhớ, năm vững, hiểu rõ các kiến thức cơ bản trong

chương trình học kỳ I về Hàm số, ; Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm

số bậc hai; Giải phương trình có chứa căn thức bậc hai; Giải hệ PT ;

Tích vô hướng của hai véc tơ; Hệ trục tọa độ

2) Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học về Hàm số, về PT,

HPT; Tích vô hướng của hai véc tơ; Hệ trục tọa độ để giải bài tập, có kỹ năng tính toán, khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập

3) Thái độ: Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận lô gíc, độc lập và sáng

tạo

II/ HÌNH THỨC RA ĐỀ: Tự luận

III/ KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Ma trận nhận thức.

trọng (Mức cơ

bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số

(Mức độ nhận thức của chuẩn KTKN)

Tính % điểm trên tổng điểm ma trận

Tổng điểm / 10

Trang 2

Ma trận đề:

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng điểm

0.5

1b

2

Câu 2b

1

Câu 3b

1.5

1.5

Bảng mô tả:

Câu 1: a Tìm tập xác định của hàm số có chứa căn thức bậc hai;

b Biết vận dụng định nghĩa hàm số chẵn lẻ của hàm số

Câu 2: a Lập được BBT và vẽ đồ thị hàm số bậc hai

b.Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số bậc hai và đường thẳng y =ax + b Câu 3 a.Giải được phương trình quy về bậc hai

b.Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Câu 4 a.Tính được tọa độ trọng tâm của tam giác;

b Tìm tọa độ của một đỉnh hình bình hành.(Sử dụng hai véc tơ bằng nhau)

c Sử dụng u v ; ku

Sử dụng hai véc tơ bằng nhau Câu 5 Sử dụng các qui tắc và cách chứng minh ba điểm thẳng hàng

Trang 3

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT TÂN TRÀO

KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

Môn Toán Lớp:10

Thời gian làm bài : 120 phút (Không kể thời gian giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1( 1 điểm)

a Tìm tập xác định của hàm số sau: y = √x −2+5 − x

b Xét tính chẵn lẻ của hàm số: f x ( )  2 x2 1

Câu 2 (3điểm)

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = 2x2  4x 1 

b Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng d : y = x – 2

Câu 3: (2 điểm)

a) Giải phương trình sau: x2   x 1 4 x

b) Giải hệ phương trình sau:

2 3 2

4 6 5

x y z

x y z

  

   

   

Câu 4: (3 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(-1;2); B(2;4); C(3;-4)

a Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c Tìm tọa độ của điểm M thỏa mãn: MA                             2MB MC              

Câu 5 ( 1 điểm)

Cho 4 điểm O, A, B và C thoả mãn: 5MB 2CM  3MA 2CA AM CM 

     

Chứng minh A, B và C thẳng hàng

.Hết

Trang 4

ĐÁP ÁN

Câu1(1đ) a Tìm tập xác định của hàm số sau:

y = √x −2+5 − x

ĐK:

Vậy tập xác định của hàm số là: D=  2;5 

b Xét tính chẵn lẻ của hàm số: f x ( )  2 x2  1 + TXD: D = R

+ f(-x) = -2(-x)2 + 1 =- 2x2 + 1 = f(x) Vậy hàm số f x ( )  2 x2 1 là hàm số chẵn

0.25

0.25

0.25

0.25

Câu2(3đ) Câu 2 (2,0 điểm)

a

+) Đỉnh S

1 2

1 4

b x

a y

a

+) Trục đối xứng x = 1, a = 2 > 0, bề lõm quay lên trên

+) Đồ thị:

- Đồ thị cắt 0y tại điểm (0;1)

- Đồ thị đi qua (2;1)

0.5

0.5

1.0

x - ∞ 1 +∞

y +∞ +∞

-1

Trang 5

b Phương trình hoành độ giao điểm là:

2

2x  4x 1  = x- 2 2

2 5 3 0

   

  

   

Vậy có hai giao điểm là (1; -1); ( 3/2; -1/2)

0.5

0.5 Câu3(2đ) a

2

4 0

1 4

1 (4 )

3

5 15 3

x

x

 

     

   

     

Vậy PT có nghiệm x =3

b

2 3 2 10 5 15 10

4 6 5 10 40 60 50

5 3 5 10 2 6 10

45 45 60 3 3 4

38 54 40 19 27 20

27 27 36 8 16

19 27 20 3

        

       

       

     

  

z

  

     

     

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu4 a.Gọi trọng tâm của tam giác ABC là: G x y( ;G G)

4 2 ( ; )

3 3

G

   

    

b.Gọi D(x; y) Ta có

0.5

Trang 6

( 1; 2) (1; 8)

BC

  

 

Tứ giác ABCD là hbh

AD BC

  

 

Vậy D(0;-6)

c Tìm tọa độ của điểm M thỏa mãn:        MA                     2MB MC              

Ta có:

2

2 2

  

  

 

(4; 6); (2 ; 4 )

2 (4 2 ;8 2 )

  

Ta có hệ phương trình:

Vậy M(0;7)

Câu 5 ( 1 điểm)

Cho 4 điểm O, A, B và C thoả mãn:

5 5 5( ) 5

MB MA AC

MB MA AC

AB AC

     

     

   

  

  

 

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Lưu ý: Nếu HS giải theo cách khác đáp án mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 21/06/2021, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w