1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tap doc L3 tuan 22

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 52,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hát theo nhóm – GV uốn nắn sửa sai * Hoạt động 2 : Tập biểu diễn kết hợp động tác MT: HS biết thể hiện 1 số ĐT phụ hoạ phù hợp với bài hát GV gợi ý : - ĐT thứ nhất : 2 tay đưa lên t[r]

Trang 1

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý đọc đúng tên riêng nước ngoài: Ê –đi – xơn; các TN: nổi tiếng,khắp nơi, đấm lưng, lóe lên, nảy ra,bác học, nổi tiếng, đèn điện, may mắn, lóe lên, nảy ra, miệt mài, móm mém,

- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật (Ê – đi – xơn, bà cụ)

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các TN mới (nhà bác học, cười móm mém)

- Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê – đi – xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con người

B-KỂ CHUYỆN:

1.Rèn kĩ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai (người dẫn

chuyện, Ê –đi –xơn , bà cụ)

2.Rèn kĩ năng nghe: Biết nghe và Nx lời kể theo từng vai của các bạn

II-CHUẨN BỊ :

- Tranh, ảnh minh họa câu chuyện trong SGK

- Bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc

- Một vài đạo cụ để HS làm BT phân vai dựng lại câu chuyện: một mũ phớt cho Ê- đi – xơn,một cái khăn cho bà cụ

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ : Hai HS đọc TL bài thơ Bàn tay cô giáo và trả

lời những câu hỏi về nội dung bài – GV nx và ghi điểm

2 Bài mới :

TẬP ĐỌC

* Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay sẽ giúp các em biết về một nhà

bác học vĩ đại vào bậc nhất TG, đã cống hiến cho loài người hơn mộtngàn sáng chế Ông tên là Ê – đi – xơn, người Mĩ Chính là nhờ có Ê– đi – xơn, chúng ta mới có điện dùng như ngày hôm nay Qua câuchuyện này, các em sẽ thấy Ê –đi – xơn, có óc sáng tạo kì diệu vàquan tâm đến con người như thế nào

* Hoạt động 1 : Luyện đọc

MT: Đọc trôi trảy toàn bài và đọc đúng tên riêng nước ngoài: Ê –đi

– xơn; các TN: nổi tiếng,khắp nơi, đấm lưng, lóe lên

a) GV đọc diễn cảm toàn bài Gợi ý cách đọc +Đ1: (Giới thiệu Ê –đi- xơn và sáng chế mới của ông): Giọng đọc

1 Luyện đọc

Trang 2

10-12

chậm rãi, khoan thai Nhấn giọng cụm từ ùn ùn kéo đến thể hiện sự

ngưỡng mộ của người dân với phát minh của Ê – đi – xơn

+Đ2: (Cuộc gặp gỡ giữa Ê – đi – xơn và bà cụ):Giọng bà cụ chậm

chạp, mệt mỏi Ê – đi – xơn: giọng ngạc nhiên

+Đ3: Ê – đi – xơn reo vui khi sáng kiến chợt lóe lên Giọng bà cụ

phấn chấn

+Đ4: Giọng người dẫn chuỵên thán phục, nhấn giọng những từ miệt

mài, xếp hàng dài,… giọng Ê – đi – xơn vui, hóm hỉnh Giọng cụ già

phấn khởi

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HS nối tiếp từng câu

+ GV viết bảng Ê – đi – xơn; hai, ba HS đọc; cả lớp đọc đồng thanh

:Ê – đi – xơn

+ HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn GV sửa lỗi phát âm

cho các em

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài GV nhắc các em đọc đúng

các câu hỏi; câu cảm; đọc phân biệt lời Ê – đi – xơn và bà cụ

+ HS LĐ Đ3:

+ HS tìm hiểu nghĩa những TN mới được chú giải ở cuối bài (nhà

bác học, cười móm mém)

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc trước lớp

* Hoạt động 2 : HD HS tìm hiểu bài

MT: Hiểu ND câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê – đi – xơn

rất giàu sáng kiến,

- Cả lớp đọc thầm chú thích dưới ảnh Ê-đi-xơn và đoạn 1, trả lời:

+ Nói những điều em biết về Ê –đi- xơn?

