Câu 3: 3: 5 ®iÓm Điền các dấu câu đã học dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu chấm cảm, dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang vào chỗ thích hợp đoạn văn dưới đây và viết lại đoạn văn đúng chí[r]
Trang 1Trờng Tiểu học Xuân Hng
Họ và tên học sinh:
Lớp:
Bài thi học sinh giỏi lớp 4 tháng 1
năm học 2012 - 2013 Môn: Toán ( Thời gian 60 phút )
Phần 1: Học sinh chỉ viết Đáp số vào ô trống bên phải:
Câu 1(2đ): Cho dãy số: 1, 3, 5, 7, , 1005.
Hỏi dãy trên có bao nhiêu chữ số?
Câu 2(2đ): Cho các chữ số : 1, 3, 5, 7
Hỏi có thể lập đợc bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 từ các chữ số trên ?
Câu 3(2đ): Tìm số bị chia lớn nhất có thể trong phép chia có thơng
bằng 123 và số chia là 6 ?
Câu 4(2đ): Tìm y biết: 435 + 24 :y = 500 – 65 +24 :3
Câu 5(2đ): Cho số x14y Tìm x, y để số đó chia hết cho 90.
Câu 6(2đ): Có hai đoàn xe: đoàn thứ nhất gồm 4 xe, mỗi xe chở 44
ng-ời; đoàn thứ hai gồm 7 xe, mỗi xe chở 33 ngời Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ngời?
Câu 7(2đ): An có một túi bi gồm 135 viên An chia cho Bình 2/5 số bi
của mình Sau đó, An chia cho Chi 1/3 số bi còn lại Hỏi Bình có nhiều hơn Chi bao nhiêu viên bi?
Câu 8(2đ): Bố hơn mẹ 7 tuổi 7 năm trớc, tuổi bố gấp 8 lần tuổi con
còn tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ Tính tuổi mẹ hiện nay?
Câu 9(2đ): Có hai thùng đựng tất cả 398 lít dầu Nếu lấy bớt 50 lít dầu
ở thùng thứ nhất đổ sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ
đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 16 lít Hỏi thùng thứ hai
đựng bao nhiêu lít dầu?
Câu 10(2đ): Một ngời mua 3 cái bàn và 5 cái ghế hết 1 414 000 đồng.
Giá 1 cái bàn đắt hơn giá 1 cái ghế là 226 000 đồng Hỏi giá 1 cái bàn là bao nhiêu?
Câu 11(2đ): Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 240m Ngời ta rào
xung quanh vờn bằng kẽm gai và các cọc bằng xi măng Nếu nhìn theo chiều rộng ta thấy có 10 cọc, nếu nhìn theo chiều dài ta thấy có 16 cọc Tính diện tích khu vờn biết các cọc trồng cách đều nhau và 4 góc vờn đều có cọc?
Câu 12(2đ): Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng lên 1/5 chiều rộng
và giảm chiều dài đi 1/4 chiều dài thì diện tích sẽ giảm đi 120m2 Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu?
Phần 2: Học sinh trình bày bài giải
Câu 13 (6 điểm):
Quýt ngon mỗi quả chia ba
Trang 2Cam ngon mỗi quả bổ ra làm mời Mỗi ngời một miếng, trăm ngời
Có mời bảy quả đẹp tơi lạ lùng.
Hỏi có bao nhiêu cam, bao nhiêu quýt?
Bài giải:
Trang 3Trờng Tiểu học Xuân Hng
đề thi học sinh giỏi lớp 4 tháng 1
năm học 2012 - 2013 Môn: tiếng việt ( Thời gian 60 phút )
Cõu 1: ( 2 điểm) Chon đỏp ỏn nờu đỳng nghĩa với từ tự trọng
A Tin vào bản thõn mỡnh.
B Quyết định lấy cụng việc của mỡnh
C Coi trọng và giữ gỡn phẩm giỏ của mỡnh.
D Đỏnh giỏ mỡnh quỏ cao và coi thường người khỏc
Cõu 2: ( 4 điểm) Hóy tỡm 5 từ ghộp, 5 từ lỏy núi về tỡnh cảm, phẩm chất của con người? Đặt cõu với một trong những từ vừa tỡm được.