+ HS nói những điều các em biết về Ê-đi-xơn

+ GV chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mĩ, SN 1847,

mất năm 1931 Ông đã cống hiến cho loài người hơn một ngàn sáng

chế Tuổi thơ của ông rất vất vả.Ông phải kiếm sống và tự mày mò

học tập Nhờ tài năng và LĐ không mệt mỏi, ông đã trở thành một

nhà bác học vĩ đại, góp phần thay đổi bộ mặt TG

? Em hiểu thế nào là nhà bác học?

+ Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào ?

- HS đọc thầm đoạn 2,3, trả lời:

+ Bà cụ mong muốn điều gì?

+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần ngựa kéo?

+ Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ gì? – Em hiểu cười

- Ê – đi – xơn

- nổi tiếng,khắp nơi, đấm lưng, lóelên, nảy ra,

“ Nghe bà cụ nói được bao lâu”

- nhà bác học

- cười móm mém(Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm.)

Trang 3

móm mém là cười ntn?

- HS đọc thầm Đ4, trả lời:

+ Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện? (Nhờ óc sáng tạo kì diệu, sự quan tâm đến con người và lao động miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lời hứa)

+ Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho con người?

+ GV: Khoa học cải tạo TG, cải thiện cuộc sống của con người, làmcho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn

* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

MT: Đọc trôi trảy toàn bài bước đầu biết đọc diễn cảm.

- GV đọc mẫu Đ3 HD HS LĐ đúng lời nhân vật (Giọng Ê-đi-xơn:reo vui khi sáng kiến lóe lên Giọng bà cụ: phấn chấn Giọng ngườidẫn chuyện: khâm phục) Chú ý những TN cần nhấn giọng:

- HS luyện đọc đoạn 3

- Một vài HS thi đọc đoạn 3

- Một tốp 3HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, xơn, bà cụ)

Ê-đi-KỂ CHUYỆN.

* GV nêu nhiệm vụ : Vừa rồi các em đã tập đọc truyện Nhà bác

học và bà cụ theo các vai(người dẫn chuyện, Ê-đi-xơn, bà cụ) Bâygiờ, các em sẽ không nhìn sách, tập kể lại câu chuyện theo cáchphân vai

* Hoạt động 4 : Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai:

MT: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai

- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ Kết hợplời kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ

- HS tự hình thành nhóm, phân vai

- HS tập kể theo nhóm ,mỗi nhóm 3 HS đóng các vai

- Từng tốp 3 em thi dựng lại câu chuyện theo vai

- Cả lớp và GV nx, bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hấp dẫn,sinh động nhất

3 Củng cố : - GV hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- HS nói ý kiến của mình

+ Ê-đi-xơn rất quan tâm giúp đỡ người già

+ Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, lao động cần mẫn

GV chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học vĩ đại Sáng chế của ông cũngnhư của nhiều nhà khoa học góp phần cải tạo TG, đem lại những điềutốt đẹp cho con người.)

4 Dặn dò:

Trang 4

- HS VN tập dựng lại hoạt cảnh theo ND câu chuyện.

- Chuẩn bị : Cái cầu

Toán – TS 106 LUYỆN TẬP

I-MỤC TIÊU :

- Củng cố về tên gọi các tháng trong năm , số ngày trong từng tháng

- Củng cố kĩ năng xem lịch

II-CHUẨN BỊ :

Tờ lịch năm 2005 , lịch tháng 1, 2 , 3 năm 2004

III-CA C HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : Ù

1.Kiểm tra bài cũ : GV yêu cầu 3 HS trả lời câu hỏi :

? Một năm có bao nhiêu tháng ? Kể tên các tháng ?

? Kể tên các tháng có 31 ngày ? Ngày 2/ 9/2005 là thứ mấy ?

? Kể tên tháng có 30 ngày ?15/5/2005 là thứ mấy ?

+GVnhận xét

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài : GV nêu mđ, y/c của tiết học

* Hoạt động 1 : Làm BT 1-2 :

MT: Củng cố kĩ năng xem lịch

+Bài 1 :

- GV yêu cầu hs quan sát tờ lịch tháng Một , Hai , tháng Ba của

năm 2004 , Yêu cầu HS xem lịch và trả hỏi sau :

? Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy ? Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy ?

? Ngày đầu tiên tháng Ba là ngày thứ mấy ? Ngày cuối cùng

của tháng Một là ngày thứ mấy ?

? Thứ Hai đầu tiên của tháng Một là ngày nào ? Chủ nhật cuối

cùng của tháng 3 là ngày nào ?

? Tháng 2/2004 có bao nhiêu ngày ?

+Bài 2 : Tiến hành như bài tập 1

* Hoạt động 2: Làm BT 3

MT: HS ôn tập số ngày trong từng tháng

- GVyêu cầu hs kể cho bạn bên cạnh về các tháng có 31, 30

ngày trong năm

* Hoạt động 3: Làm BT 4:

MT: Củng cố kĩ năng xem lịch trong từng tình huống khác nhau

- GV yêu cầu hs tự khoanh tròn , sau đó chữa bài

+Chữa bài :

? Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy ?

Bài 1:

a) - Là ngày thứ Ba

- Là ngày thứ Hai

- Là ngày thứ Hai

- Là ngày thứ Bảyb)

- Là ngày mùng 5

- Là ngày 28 c) Có 29 ngày Bài 2:

Bài 4:

- Là ngày Chủ nhật

- Là ngày 31 tháng 8 thứ Hai

- Là ngày 1 tháng 9

Trang 5

1

1

? Ngaứy tieỏp sau ngaứy 30 thaựng 8 laứ ngaứy naứo , thửự maỏy ?

? Ngaứy tieỏp sau ngaứy 31 thaựng 8 laứ ngaứy naứo ? thửự maỏy ?

? Vaọy ngaứy 2 thaựng 9 laứ ngaứy thửự maỏy ?

3 Cuỷng coỏ : GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

4 Daởn doứ : Baứi nhaứ : Laứm baứi taọp luyeọn taọp theõm

Chuaồn bũ : Hỡnh troứn , taõm , ủửụứng kớnh , baựn kớnh

thửự Ba

- Laứ ngaứy thửự Tử

Thứ ba ngày tháng năm 2008

Ôn nhảy dây TRò CHƠI “ Lò Cò TIếP SứC”

I/ Mục tiêu:

- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện Đ/T tơng đối chính xác

- Chơi trò chơi Lò cò tiếp sức Yêu cầu biết cách chơi và tham ra chơi tơng đối chủ động.II/.Địa điểm phơng tiện:

Sân chơi sạch , an toàn, còi kẻ vạch , dụng cụ …

III/ Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

quanh sân trờng, vỗ tay theo nhịp

- Trò chơi “ kéo ca lừa xẻ”

2’

1’

1’

1’

- Lớp trởng điều hành báo cáo sĩ số

- GV điều khiển, HS thực hiện

-Hoàn thành: thuộc các hiệu lệnh, ra hiệu

- HS thực hành chơi GV theo dõi hớng dẫn GV, cán sự lớp hớng dẫn

Reứn kú naờng vieỏt chớnh taỷ:

1 Nghe vaứ vieỏt laùi chớnh xaực, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn veà EÂ-ủi-xụn

2.Laứm ủuựng baứi taọp veà aõm, daỏu thanh deó laón(tr/ch, daỏu hoỷi/daỏu ngaừ) vaứ giaỷi ủoỏ

II-CHUAÅN Bề :

Baỷng lụựp vieỏt 3 tửứ ngửừ caàn ủieàn tr/ch , 4 chửừ caàn theõm daỏu hoỷi, daỏu ngaừ

III-CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

Trang 6

TG Hoạt động của thày và trò Nội dung 4

1 Kiểm tra bài cũ : Một HS đọc cho 2 bạn viết lớp, cả lớp viết

vào giấy nháp 4,5 tiếng bắt đầu bằng tr/ch

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài: GV nêu mđ, y/c của tiết học

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết

MT: Nghe và viết lại c/x, trình bày đúng đoạn văn về Ê-đi-xơn.

a/Tìm hiểu nội dung bài :

- GV đọc nội dung đoạn văn Cả lớp theo dõi trong SGK

- Hỏi :Những phát minh, sáng chế của Ê- đi- xơn có ý nghĩa

ntn ?