Cõu 3 : ( 5 điểm) Điền cỏc dấu cõu đó học ( dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu chấm cảm, dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang ) vào chỗ thớch hợp đoạn văn dưới đõy
và viết lại đoạn văn đỳng chớnh tả :
trờn bờ sụng một con Rựa đang cố sức tập chạy một con Thỏ thấy thế liền mỉa mai
chậm như Rựa mà cũng đũi tập chạy
Rựa đỏp
anh đừng giễu tụi anh với tụi thử chạy thi xem ai hơn
Câu 4: ( 4 điểm)
Bẫ NHèN BIỂN Nghỉ hố với bố
Bộ ra biển chơi Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời
Nghỡn con súng khỏe Lon ta lon ton
Biển to lớn thế Vẫn là trẻ con.
Trần Mạnh Hảo
Tỏc giả đó sử dụng biện phỏp nghệ thuật gỡ? Hóy nờu cảm nhận của em khi đọc đoạn thơ trờn.
Câu 5: ( 15 điểm)
Sừng sững ngay giữa sõn trường là cõy bàng già đứng dói giú dầm mưa cựng năm thỏng Mựa hố, bàng xũe ụ che nắng cho chỳng em Đụng về, những cành cõy khẳng khiu trụi lỏ chống chọi với cỏi rột của mựa đụng.
Em hóy tả lại cõy bàng với sự đổi thay theo từng mựa trong năm gắn với những kỉ niệm của tuổi học trũ dưới mỏi trường thõn yờu
Trang 4ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM Mụn Toỏn:
Câu 1(2đ): Cho dãy số: 1, 3, 5, 7, , 1005
Hỏi dãy trên có bao nhiêu chữ số?
1457
Câu 2(2đ): Cho các chữ số 1, 3, 5, 7
Hỏi có thể lập đợc bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số trên ?
Câu 3(2đ): Tìm số bị chia lớn nhất có thể trong phép chia có thơng bằng 123 và số
chia là 6?
743
Câu 5(2đ): Cho số x14y Tìm x, y để số đó chia hết cho 90 X = 4, y=0
Câu 6(2đ): Có hai đoàn xe: đoàn thứ nhất gồm 4 xe, mỗi xe chở 44 ngời; đoàn thứ hai
gồm 7 xe, mỗi xe chở 33 ngời Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ngời?
37 ngời
Câu 7(2đ): An có một túi bi gồm 135 viên An chia cho Bình 2/5 số bi của mình Sau
đó, An chia cho Chi 1/3 số bi còn lại Hỏi Bình có nhiều hơn Chi bao nhiêu viên bi?
27
Câu 8(2đ): Bố hơn mẹ 7 tuổi 7 năm trớc, tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn tuổi con bằng
Câu 9(2đ): Có hai thùng đựng tất cả 398 lít dầu Nếu lấy bớt 50 lít dầu ở thùng thứ
nhất đổ sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 16 lít Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
157l
Câu 10(2đ): Một ngời mua 3 cái bàn và 5 cái ghế hết 1 414 000 đồng Giá 1 cái bàn đắt
Câu 11(2đ): Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 240m Ngời ta rào xung quanh vờn
bằng kẽm gai và các cọc bằng xi măng Nếu nhìn theo chiều rộng ta thấy
có 10 cọc, nếu nhìn theo chiều dài ta thấy có 16 cọc Tính khoảng cách giữa các cọc biết các cọc trồng cách đều nhau và 4 góc vờn đều có cọc?
5m
Câu 12(2đ): Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng lên 1/5 chiều rộng và giảm chiều
dài đi 1/4 chiều dài thì diện tích sẽ giảm đi 120m2 Tính diện tích hình chữ
nhật ban đầu?