- Em biết gì về Ê- đi- xơn ?

b/ Hướng dẫn HS cách trình bày

+Đoạn văn có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài được viết hoa?

+ Tên riêng Ê-đi-xơn viết thế nào?

c/ Hướng dẫn viết từ khó :

- HS tự tìm những chữ trong đoạn văn dễ viết sai, ghi nhớ, hoặc

tự viết vào giấy nháp những chữ đó

- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

d/ Viết chính tả

GV đọc, HS viết bài vào vở

c)Chấm, chữa bài

- GV nêu các từ khó lên bảng

- GV chấm bài - GV nhận xét bài viết của HS

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập.

MT: Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn(tr/ch, dấu

hỏi/dấu ngã) và giải đố

- GV chọn cho HS làm BT 2a

- HS làm bài cá nhân

- GV mời 2HS lên bảng làm bài Sau đó từng em đọc kết quả,

giải câu đố GV nx, chốt lại lời giải đúng

- Một số HS đọc lại các câu đố đã được điền đúng âm đầu, đặt

đúng dấu thanh

- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đúng:

3 Củng cố : Nx tiết học , y/c những HS viết sai từ 3 lỗi trở lên

về nhà viết lại bài cho đúng chính tả

4 D ặn dò : Bài nhà : GV yêu cầu HS về nhà HTL các câu đố

trong bài chính tả.Chuẩn bị : Một nhà thông thái

- nắng chang chang;

bức tranh

1 HD chính tả

(Ê- đi- xơn là người giầu sáng kiến và luôn mong muốn mang lại điều tốt chocon người)

- Ê- đi- xơn

2.Bài tập

Bài tập 2:

a) - tròn, trên, chui

- Là mặt trời

Trang 7

Toán – TS 107 HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH

I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Có biểu tượng về hình tròn , tâm , đường kính , bán kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com – pa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước II-CHUẨN BỊ :

1 GV : Com pa , phấn màu , Một số đồ vật có hình tròn như mặt đồng hồ

2 HS : VBT , com – pa , SGK

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2

1

1 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài tập HD luyện tập

thêm của tiết 106 - GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài: GV nêu mđ, y/c của tiết học

11-13 * Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn MT: HS có biểu tượng về hình tròn, tâm, đường kính,

bán kính của hình tròn

- GV đưa ra một số mô hình, các hình đã học và y/c HS

gọi tên các hình

- HS gọi tên hình vuông, tam giác , chữ nhật , tứ giác …

- HS tìm mô hình hình tròn

- GVchỉ vào mô hình tròn và nói: Đây là hình tròn

- GV đưa r a các vật thật có mặt là hình tròn và y/c HS

nêu tên hình

- GV y/c HS lấy hình tròn trong bộ đồ dùng học toán

1 Lý thuyết

* GT hình tròn

- Giới thiệu tâm, đường kính, bán kính, của hình tròn :

- GV vẽ lên bảng hình tròn , ghi rõ tâm , đường kính ,

bán kính như hình minh hoạtrong SGK

- GV yêu cầu HS gọi tên hình

- GV chỉ vào tâm của hình tròn và nói : điểm này được

gọi là tâm của hình tròn , tên là O

- GV chỉ vào ĐK AB của hình tròn và nói : đoạn thẳng

đi qua tâm O và cắt hình tròn ở hai điểm A và B gọi là

ĐK AB của hình tròn tâm O - GV dùng thước vẽ vừa nói

:Từ tâm O của hình tròn vẽ đoạn thẳng đi qua tâm O ,

cắt hình tròn ở điểm M thì OM gọi là BK của hình tròn

tâm O, BK OM có độ dài bằng một nửa độ dài ĐK AB

- GV nêu KL- 3-4HS đọc KL SGK

7 * Hoạt động 2: Cách vẽ hình tròn bằng com – pa

MT: Bước đầu biết dùng com – pa để vẽ hình tròn có

* Vẽ hình tròn

Trang 8

tâm và bán kính cho trước

- GV giới thiệu com – pa

- Chúng ta sẽ sử dụng com – pa để vẽ hình tròn tâm O ,

bán kính là 2 cm

+Bước 1 : chúng ta xác định độ dài bán kính trên com

pa +Bước 2 : vẽ hình tròn

- HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV

12 * Hoạt động 3: Luyện tập

MT: Xác định được tâm; BK; ĐK

+Bài 1 : GV vẽ hình như SGK lên bảng , yc HS lên

bảng vừa chỉ vào hình vừa nêu tên BK , ĐK của từng

hình tròn

? Vì sao CD không gọi là ĐK của hình tròn tâm O ?

- HS nối tiếp nhau nêu - Lớp theo dõi nx, chữa bài

2 Luyện tậpBài 1:

a/Hình tròn tâmOcó đ/k là

MN , PQ, các b/k là OM,

ON, OP, OQ b/

- Vì CD không đi qua tâm O

1

1

+ Bài 2 : HS đọc đề bài

- GV y/c HS vẽ vào vở, GV QS giúp đỡ những HS còn

lúng túng

+ Bài 3: Làm tương tự BT2

3 Củng cố : GV nhận xét tiết học

4 Dặn dò : Bài nhà : Về nhà tập vẽ hình tròn

Chuẩn bị : Vẽ trang trí hình tròn

Sau bài học , HS biết :

+ Nêu được đặc điểm của rễ cọc , rễ chùm , rễ phụ , rễ củ

+ Phân loại các loại rễ cây sưu tầm được

II- CHUẨN BỊ :

GV: Các hình trong SGK trang 82 , 83

HS : sưu tầm các loại rễ cây, rễ chùm, rễ phụ, re ãcủ mang đến lớp

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

3

1

12-14

1 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS nêu được chức năng và ích lợi của

thân cây- GV nx và cho điểm HS

2 Bài mới

* GT bài: GV nêu mđ, y/c của tiết học

* Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

MT : Nêu được đặc điểm của rễ cọc , rễ chùm , rễ phụ , rễ củ

TH:

Các loại rễ cây:

- Rễ cọc

Trang 9

13-15

1

1

+Bửụực 1 : Laứm vieọc theo caởp

- GV yeõu caàu HS laứm vieọc theo caởp

- QS hỡnh 1, 2, 3, 4 trang 82 SGK vaứ moõ taỷ ủaởc ủieồm cuỷa reó coùc vaứ

reó chuứm

- QS hỡnh 5,6,7 trang 83 SGK vaứ moõ taỷ ủaởc ủieồm cuỷa reó phuù , reó

cuỷ

+Bửụực 2: Laứm vieọc caỷ lụựp

- GV chổ ủũnh moọt vaứi HS laàn lửụùt neõu ủaởc ủieồm cuỷa reó coùc , reó

chuứm , reó phuù vaứ reó cuỷ

- HS neõu ủaởc ủieồm cuỷa caực loaùi reó

- Caỷ lụựp nhaọn xeựt vaứ boồ xung

Keỏt luaọn : ẹa soỏ caõy coự moọt reó to vaứ daứi , xung quanh reó ủoự ủaõm

ra nhieàu reó con , loaùi reó nhử vaọy ủửụùc goùi laứ reó coùc Moọt soỏ caõy

khaực coự nhieàu reó moùc ủeàu nhau thaứnh chuứm , loaùi reó nhử vaọy goùi

laứ reó chuứm Moọt soỏ caõy ngoaứi reó chớnh coứn coự reó phuù moùc ra tửứ

thaõn hoaởc caứnh Moọt soỏ caõy coự reó to phỡnh taùo thaứnh cuỷ , loaùi reó

nhử vaọy ủửụùc goùi laứ reó cuỷ

* Hoaùt ủoọng 2 : Laứm vieọc vụựi vaọt thaọt

MT: Bieỏt phaõn loaùi caực reó caõy sửu taàm ủửụùc

TH:

+GV phaựt cho moói nhoựm moọt tụứ bỡa vaứ baờng dớnh Nhoựm trửụỷng

yeõu caàu caực baùn ủớnh caực reó caõy ủaừ sửu taàm ủửụùc theo tửứng loaùi

vaứghi chuự ụỷ dửụựi reó naứo laứ reó chuứm , reó coùc , reó phuù

- Caực N giụựi thieọu boọ sửu taọp caực loaùi reó cuỷa mỡnh trửụực lụựp vaứ n/x

xem nhoựm naứo sửu taàm ủửụùc nhieàu , trỡnh baứy ủuựng ủeùp vaứ nhanh

- Caực nhoựm n/x vaứ boồ sung

3 Cuỷng coỏ :Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

4 Daờn doứ: + Baứi nhaứ: laứm caực baứi taọp / 59 , 60 Vụỷ baứi taọp

+ Chuaồn bũ: Reó caõy “TT”