Câu 13:
Giả sử 17 quả đều là quýt Khi đó số miếng quýt có đợc là: 3 x 17 = 51 (miếng)
Số miếng còn thiếu để đủ cho 100 ngời ăn là: 100 – 51 – 49 (miếng)
Một quả cam bổ ra nhiều hơn 1 quả quýt số miếng là: 10 – 3 = 7 (miếng)
Số quả cam là: 49 : 7 = 7 (quả)
Số quả quýt là: 17 – 7 = 10 (quả)
Đáp số: Cam: 7 quả ; Quýt: 10 quả
Mụn Tiếng Việt
Cõu 1: Khoanh vào ý C
Cõu 2:(Từ ghộp: yờu thương, hiếu thảo, lễ phộp, gan dạ, dũng cảm,
Từ lỏy: chăm chỉ, sạch sẽ, gọn gàng, nết na, dịu dàng, nhanh nhảu,
Đặt cõu: Bạn Lan rất hiếu thảo với cha mẹ
Cõu 3 : Cỏc cõu văn đó được điền dấu cõu:
Trờn bờ sụng, một con Rựa đang cố sức tập chạy Một con Thỏ thấy thế liền mỉa mai:
- Chậm như Rựa mà cũng đũi tập chạy !
Rựa đỏp:
- Anh đừng giễu tụi ! Anh với tụi thử chạy thi xem ai hơn ?
Câu 4 ( 4 điểm):
Thiờn nhiờn xung quanh ta thật là gần gũi và đỏng yờu, đặc biệt với đụi mắt nhỡn của trẻ
thơ Lần đầu tiờn được nhỡn thấy biển, bạn nhỏ khụng nghĩ rằng biển lại mờnh mụng đến vậy Bộ
rất ngạc nhiờn "Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời"
Đối với bộ, trời là to rộng nhất Bằng biện phỏp nghệ thuật so sỏnh và nhõn húa, biển
khụng cũn xa lạ đối với em nữa Biển cũng chơi đựa nghịch ngợm, hồn nhiờn như cỏc em nhỏ
Chớnh vỡ vậy, bộ thấy "Biển to lớn thế
Vẫn là trẻ con"
Bài thơ giỳp em thờm yờu thiờn nhiờn, thấy thiờn nhiờn thật là gần gũi đối với con người
Trang 5- Phát hiện đợc biện pháp nghệ thuật nhân hóa, so sỏnh cho 1 điểm.
- Nêu đợc tác dụng của biện pháp nghệ thuật cho 1 điểm.
- Nêu đợc cảm nhận về biển một cách rõ nét cho 1 điểm.
Câu 5: (10 điểm)
* Yêu cầu:
năm gắn với những kỉ niệm tuổi học trũ Biết chọn lọc và khắc họa những nột thay đổi của cõy bàng trong từng mựa cụ thể
- Thể hiện rõ phơng pháp viết văn tả cõy cối lồng cảm xúc
- Diễn đạt trong sáng, lu loát, đúng ngữ pháp Chữ viết rõ ràng, đúng chính tả
* Bậc điểm:
Điểm 9-10: Nh yêu cầu trên, có thể châm chớc một vài chi tiết cha thực sự sinh động Sai không quá 2 lỗi diễn đạt Quá quy định trừ 0,5 điểm
Điểm 7-8: Nội dung tơng đối phong phú, miêu tả đợc những nét thay đổi của cõy bàng gần
nh yêu cầu Sai không quá 3 lỗi diễn đạt Quá quy định trừ 0,5 điểm
Điểm 5-6: Đã xác định đợc trọng tâm miêu tả cõy cối thể hiện đợc những nét tiêu biểu gần
nh yêu cầu nhng còn một vài điểm cha hợp lý Trình tự miêu tả cha rõ nét Sai không quá 4 lỗi diễn đạt Quá quy định trừ 0,5 điểm
Điểm 3-4: Xác định rõ trọng tâm tả cõy cối nhng tả còn chung chung thiếu những nét cụ thể, tiêu biểu Còn khá nhiều chi tiết không hợp lý Cảm xúc mờ nhạt, sai không quá 5 lỗi diễn đạt Quá quy định trừ 0,5 điểm
Điểm 1-2: Bài làm không có trọng tâm, tả cõy cối nhng không có nét tiêu biểu, cha có cảm xúc, viết rời rạc Sai không quá 6 lỗi diễn đạt Quá quy định trừ 0,5 điểm