- Học sinh thực hành đan nong mốt

- Đan nong mốt đúng quy trình kỹ thuật

- Yêu thích các sản phẩm đan nan

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên Bài mẫu, tranh quy trình

Học sinh : Bìa mầu, bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán

III - Hoạt động dạy và học:

Trang 10

10

MT: Đan nong mốt đúng quy trình kỹ thuật.

+GV nhận xét và hệ thống lại các bớc đan nong mốt

-Bớc 1: Kẻ, cắt các nan đan

-Bớc 2: Đan nong mốt bằng giấy hoặc bìa

-Bớc 3:Dán nẹp xung quanh tấm đan

- 2 HS nhắc lại quy trình

- HS thực hành đan

+GV quan sát, giúp đỡ những HS còn lúng túng

* Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm

MT: Đánh giá mức độ hoàn thành bài của HS

- HS đan xong - Trng bày sản phẩm

-Bớc 3:Dán nẹp xungquanh tấm đan

I-MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU:

1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng:

- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: xe lửỷa, baộc caàu, ủaừi ủoó,Haứm Roàng,…

- Bieỏt nghổ hụi ủuựng sau moói doứng thụ vaứ giửừa caực khoồ thụ

2.Reứn kú naờng ủoùc – hieồu :

- Hieồu caực tửứ ngửừ mụựi trong baứi (chum, ngoứi, soõng Maừ)

- Hieồu ND baứi: Baùn nhoỷ raỏt yeõu cha, tửù haứo veà cha neõn thaỏy chieỏc caàu do cha laứm ra laứủeùp nhaỏt, ủaựng yeõu nhaỏt

3.Hoùc thuoọc loứng baứi thụ

II-CHUAÅN Bề :

- Tranh, aỷnh minh hoùa baứi thụ

- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung caàn luyeọn ủoùc

III-CA C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC : Ù

3

1

12-14

1 Kieồm tra baứi cuừ:

GV kieồm tra 2 HS, moói em keồ ủoaùn truyeọn Nhaứ baực hoùc vaứ baứ

cuù vaứ TLCH veà ND tửứng ủoaùn - GV nhaọn xeựt , ghi ủieồm

2 Baứi mụựi :

* Giụựi thieọu baứi: Hoõm nay caực em seừ hoùc baứi thụ Caựi caàu (GV

giụựi thieọu aỷnh minh hoùa caựi caàu trong SGK.) Caàu naứy teõn laứ gỡ?

Coự moọt baùn nhoỷ ủaừ ủửụùc cha gửỷi cho chieỏc aỷnh caựi caàu naứy Baùn

raỏt yeõu caựi caàu trong aỷnh chuựng ta seừ hoùc baứi thụ ủeồ hieồu vỡ sao

baùn nhoỷ yeõu caựi caàu aỏy nhử theỏ

* Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc

MT: ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: xe lửỷa, baộc caàu, ủaừi ủoó, Haứm Roàng,…

a) GV ủoùc dieồn caỷm baứi thụ: gioùng tỡnh caỷm, nheù nhaứng, thieỏt tha

1 Luyeọn ủoùc

Trang 11

8-10

8-9

Nhấn giọng những từ ngữ thể hiện tình cảm của bạn nhỏ với

chiếc cầu của cha: vừa bắc xong,yêu sao yêu ghê, yêu hơn cả,

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc

- Đọc từng dòng thơ

+GV uốn nắn tư thế đọc vàlỗi phát âm :

- Đọc từng khổ thơ trước lớp

+ GV nhắc em nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các dòng, các

khổ thơ; nhấn giọng những TN thể hiện T/c yêu quý của bạn

nhỏ

+HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ mới được chú giải trong SGK

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- Cả nhóm đọc bài thơ

- 2 nhóm đọc thi đua

- Cả lớp đọc ĐT bài thơ

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

MT: Hiểu ND bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy

chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất.

- HS đọc thầm bài thơ, trả lời những câu hỏi:

+ Người cha trong bài thơ làm nghề gì?

+ Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào, được bắc qua

dòng sông nào?

+GV nói về cầu Hàm Rồng – chiếc cầu nổi tiếng bắc qua hai bở

sông Mã, trên đường vào thành phố Thanh Hóa Cầu nằm giữa

hai quả núi Một bên giống đầu rồng nên gọi là núi Rồng Bên

kia giống viên ngọc nên gọi là núi Ngọc Trong thời kì chống Mĩ

cứu nước, cầu Hàm Rồng có vị trí vô cùng quan trọng Máy bay

Mĩ thường xuyên bắn phá vị trí này nhằm phá cầu, cắt đứt đường

chuyển quân, chuyển hàng vào miền Nam của ta Bố của bạn nhỏ

đã tham gia XD chiếc cầu nổi tiếng đó

- HS đọc các khổ thơ 2,3,4; trả lời:

+ Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những gì?

+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì sao?

+ Cả lớp đọc thầm lại bài thơ và tìm câu thơ em thích nhất, giải

thích vì sao em thích nhất câu thơ đó VD:

+Emthích hình ảnh chiếc cầu làm bằng sợi tơ nên nhện mắc qua

chum nước, vì đó là hình ảnh rất đẹp, rất kì lạ Tác giả quan sát và

liên tưởng rất tinh tế mới thấy sợi tơ nhỏ là chiếc cầu của nhện

- GV hỏi: Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ với cha ntn?

* Hoạt động 3 : Học thuộc lòng bài thơ

MT: Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ và HTL bài thơ

- xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ,Hàm Rồng,…

2 Tìm hiểu bài

- cầu Hàm Rồng

(BaÏn yêu cha,tựhào về cha.Vì vậy,bạn thấy yêu nhấtcái cầu do chamình làm ra)

Trang 12

1

1

- GV đọc bài thơ HD HS đọc diễn cảm bài thơ với giọng tình

cảm, nhẹ nhàng, thiết tha

- Hai HS thi đọc lại cả bài thơ

- GV HD HS cách HTL bài thơ

- HS học thuộc lòng từng khổ, cả bài thơ với các hình thức

sau:

+ Cả lớp bình chọn bạn thắng cuộc (thuộc bài, đọc hay, )

3 Củng cố : Nhận xét tiết học

4 Dặn dò: GV y/c cả lớp về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ.

Chuẩn bị : Chiếc máy bơm

Toán – TS 108 VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN

I-MỤC TIÊU :

Dùng com – pa biết cách vẽ theo mẫu một số hình trang trí hình tròn

II-CHUẨN BỊ :

1/Giáo viên : Com – pa , các hình như SGK , Phấn màu

2/Học sinh : Com –pa , bút chì , VBT , SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

3

1

1 Kiểm tra bài cũ :

GV vẽ hình tròn tâm O và yêu cầu HS nêu đướng kính AB Và vẽ

hình tròn có tâm M đường kính AB dài 4 cm - GV Nx

- Gv y/c HS quan sát các hình vẽ trong SGK / 112 , sau đó y/c các em

thực hành vẽ theo từng bước mà SGK hướng dẫn

- GV đi quan sát cả lớp thực hành vẽ , giúp đỡ các em hiểu hướng dẫn

của SGK Động viên , khuyến khích HS vẽ thêm những hình vẽ từ

hình tròn tự nghĩ ra

- 2HS vẽ trên bảng lớp

- GV nx những Hs vẽ nhanh và chính xá

* Hoạt động 2 : Làm BT2

MT: HS biết tô màu hoàn chỉnh bài trang trí

- GV cho Hs QS một số bài trang trí mẫu

- Hs tự tô màu theo ý thích để dược các hình hoa văn có màu sắc đẹp

- GV nx và khen ngợi các bài trang trí đẹp

3.Củng cố :

Trang 13

1

- HS nêu lại cách vẽ hình tròn có BK cho trước bằng thước và Com-

pa “ 1 HS nêu trước lớp , cả lớp nx và bổ sung”

- GV nhận xét tiết học Khen những em vẽ đẹp

4 Dặn dò : Bài nhà : Làm bài tập luyện tập thêm

Chuẩn bị : Nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số

Tập viết – TS 22 ÔN CHỮ HOA P

I-MỤC TIÊU:

Củng cố cách viết chữ viết hoa P (Ph) thông qua BT ứng dụng:

1.Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng chữ cỡ nhỏ

2.Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ

Phá Tam Giang nối đường ra Bắc

Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam

II-CHUẨN BỊ : Mẫu chữ viết hoa P(Ph)

Các chữ Phan Bội Châu và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

3

1

10-13

1 Kiểm tra bài cũ : - GV kiểm tra HS viết bài ở nhà

- Một HS nhắc lại từ và câu ƯD đã học ở bài trước

- Hai, ba HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Lãn Ông, Ổi

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài: GV nêu mđ, y/c của tiết học

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS viết trên bảng con

MT: HS biết viết các chữ cái viết hoa P; B; D; H Từ và câu Ưd

a) Luyện viết chữ viết hoa:

- Trong tên riêng và tên ứng dụng có những chữ hoa nào?

- HS tìm các chữ viết hoa có trong bài: P (Ph), B, C (Ch), T,

G(Gi), Đ, H, V, N

- GV viết mẫu chữ Ph, kết hợp nhắc lại cách viết

- HS quan sát theo dõi

- HS tập viết trên bảng con

b) Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng)

+Giới thiệu từ ứng dụng

+ 1 HS đọc từ ứng dụng

- GV nói về Phan Bội Châu (1987 – 1940): một nhà cách mạng

vĩ đại đầu thế kỉ XX của VN Ngoài HĐ cách mạng, ông còn

viết nhiều tác phẩm văn thơ yêu nước

+ Quan sát và nhận xét

- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ?

Trang 14

18-20

1

1

- Khoảng cách giữa các chữ ntn ?

+Viết bảng con

c) Luyện viết câu ứng dụng:

+ Giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu các địa phương trong câu ca dao: Phá Tam

Giang ở tỉnh Thừa Thiên – Huế, dài khoảng 60 km, rộng từ 1

đến 6km Đèo Hải Vân ở gần bờ biển, giữa tỉnh Thừa Thiên –

Huế và thành phố Đà Nẵng, cao 1444m, dài 20km, cách Huế

71,6km

? Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như thế nào ?

+ HS tập viết trên bảng con các chữ:

* Hoạt động 2 : HD HS viết vào vở Tập viết

MT: Viết đẹp các chữ cái viết hoa P, B, H, Từ và câu Ưd

- GV nêu yêu cầu:

+ Viết chữ P: 1dòng

+ Viết chữ Ph,B: 1 dòng

+ Viết tên riêng Phan Bội Châu : 2 dòng

+ Viết câu ca dao: 2 lần

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS

- Thu vở chấm bài

3 Củng cố : Nhận xét tiết học , chữ viết của HS

4 Dăn dò: + GV nhắc những HS chua viết xong bài tập trên

lớp về nhà hoàn thành bài: luyện viết thêm phần bài ở nhà

+ Chuẩn bị: Ôn chữ hoa Q

3 Câu Ưd

Phá Tam Giang nối

đường ra Bắc Đèo Hải Vân hướng mặt vào Nam.

- Phá , Bắc

Thø n¨m ngµy th¸ng n¨m 2008

Âm nhạc – TS 22

ÔN TẬP BÀI HÁT : CÙNG MÚA HÁT DƯỚI TRĂNG

GIỚI THIỆU KHUÔNG NHẠC VÀ KHOÁ SON

I-MỤC TIÊU:

- Hát đúng giai điệu thuộc lời ca Hát đồng đều , hoà giọng

- Tập biêu diễn kết hợp với động tác phụ hoạ

- Nhận biết khuông nhạc và khoá Son

II- CHUẨN BỊ :

- Hát chuẩn xác bài Cùng múa hát dưới trăng , thể hiện đúng các tiếng có luyến

- Nhạc cụ quen dùng , băng nhạc , máy nghe

- Một số động tác phụ hoạ theo bài hát

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Ngày đăng: 21/06/2021, 10:32

w